Tóm tắt nội dung Trang 1: Trang 1 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm đầu tiên thuộc Phần I của đề thi chính thức Tốt nghiệp THPT năm 2026 môn T...
Trang 1 bao gồm 11 câu hỏi trắc nghiệm đầu tiên thuộc Phần I của đề thi chính thức Tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán (Mã đề 0101). Các câu hỏi kiểm tra kiến thức cơ bản về cấp số cộng, cấp số nhân, đạo hàm, nguyên hàm, phương trình lôgarit, tọa độ vectơ trong không gian Oxyz, xác suất của biến cố độc lập, nghiệm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho cấp số cộng \((u_n)\) có \(u_1 = 5\) và công sai \(d = -1\). Giá trị của \(u_2\) bằng:
A. 4.
B. \(-5\).
C. 5.
D. \(-4\).
Câu 2: Cho các hàm số \(y = f(x)\) và \(y = g(x)\) có đạo hàm trên tập số thực \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'(x) = x\) và \(g'(x) = x^2\). Đạo hàm của hàm số \(y = f(x) + g(x)\) là:
A. \(3x\).
B. \(1 + x^2\).
C. \(x + x^2\).
D. \(1 + 2x\).
Câu 3: Cho \(\int f(x) \mathrm{d}x = \sin x + C\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. \(\int [3 + f(x)] \mathrm{d}x = 3x + \cos x + C\).
B. \(\int [3 + f(x)] \mathrm{d}x = 3x + \sin x + C\).
C. \(\int [3 + f(x)] \mathrm{d}x = 3x - \cos x + C\).
D. \(\int [3 + f(x)] \mathrm{d}x = 3x - \sin x + C\).
Câu 4: Nghiệm của phương trình \(\log_3(x - 1) = 1\) là
A. \(x = 2\).
B. \(x = 3\).
C. \(x = 5\).
D. \(x = 4\).
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(1;5;1)\) và \(B(3;3;1)\). Vectơ \(\vec{AB}\) có tọa độ là
A. \((2;-2;0)\).
B. \((-2;2;0)\).
C. \((4;8;2)\).
D. \((2;4;1)\).
Câu 6: Cho hai biến cố độc lập \(A\) và \(B\) có xác suất thỏa mãn \(P(A) = 0{,}5\) và \(P(B) = 0{,}4\). Giá trị của \(P(AB)\) bằng
A. \(0{,}8\).
B. \(0{,}1\).
C. \(0{,}9\).
D. \(0{,}2\).
Câu 7: Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Véctơ nào sau đây bằng véctơ \(\vec{AB}\)?
A. \(\vec{AA'}\).
B. \(\vec{D'C'}\).
C. \(\vec{CD}\).
D. \(\vec{AD}\).
Câu 8: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình \(\begin{cases} x + y - 3 < 0 \\ x - y + 1 > 0 \end{cases}\)?
A. \((1;0)\).
B. \((0;2)\).
C. \((-1;1)\).
D. \((1;2)\).
Câu 9: Hàm số \(F(x) = 4x^3\) là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. \(f_2(x) = 3x^2\).
B. \(f_3(x) = 12x^2\).
C. \(f_1(x) = x^4\).
D. \(f_4(x) = 4x^4\).
Câu 10: Cho hàm số \(y = \frac{ax+b}{cx+d}\) (\(c \neq 0, ad - bc \neq 0\)) có bảng biến thiên với tiệm cận đứng \(x = 1\) và tiệm cận ngang \(y = -2\). Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. \(y = -2\).
B. \(x = -2\).
C. \(x = 1\).
D. \(y = 1\).
Câu 11: Cho cấp số nhân \((u_n)\) có số hạng đầu \(u_1\) và công bội \(q\) với \(u_1 \neq 0, q > 1\). Số hạng \(u_4\) là
A. \(u_4 = u_1 \cdot q^3\).
B. \(u_4 = u_1 \cdot q^4\).
C. \(u_4 = u_1 + 3q\).
D. \(u_4 = u_1 + 4q\).
