Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 10 - khảo sát chất lượng cuối học kì II lớp 10 năm học 2025–2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên
Thông tin kì thi
Khảo sát chất lượng cuối học kì II lớp 10 năm học 2025–2026
Môn: Toán
Đơn vị ra đề: Sở GD&ĐT Hưng Yên
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 1002
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Nhận biết các mệnh đề đúng về xác suất
Cho \(A\) là biến cố liên quan đến phép thử \(T\) có không gian mẫu \(\Omega\) gồm hữu hạn các kết quả đồng khả năng. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
1) Xác suất của biến cố \(A\) là một số thực \(P(A)\) thỏa mãn \(0 < P(A) < 1\).
2) \(\overline{A}\) là biến cố đối của biến cố \(A\) ta có \(P(\overline{A})=\dfrac{1}{P(A)}\).
3) \(\overline{A}\) là biến cố đối của biến cố \(A\) ta có \(P(\overline{A})+P(A)=1\).
4) Nếu \(A\) là biến cố chắc chắn thì \(P(A)=1\). Nếu \(A\) là biến cố không thể thì \(P(A)=0\).
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
1) Xác suất của biến cố \(A\) là một số thực \(P(A)\) thỏa mãn \(0 < P(A) < 1\).
2) \(\overline{A}\) là biến cố đối của biến cố \(A\) ta có \(P(\overline{A})=\dfrac{1}{P(A)}\).
3) \(\overline{A}\) là biến cố đối của biến cố \(A\) ta có \(P(\overline{A})+P(A)=1\).
4) Nếu \(A\) là biến cố chắc chắn thì \(P(A)=1\). Nếu \(A\) là biến cố không thể thì \(P(A)=0\).
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 2. Tập xác định của hàm phân thức
Tập xác định của hàm số \( y=\dfrac{x+2}{x^2-5x+6} \) là
A. \( \mathbb{R}\setminus\{2;3\} \).
B. \( \mathbb{R}\setminus\{3\} \).
C. \( \mathbb{R}\setminus\{-2\} \).
D. \( \mathbb{R}\setminus\{2\} \).
A. \( \mathbb{R}\setminus\{2;3\} \).
B. \( \mathbb{R}\setminus\{3\} \).
C. \( \mathbb{R}\setminus\{-2\} \).
D. \( \mathbb{R}\setminus\{2\} \).
Câu 3. Xác suất chọn số là bội của 5
Một hộp chứa 30 quả cầu cùng kích thước, được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp.
Tính xác suất của biến cố \(A\): “Quả cầu lấy được ghi số là bội số của 5”.
A. \( \dfrac{1}{6} \).
B. \( \dfrac{1}{2} \).
C. \( \dfrac{1}{3} \).
D. \( \dfrac{1}{5} \).
Tính xác suất của biến cố \(A\): “Quả cầu lấy được ghi số là bội số của 5”.
A. \( \dfrac{1}{6} \).
B. \( \dfrac{1}{2} \).
C. \( \dfrac{1}{3} \).
D. \( \dfrac{1}{5} \).
Câu 4. Nhận dạng tam thức bậc hai qua bảng xét dấu
Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?
\[ \begin{array}{c|cccc} x & -\infty & 0 & 6 & +\infty \\ \hline f(x) & + & 0 & - & 0 \; + \\ \end{array} \] A. \(f(x)=x^2-6x\).
B. \(f(x)=2x^2-6x\).
C. \(f(x)=x^2-7x+6\).
D. \(f(x)=-x^2+6x\).
\[ \begin{array}{c|cccc} x & -\infty & 0 & 6 & +\infty \\ \hline f(x) & + & 0 & - & 0 \; + \\ \end{array} \] A. \(f(x)=x^2-6x\).
B. \(f(x)=2x^2-6x\).
C. \(f(x)=x^2-7x+6\).
D. \(f(x)=-x^2+6x\).
Câu 5. Xác suất chọn bút không đủ ba màu
Trong một hộp bút có 5 cây bút xanh, 2 cây bút đỏ và 4 cây bút đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 cây bút từ hộp.
Xác suất để 3 cây bút được lấy ra không đủ cả 3 màu là
A. \( \dfrac{125}{165} \).
B. \( \dfrac{25}{33} \).
C. \( \dfrac{8}{33} \).
D. \( \dfrac{40}{165} \).
Xác suất để 3 cây bút được lấy ra không đủ cả 3 màu là
A. \( \dfrac{125}{165} \).
B. \( \dfrac{25}{33} \).
C. \( \dfrac{8}{33} \).
D. \( \dfrac{40}{165} \).
Câu 6. Bài toán đếm số cách chọn bút
Một cửa hàng văn phòng phẩm có 5 loại bút bi khô khác nhau, 3 loại bút máy khác nhau và 4 loại bút bi nước khác nhau.
Một học sinh muốn chọn mua một cây bút để viết bài. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 60.
B. 15.
C. 8.
D. 12.
Một học sinh muốn chọn mua một cây bút để viết bài. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 60.
B. 15.
C. 8.
D. 12.
Câu 7. Phương trình đường trung trực trong mặt phẳng
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cho hai điểm \(M(-2;3)\) và \(N(4;1)\). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng \(MN\) là
A. \(x-3y+5=0\).
B. \(3x-y-5=0\).
C. \(3x-y-1=0\).
D. \(3x+y-5=0\).
A. \(x-3y+5=0\).
B. \(3x-y-5=0\).
C. \(3x-y-1=0\).
D. \(3x+y-5=0\).
Đầy đủ đề thi
Tải file PDF




