Toán Học Bất đẳng thức

Giải chi tiết câu bất đẳng thức đề minh họa Toán chuyên PTNK 2026

Hướng dẫn giải chi tiết câu Bất đẳng thức trong đề thi minh họa vào lớp 10 Toán chuyên trường PTNK 2026 - 2027. Bài viết trình bày 2 cách giải hay gặp

Câu bất đẳng thức tuyển sinh lớp 10 PTNK 2026 - Toán chuyên

Tiếp nối chuỗi bài viết giải đề thi vào lớp 10 các trường chuyên, MathVN xin gửi tới bạn đọc lời giải chi tiết cho câu hỏi về Bất đẳng thức (Bài 2) trong đề minh họa của trường Phổ thông Năng khiếu năm học 2026 - 2027. Dưới đây là hai cách tiếp cận thường gặp cho dạng toán bất đẳng thức này.

Đề bài Bất đẳng thức (Bài 2)

Bài 2. (1.5 điểm)

Cho hai số thực không âm \(a, b\) thỏa mãn \(a + b = 2\). Chứng minh rằng:

\[ \frac{7}{2} \le \frac{1}{a^3 + b^3} + \frac{3}{ab} \le \frac{7}{2ab} \]

Đề gốc

$\rightarrow$ Nên cho giả thiết $a,b$ là hai số thực dương.

Hướng dẫn giải chi tiết (CÁCH 1)

Trong lời giải này, ta sử dụng giả thiết $a,b$ là hai số thực dương.

1. Biến đổi biểu thức theo tích \(ab\)

Xét biểu thức \[P = \dfrac{1}{a^3 + b^3} + \dfrac{3}{ab}.\] Với \(a, b > 0\) và \(a + b = 2\), ta có:

\[ a^3 + b^3 = (a+b)^3 - 3ab(a+b) = 2^3 - 3ab(2) = 8 - 6ab \]

Đặt \(t = ab\). Ta có: \[0 < ab \le \left(\dfrac{a+b}{2}\right)^2 = 1.\] Vậy điều kiện của biến là \(0 < t \le 1\).

Khi đó, biểu thức \(P\) trở thành:

\[ P = \frac{1}{8-6t} + \frac{3}{t} = \frac{t + 3(8-6t)}{t(8-6t)} = \frac{24-17t}{8t-6t^2} \]

2. Chứng minh vế phải (Vế \(\le \frac{7}{2ab}\))

Ta cần chứng minh:

\[ \frac{24-17t}{2(4t-3t^2)} \le \frac{7}{2t} \] \[ \iff \frac{24-17t}{4-3t} \le 7 \quad (\text{do } t > 0) \] \[ \iff 24-17t \le 7(4-3t)\] \[ \iff 24-17t \le 28-21t \] \[ \iff t \le 1 \quad (\text{luôn đúng}) \]

Dấu "$=$" xảy ra khi \(t = 1 \iff a = b = 1\).

3. Chứng minh vế trái (Vế \(\ge \frac{7}{2}\))

Ta cần chứng minh:

\[ \frac{24-17t}{8t-6t^2} \ge \frac{7}{2} \] \[\iff 2(24-17t) \ge 7(8t-6t^2) \] \[ \iff 48 - 34t \ge 56t - 42t^2\] \[ \iff 42t^2 - 90t + 48 \ge 0 \]

Chia cả hai vế cho 6:

\[ 7t^2 - 15t + 8 \ge 0 \iff (t-1)(7t-8) \ge 0 \]

Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng vì \(0 < t \le 1\) suy ra \(t-1 \le 0\) và \[7t-8 \le 7(1)-8 = -1 < 0.\]

4. Kết luận:

 

Bất đẳng thức được chứng minh. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi \(a = b = 1\).

Tiếp theo xin giới thiệu cách giải trong đáp án chính thức của Trường cho bài toán này.

Cách 2: Sử dụng đánh giá trực tiếp (Đáp án của Trường)

Cách giải này tập trung vào việc sử dụng các bất đẳng thức cơ bản để chứng minh từng vế của bài toán.

1. Chứng minh vế phải:

\[\dfrac{1}{a^3 + b^3} + \dfrac{3}{ab} \le \dfrac{7}{2ab}\]

Ta có: \(a^2 + b^2 \ge 2ab\). (0.25đ)

Khi đó:

\[ a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2) = 2(a^2 - ab + b^2) \ge 2(2ab - ab) = 2ab \]

Suy ra:

\[ \frac{1}{a^3 + b^3} + \frac{3}{ab} \le \frac{1}{2ab} + \frac{3}{ab} = \frac{7}{2ab} \quad (\text{đúng}) \]
(0.25đ)

2. Chứng minh vế trái:

\[\dfrac{1}{a^3 + b^3} + \dfrac{3}{ab} \ge \dfrac{7}{2}\]

Ta lại có: \(a^3 + b^3 = (a+b)^3 - 3ab(a+b) = 8 - 6ab\). (0.25đ)

Suy ra biểu thức trở thành: \(\dfrac{1}{8 - 6ab} + \dfrac{3}{ab}\).

Đặt \(t = ab \Rightarrow t \in [0, 1]\). (0.25đ)

Ta cần chứng minh:

\[ \frac{1}{8 - 6t} + \frac{3}{t} \ge \frac{7}{2} \iff 2(t + 24 - 18t) \ge 7t(8 - 6t) \] \[ \iff 48 - 34t \ge 56t - 42t^2 \iff 42t^2 - 90t + 48 \ge 0 \]
(0.25đ)

Biến đổi tương đương:

\[ \iff 6(t-1)(7t-8) \ge 0 \]

Khẳng định này đúng vì với \(t \in [0, 1]\) thì \((t-1) \le 0\) và \((7t-8) < 0\). (0.25đ)

Nhận xét:

 

Cách giải thứ hai từ đáp án của trường cho thấy một hướng đi rất gọn gàng bằng cách sử dụng trực tiếp đánh giá \(a^2+b^2 \ge 2ab\). Đây là kinh nghiệm quý báu để các em tiết kiệm thời gian khi làm bài thi chuyên.

Tên

Ảnh đẹp,18,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,78,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,132,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,4,Chuyên đề Toán,290,Công thức Thể tích,12,Công thức Toán,142,Cười nghiêng ngả,30,Danh bạ website,1,Dạy con,8,Dạy học Toán,304,Dạy học trực tuyến,20,Dựng hình,5,Đánh giá năng lực,1,Đạo hàm,17,Đề cương ôn tập,41,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề thi - đáp án,1069,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề thi Đại học,170,Đề thi giữa kì,36,Đề thi học kì,145,Đề thi học sinh giỏi,142,Đề thi THỬ Đại học,431,Đề thi thử môn Toán,76,Đề thi Tốt nghiệp,70,Đề tuyển sinh lớp 10,106,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,231,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,66,Giải bài tập SGK,241,Giải chi tiết,291,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,23,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,29,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,227,Giáo trình - Sách,82,Giới hạn,21,GS Hoàng Tụy,8,GSP,6,Gương sáng,220,Hằng số Toán học,19,Hình gây ảo giác,9,Hình học không gian,127,Hình học phẳng,99,Học bổng - du học,12,IMO,38,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,42,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,81,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,62,Lương giáo viên,3,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,40,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,48,Nhiều cách giải,37,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,351,Ôn thi vào lớp 10,4,Perelman,8,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Sách giáo viên,15,Sách Giấy,11,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,8,SGK Mới,37,SGK-Toan,19,Số học,67,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,TestPro Font,1,Thiên tài,99,Thống kê,8,Thơ - nhạc,9,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Thư,2,Tích phân,101,Tính chất cơ bản,20,TKXS,52,Toán 10,181,Toán 11,235,Toán 12,612,Toán 9,224,Toán Cao cấp,26,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán học Việt Nam,29,Toán THCS,29,Toán thực tế,55,Toán Tiểu học,7,Tổ hợp,46,Trắc nghiệm Toán,222,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,11,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,54,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Giải chi tiết câu bất đẳng thức đề minh họa Toán chuyên PTNK 2026
Giải chi tiết câu bất đẳng thức đề minh họa Toán chuyên PTNK 2026
Hướng dẫn giải chi tiết câu Bất đẳng thức trong đề thi minh họa vào lớp 10 Toán chuyên trường PTNK 2026 - 2027. Bài viết trình bày 2 cách giải hay gặp
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgqSTKo6yRgbgsKaX3pHuFgHdA4jFmcK9cnmOaJyMFzm_SJyGRAPDXwn-aJCBK1ySlTfn9C2TteHFBqZGX_5SyeIZNW3wBJ7P_z87HoqC_DTaOH5zOEDHbKziE3jSNrM6WD_X78Jet3UEl_grclGQL-bJP7o7zgo3ZU9NbwwlKc3e-Ri-UEZF16bQjIlbY/s1600/1000013866.jpg
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgqSTKo6yRgbgsKaX3pHuFgHdA4jFmcK9cnmOaJyMFzm_SJyGRAPDXwn-aJCBK1ySlTfn9C2TteHFBqZGX_5SyeIZNW3wBJ7P_z87HoqC_DTaOH5zOEDHbKziE3jSNrM6WD_X78Jet3UEl_grclGQL-bJP7o7zgo3ZU9NbwwlKc3e-Ri-UEZF16bQjIlbY/s72-c/1000013866.jpg
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/03/giai-chi-tiet-cau-bat-ang-thuc-e-minh.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/03/giai-chi-tiet-cau-bat-ang-thuc-e-minh.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết