Toán Học Chuyên đề Toán

Đề cương Ôn tập Môn Toán 10 Học kỳ 1 - Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp (Trắc nghiệm)

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 - HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2026 - 2027 Tóm tắt lý thuyết & Mục tiêu bài học: Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm khách...

Đề cương Ôn tập Môn Toán 10 Học kỳ 1 - Bài 1: Mệnh đề (THPT Nguyễn Công Trứ)

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 - HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2026 - 2027

Tóm tắt lý thuyết & Mục tiêu bài học:
Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm khách quan thuộc Chương 1: Mệnh đề và Tập hợp (Bài 1: Mệnh đề) từ Tổ Toán - Trường THPT Nguyễn Công Trứ. Nội dung giúp học sinh củng cố kiến thức về khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần và đủ, cũng như các ký hiệu toán học chỉ tồn tại (\(\exists\)) và với mọi (\(\forall\)).

A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Một năm có 365 ngày.

B. Học lớp 10 thật vui.

C. Pleiku là thành phố của Gia Lai.

D. \(2 + 3 = 6\).

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?

A. 8 là số chính phương.

B. Hà Nội là thủ đô Việt Nam.

C. Buồn ngủ quá!

D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 3: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

A. “\(\sqrt{9} > 3\)”.

B. “\(\sqrt{9} \ge 3\)”.

C. “\(\sqrt{9} < 3\)”.

D. “\(\sqrt{9} = 81\)”.

Câu 4: Cho mệnh đề chứa biến \(P(x): "x + 15 \le x^2"\) với \(x\) là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. \(P(2)\).

B. \(P(3)\).

C. \(P(-4)\).

D. \(P(0)\).

Câu 5: Với giá trị nào của \(x \in \mathbb{R}\) thì mệnh đề chứa biến \(P(x): "x + 1 < x^2"\) là đúng?

A. \(x = 0\).

B. \(x = 2\).

C. \(x = 1\).

D. \(x = \frac{1}{2}\).

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của \(x\)?

A. \(5x > 2x\).

B. \(5x < 2x\).

C. \(5x^2 > 2x^2\).

D. \(5 + x > 2 + x\).

Câu 7: Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.

C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. \(\exists x \in \mathbb{R} : x > x^2\).

B. \(\exists n \in \mathbb{N} : n^2 = n\).

C. \(\forall n \in \mathbb{N}\) thì \(n \le 2n\).

D. \(\forall x \in \mathbb{R} : x^2 > 0\).

Câu 9: Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. \(\exists x \in \mathbb{R} : \frac{x^2 - 1}{x - 1} = x + 1\).

B. \(\forall x \in \mathbb{R} : \frac{x^2 - 1}{x - 1} > x + 1\).

C. \(\forall x \in \mathbb{R} : \frac{x^2 - 1}{x - 1} = x + 1\).

D. \(\exists x \in \mathbb{R} : \frac{x^2 - 1}{x - 1} > x + 1\).

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A. Nếu hai số \(a, b\) cùng chia hết cho \(c\) thì \(a + b\) chia hết cho \(c\).

B. Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và 3.

C. Nếu hai số \(x, y\) thỏa mãn \(x + y > 0\) thì có ít nhất một trong hai số \(x, y\) dương.

D. Phương trình bậc hai \(ax^2 + bx + c = 0\) (\(a \neq 0\)) có \(a, c\) trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.

Câu 11: Cho mệnh đề chứa biến \(P(x) = \left\{ x \in \mathbb{Z} : |x^2 - 2x - 3| = x^2 + |2x + 3| \right\}\). Với \(-2020 \le x \le 2021\), có bao nhiêu giá trị của \(x\) để mệnh đề chứa biến \(P(x)\) là mệnh đề đúng?

A. 2020.

B. 2021.

C. 2022.

D. 2023.

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. \(-\pi < -2 \iff \pi^2 < 4\).

B. \(\pi < 4 \iff \pi^2 < 16\).

C. \(\sqrt{23} < 5 \Rightarrow 2\sqrt{23} < 2 \cdot 5\).

D. \(\sqrt{23} < 5 \Rightarrow -2\sqrt{23} > -2 \cdot 5\).

Câu 13: Cho hai mệnh đề \(P\) và \(Q\). Tìm điều kiện để mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) sai.

A. \(P\) đúng và \(Q\) đúng.

B. \(P\) sai và \(Q\) đúng.

C. \(P\) đúng và \(Q\) sai.

D. \(P\) sai và \(Q\) sai.

Câu 14: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: \(A \Rightarrow B\).

A. Nếu \(A\) thì \(B\).

B. \(A\) kéo theo \(B\).

C. \(A\) là điều kiện cần để có \(B\).

D. \(A\) là điều kiện đủ để có \(B\).

Câu 15: Cho mệnh đề \(P \Rightarrow Q\): “Nếu \(3^2 + 1\) là số chẵn thì 3 là số lẻ”. Chọn mệnh đề đúng.

A. Mệnh đề \(Q \Rightarrow P\) là mệnh đề sai.

B. Cả mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) và \(Q \Rightarrow P\) đều sai.

C. Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề sai.

D. Cả mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) và \(Q \Rightarrow P\) đều đúng.

Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Hình bình hành \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện cần và đủ để \(ABCD\) là hình chữ nhật.

B. Tam giác \(ABC\) có một góc \(60^\circ\) là điều kiện đủ để tam giác \(ABC\) đều.

C. Số nguyên \(a\) chia hết cho 3 là điều kiện cần để \(a\) chia hết cho 6.

D. Số \(3n - 5\) (\(n \in \mathbb{N}\)) là số lẻ là điều kiện đủ để số \(6n\) (\(n \in \mathbb{N}\)) là số chẵn.

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A. Nếu \(a = b\) thì \(a^2 = b^2\).

B. Nếu một phương trình bậc hai có \(\Delta < 0\) thì phương trình đó vô nghiệm.

C. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,417,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,319,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,2,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,2,Đề cương ôn tập,52,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,8,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1395,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,112,Đề Thi Giữa Kì,3,Đề thi giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,216,Đề thi HSG,46,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,1,Đề thi THỬ Đại học,483,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,4,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo dục STEM,1,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,5,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,12,Học Sinh Giỏi,3,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,55,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,73,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu tập huấn,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,15,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,241,Toán 11,360,Toán 12,834,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,3,Toán 8,3,Toán 9,310,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,63,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề cương Ôn tập Môn Toán 10 Học kỳ 1 - Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp (Trắc nghiệm)
Đề cương Ôn tập Môn Toán 10 Học kỳ 1 - Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp (Trắc nghiệm)
https://drive.google.com/thumbnail?id=1ySaZZdV-aoSyWpUbEz6oSeNaWRdkSgcu&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-cuong-on-tap-mon-toan-10-hoc-ky-1-bai.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-cuong-on-tap-mon-toan-10-hoc-ky-1-bai.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết