Toán Học Việt Nam | Toán Trung Học | Toán Đại Học logo
Đang ở: Home Điểm thi - điểm chuẩn Điểm chuẩn của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2012

Điểm chuẩn của trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2012

Advertisements
Chiều qua, 24/7, Đại học Bách khoa Đà Nẵng đã công bố điểm thi năm 2012. Theo thống kê điểm thi của thí sinh dự thi khối A, có 3.136 thí sinh đạt tổng điểm 3 môn thi là từ 16 điểm trở lên. Ở mức từ 16,5 điểm trở lên có 2.745 thí sinh thi đạt.

khối V, có 74 thí sinh thi đạt tổng điểm (đã nhân hệ số 2 môn Vẽ) từ 25 điểm trở lên. Từ 25,5 điểm trở lên có 59 thí sinh thi đạt.

Trong khi đó, chỉ tiêu tuyển sinh của ĐH Bách khoa Đà Nẵng năm 2012 là 3.040 chỉ tiêu. Trong đó, chỉ tiêu tuyển sinh của khối A là 2.980, khối V là 60.

Cập nhật ngày 8/8


Chiều 8/8, ĐH Bách khoa Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn  nguyện vọng 1 từng ngành. Theo đó, điểm chuẩn của ngành tuyển sinh khối V là 23,5 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Vẽ). Với các ngành tuyển sinh khối A, điểm chuẩn vào ngành thấp nhất là 16 điểm. 16 cũng là điểm chuẩn vào trường năm nay, cao hơn 0,5 điểm so với điểm chuẩn vào trường năm 2011. Ngành có điểm chuẩn cao nhất trường là Kỹ thuật dầu khí: 19,5 điểm. Các ngành có điểm chuẩn cao tiếp theo ở khối này là Kỹ thuật công trình xây dựng (19 điểm), Kỹ thuật xây dựng (18 điểm).

Điểm chuẩn từng ngành của ĐH Bách khoa Đà Nẵng năm 2012 cụ thể như sau:

Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)
A,V




+ Điểm trúng tuyển vào trường
A
từ 16.0 đến 19.5

V
(môn Vẽ hệ số 2)
23.5

Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




1
Công nghệ chế tạo máy
A
D510202
101
16.0
2
Kỹ thuật điện, điện tử
A
D520201
102
16.5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông, gồm:
A
D520207


3
Kỹ thuật điện tử


103
16.0
4
Kỹ thuật viễn thông


208
16.0
5
Kỹ thuật máy tính


209
16.0
6
Kỹ thuật công trình xây dựng
A
D580201
104
19.0
7
Kỹ thuật tài nguyên nước
A
D580212
105
16.0
8
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông
A
D580205
106
16.5

Kỹ thuật nhiệt, gồm:
A
D520115


9
Nhiệt - Điện lạnh


107
16.0
10
Kỹ thuật năng lượng và môi trường


117
16.0
11
Kỹ thuật cơ khí (Động lực)
A
D520103
108
16.0
12
Công nghệ thông tin
A
D480201
109
17.5
13
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành SPKT điện tử - tin học)
A
D140214
110
16.0
14
Kỹ thuật Cơ điện tử
A
D520114
111
17.0
15
Kỹ thuật môi trường
A
D520320
112
16.0
16
Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2.)
V
D580102
113
23.5
17
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A
D510105
114
16.0
18
Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)
A
D580208
115
16.0
19
Kĩ thuật tàu thủy
A
D520122
116
16.0
20
Quản lý tài nguyên và môi trường
A
D850101
118
16.0
21
Quản lý công nghiệp
A
D510601
119
16.0
22
Công nghệ thực phẩm
A
D540101
201
17.0
23
Kỹ thuật dầu khí
A
D520604
202
19.5
24
Công nghệ vật liệu
A
D510402
203
16.0
25
Công nghệ sinh học
A
D420201
206
16.0
26
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
D520216
207
16.0
27
Kinh tế xây dựng
A
D580301
400
18.0

Lưu ý: Các thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
Theo Dân Trí
Advertisements
Bài viết liên quan
Advertisements

Các bài viết mới

Bài viết ngẫu nhiên

Twitter Google+ Facebook RSS Feedburner Email