Tài liệu hệ thống toàn bộ ma trận kiến thức trọng tâm cùng dạng bài ôn tập Học kỳ I môn Toán khối 10 trường THPT Yên Hòa năm học 2026 - 202...
Tài liệu hệ thống toàn bộ ma trận kiến thức trọng tâm cùng dạng bài ôn tập Học kỳ I môn Toán khối 10 trường THPT Yên Hòa năm học 2026 - 2027. Phần đầu cung cấp khung cấu trúc chi tiết cho các chủ đề Đại số và Hình học, tiếp theo là hệ thống câu hỏi trắc nghiệm chủ đề Mệnh đề - Tập hợp giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán.
CẤU TRÚC ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
| PHẦN | TT | NỘI DUNG | CÁC DẠNG TOÁN |
|---|---|---|---|
| ĐẠI SỐ | 1 | MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP - Trắc nghiệm: 40 câu - Đúng/Sai: 14 câu - Tự luận: 9 câu | - Nhận dạng mệnh đề đúng, sai - Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề - Viết các tập hợp theo nhiều cách khác nhau - Nhận dạng tập hợp con, tập hợp bằng nhau… - Xác định hợp, giao, hiệu của hai tập hợp - Các bài toán có yếu tố thực tiễn |
| 2 | BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN - Trắc nghiệm: 16 câu - Đúng/Sai: 8 câu - Tự luận: 7 câu | - Nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn - Các bài toán có yếu tố thực tiễn | |
| HÌNH HỌC | 3 | HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC - Trắc nghiệm: 32 câu - Đúng/Sai: 7 câu - Tự luận: 16 câu | - Giá trị lượng giác của góc từ \(0^\circ\) đến \(180^\circ\) - Giải tam giác - Các bài toán có yếu tố thực tiễn |
| 4 | VECTƠ - Trắc nghiệm: 36 câu - Đúng/Sai: 16 câu - Tự luận: 17 câu | - Nhận dạng véctơ cùng hướng, bằng nhau… - Xác định véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số… - Tính độ dài véctơ tổng, hiệu, tích với 1 số thực - Chứng minh đẳng thức, tìm điểm, tập hợp điểm… - Các bài toán về tọa độ véctơ, tọa độ điểm | |
| 5 | CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM - Trắc nghiệm: 30 câu - Đúng/Sai: 8 câu - Tự luận: 18 câu | - Số gần đúng, sai số - Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm - Các số đặc trưng đo mức độ phân tán |
PHẦN I: ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I - MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
A. TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Nếu cả hai số chia hết cho \(3\) thì tổng hai số đó chia hết cho \(3\).
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C. Nếu một số có tận cùng bằng \(0\) thì nó chia hết cho \(5\).
D. Nếu một số chia hết cho \(5\) thì nó có tận cùng bằng \(0\).
A. Nếu cả hai số chia hết cho \(3\) thì tổng hai số đó chia hết cho \(3\).
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.
C. Nếu một số có tận cùng bằng \(0\) thì nó chia hết cho \(5\).
D. Nếu một số chia hết cho \(5\) thì nó có tận cùng bằng \(0\).
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến \(P(x): "x + 15 \le x^2"\) với \(x\) là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. \(P(0)\).
B. \(P(3)\).
C. \(P(4)\).
D. \(P(5)\).
A. \(P(0)\).
B. \(P(3)\).
C. \(P(4)\).
D. \(P(5)\).
Câu 3. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Nếu \(2x + 1 > 0\) thì \(x > 0\) (\(\forall x \in \mathbb{R}\)).
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau.
C. Nếu \(a > b\) thì \(a \cdot c > b \cdot c, \forall a, b, c \in \mathbb{R}\).
D. Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác đó là hình thoi.
A. Nếu \(2x + 1 > 0\) thì \(x > 0\) (\(\forall x \in \mathbb{R}\)).
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau.
C. Nếu \(a > b\) thì \(a \cdot c > b \cdot c, \forall a, b, c \in \mathbb{R}\).
D. Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác đó là hình thoi.
Câu 4. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: \(A \Rightarrow B\).
A. Nếu \(A\) thì \(B\).
B. \(A\) kéo theo \(B\).
C. \(A\) là điều kiện đủ để có \(B\).
D. \(A\) là điều kiện cần để có \(B\).
A. Nếu \(A\) thì \(B\).
B. \(A\) kéo theo \(B\).
C. \(A\) là điều kiện đủ để có \(B\).
D. \(A\) là điều kiện cần để có \(B\).
Câu 5. Cho mệnh đề “Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A. Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
B. Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
C. Nếu hai góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
D. Nếu hai góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
A. Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
B. Nếu hai góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
C. Nếu hai góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
D. Nếu hai góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Câu 6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 1 > 0\).
B. \(\exists n \in \mathbb{N}, n < 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2\).
D. \(\forall x \in \mathbb{Z}, \frac{1}{x} > 0\).
A. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - x + 1 > 0\).
B. \(\exists n \in \mathbb{N}, n < 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{Q}, x^2 = 2\).
D. \(\forall x \in \mathbb{Z}, \frac{1}{x} > 0\).
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A. Nếu \(x = y\) thì \(tx = ty\).
A. Nếu \(x = y\) thì \(tx = ty\).
