Toán Học Việt Nam | Toán Trung Học | Toán Đại Học logo
Đang ở: Home Điểm thi - điểm chuẩn Điểm chuẩn nguyện vọng 2 của các trường Đại học ở Tp Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn nguyện vọng 2 của các trường Đại học ở Tp Hồ Chí Minh

Advertisements
Đến hết ngày 7/9, nhiều trường Đại học trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đã công bố điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2 (nguyện vọng bổ sinh).

1. Điểm chuẩn nguyện vọng 2 trường ĐH Quốc tế TP.HCM: Các ngành do trường cấp bằng: kỹ thuật điện tử - truyền thông, quản lý nguồn lợi thủy sản 16; kỹ thuật xây dựng 17. Các ngành liên kết nước ngoài bằng điểm sàn.

2. Điểm chuẩn nguyện vọng 2 trường ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM: 24 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Toán).

3. Điểm chuẩn nguyện vọng 2 trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM: Các ngành bậc CĐ tiếng Anh 14, tiếng Trung 13,5, công nghệ thông tin (A, A1: 13; D1: 13,5).

4. Điểm chuẩn nguyện vọng 2 trường ĐH Văn Lang TP.HCM: Thiết kế nội thất (H 26,5; V 22,5); thiết kế đồ họa (H 24,5; V 22); thiết kế công nghiệp (H 23,5; V 22); kiến trúc 23,5; thiết kế thời trang (H 23, V 21); ngôn ngữ Anh 20; tài chính - ngân hàng (A, A1 15; D1 16); kinh doanh thương mại (A, A1 14,5; D1 15); kế toán (A 14,5; A1 14; D1 15); quan hệ công chúng (A, A1 13,5; C 15; D1 14,5); quản trị kinh doanh (15); công nghệ kỹ thuật môi trường, công nghệ sinh học (A 13; B 14); quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A, A1 13,5; D1 14); quản trị khách sạn (A, A1 14; D1 14,5; D3 13,5); kỹ thuật phần mềm (A, A1 13, D1 13,5); kỹ thuật nhiệt, kỹ thuật công trình xây dựng 13. Trong đó, các ngành khối V môn vẽ nhân hệ số 2, các ngành khối H môn trang trí nhân hệ số 2. Các TS không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký của khối A, A1 và D1, có thể đăng ký chuyển sang 4 ngành sau nếu có cùng khối thi: công nghệ sinh học (A, B), công nghệ kỹ thuật môi trường (A, B), kỹ thuật phần mềm (A, A1, D1), kỹ thuật nhiệt (A, A1).

5. Điểm chuẩn bổ sung đợt 2 Trường ĐH Hoa Sen như sau:

a. Các ngành bậc ĐH: ngôn ngữ Anh 22 (hệ số 2 môn Anh văn); thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa 18 (hệ số 2 môn năng khiếu); toán ứng dụng 17; quản trị kinh doanh, kinh doanh quốc tế 16; kế toán, quản trị khách sạn 15; quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 14,5; công nghệ thông tin 14; công nghệ kỹ thuật môi trường (A: 13; B: 14); hệ thống thông tin quản lý, quản trị công nghệ truyền thông, truyền thông và mạng máy tính, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (A, A1: 13; D1, D3: 13,5).

b. Các ngành bậc CĐ: tiếng Anh 15 (hệ số 2 môn Anh văn); quản trị kinh doanh, kinh doanh quốc tế 12; kế toán 11,5; quản trị khách sạn 11; quản trị văn phòng (A, A1: 10; C: 11; D1, D3: 10,5), truyền thông và mạng máy tính, công nghệ thông tin, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (A, A1: 10; D: 10,5).

6. Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM cũng công bố điểm chuẩn xét tuyển bổ sung với điểm chuẩn bằng điểm sàn.

7. Điểm chuẩn nguyện vọng 2 của trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM:

Ông Đỗ Văn Dũng - phó hiệu trưởng trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM - cho biết: “Dù nhà trường công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung, nhưng chúng tôi tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT đến ngày 7-9. Nhà trường sẽ tiếp tục xét hết số thí sinh có điểm cao hơn mức điểm chuẩn công bố”.

a. Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học (khối A, A1, B):

Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn Khối A
Điểm chuẩn khối A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)
D510302
17,00
16,50
Công nghệ chế tạo máy (A/A1)
D510202
17,00
16,50
Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)
D510603
15,00
14,50
Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)
D520205
17,00
16,50
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)
D510206
15,00
14,50
Công nghệ In (A/A1)
D510501
14,50
14,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)
D510102
18,00
17,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)
D510304
16,00
15,50

Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn Khối A
Điểm chuẩn khối B
Kinh tế gia đình (A/B)
D810501
14,00
14,00

b. Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào các ngành và chương trình đào tạo trình độ cao đẳng (khối A, A1):

Ngành đào tạo (khối thi)
Mã ngành
Điểm chuẩn khối A và A1
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)
C510302
13,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)
C510301
13,50
Công nghệ chế tạo máy (A/A1)
C510302
12,00
Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)
C510205
13,00
Công nghệ may (A/A1)
C540204
10,50

Điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Advertisements
Bài viết liên quan
Advertisements
Luyện thi Đại học môn Toán

Đăng nhận xét

Vui lòng để lại đôi lời nhận xét
Để bài viết của chúng tôi được hoàn thiện hơn. Trân trọng!
» Cảm ơn bạn đã đọc bài viết. Nếu đây là lần đầu ghé thăm, hãy LIKE fanpage của chúng tôi trên Facebook để theo dõi những bài viết mới nhất.
» Hãy trở thành cộng tác viên bằng cách gửi bài đến mathvn.com để được đăng tải. Xem hướng dẫn chi tiết cách bạn đọc gửi bài.

Đề thi thử Đại học năm 2014

Các bài viết mới

Bài viết ngẫu nhiên

Twitter Google+ Facebook RSS Feedburner Email