Toán Học Đánh giá năng lực

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 - Phần II: Toán học

Đề thi chính thức Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 V-ACT thi ngày 05/4/2026 - Nội dung Phần II: Toán học, gồm 30 câu hỏi: từ câu 61 đến câu 90.

Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM - Phần Toán học (Chính thức - Đợt 1 năm 2026)

Thông tin đề thi

KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Phần thi Toán học có 30 câu)

PHẦN II. TOÁN HỌC

Đợt 1 - Ngày thi: 05/4/2026 (Chủ Nhật)

Nội dung đề thi phần Toán học

Câu 61

Một công ty có lợi nhuận tuân theo hàm số \[f(x) = \sqrt{x^2 - x + 5} - \sqrt{x^2 + 2x + 2}.\] Trong đó, \(f(x)\) là lợi nhuận (đơn vị: tỷ đồng), \(x\) là thời gian (đơn vị: năm). Sau rất lâu nhận xét đúng về lợi nhuận của công ty đó là:

A. Công ty lỗ.

B. Không xác định.

C. Công ty lời.

D. Công ty hòa vốn.

Câu 62

Nếu \[\int_{1}^{3} ((m+1)x^m + 1) \, dx = 28\] thì:

A. Không tồn tại giá trị của \(m\).

B. \(m \in [1; 3]\).

C. \(m \in [-3; -1)\).

D. \(m \in (-1; 1)\).

Câu 63

Trong mặt phẳng \(Oxy\), một khu vườn được giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số \(y = \dfrac{1}{2}x^2\) và \(y = \sqrt{2x}\). Diện tích khu vườn là:

A. \(\dfrac{5}{3}\).

B. $2$.

C. $1$.

D. \(\dfrac{4}{3}\).

Câu 64

Một phân tử được cấu tạo từ 8 nguyên tử liên kết với nhau. Tổng số liên kết trong phân tử này là 8. Các nhà khoa học đo được số liên kết của 7 nguyên tử đầu tiên là $4, 2, 2, 1, 1, 1, 1$. Nguyên tử thứ 8 có bao nhiêu liên kết?

A. $1$.

B. $4$.

C. $2$.

D. $3$.

Câu 65

Một khu du lịch gồm 6 địa điểm \(A, B, C, D, E, F\) được nối với nhau. Bạn Thùy muốn đi từ \(E\) lần lượt qua các điểm khác và kết thúc tại \(F\). Số cách đi là:

A. $3$.

B. $2$.

C. $1$.

D. $4$.

Câu 66

Cho một tam giác có độ dài 3 cạnh 5, 6, 7. Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6.

A. \(\sqrt{2}\).

B. \(2\sqrt{2}\).

C. \(2\sqrt{6}\).

D. \(\sqrt{6}\).

Câu 67

Cho \(\triangle ABC\) thỏa mãn \(\dfrac{\tan B}{\tan C} = \dfrac{\sin^2 B}{\sin^2 C}\). Khi đó \(\triangle ABC\):

A. cân.

B. vuông.

C. đều.

D. vuông hoặc cân.

Câu 68

Giá trị của \(m\) để bất phương trình \(\log_{\frac{1}{5}} m > \log_5 (2x + 3)\) có đúng 3 nghiệm nguyên.

A. $\dfrac{1}{7} < m < \dfrac{1}{5}.$
B. $0 < m < 1$
C. $\dfrac{1}{7} \le m < \dfrac{1}{3}.$
D. $\dfrac{1}{5} < m < \dfrac{1}{3}.$

Câu 69

Gọi \(S\) là tập nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{x^2 + x + 3}{x^2 - 4} \ge 1\). Khi đó \(S \cap (-2; 2)\) là:

A. \((-1; 2)\).

B. \((-2; -1)\).

C. \(\varnothing\).

D. \((-2; 1)\).

Câu 70

Xét 2 số thực \(x, y\) thỏa mãn \(x, y > 0\), \(\log_x (y^{5x}) = \log_y (x^{8y}) = 20\). Tính \(xy\).

A. $4$.

B. $40$.

C. $2$.

D. $10$.

Câu 71

Tập nghiệm của bất phương trình \(|2x - 3| > x + 1\) là:

A. \(\mathbb{R}\).

B. \(\left(-\infty; \dfrac{4}{3}\right)\).

C. \((2; +\infty)\).

D. \(\left(-\infty; \dfrac{2}{3}\right) \cup (4; +\infty)\).

Câu 72

Biết đồ thị hàm số \(y = \dfrac{6 - 4x}{2x + 3}\) có 2 tiệm cận giao với \(Ox, Oy\) tạo thành hình chữ nhật. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. $3$.

B. $4$.

C. $6$.

D. $12$.

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 73, 74.

Một nhà máy sử dụng 2 nguyên liệu \(X\) và \(Y\) để sản xuất sản phẩm mỹ nghệ. Tổng khối lượng nguyên liệu không quá 8 tạ. Biết rằng để sản xuất 1 tạ nguyên liệu \(X\) mất 20 ngày và thu được 3 tỷ đồng; để sản xuất 1 tạ nguyên liệu \(Y\) thì mất 30 ngày và thu được 4 tỷ đồng. Tổng số ngày làm việc không quá 180 ngày. Gọi \(x\) và \(y\) lần lượt là khối lượng (tính bằng tạ) của nguyên liệu \(X\) và nguyên liệu \(Y\) mà nhà máy sử dụng (\(x \ge 0, y \ge 0\)).

Câu 73

Bất phương trình biểu diễn số ngày làm việc:

A. \(2x + 3y \le 18\).

B. \(x + y \le 8\).

C. \(2x + 3y \ge 18\).

D. \(x + y \ge 8\).

Câu 74

Lợi nhuận lớn nhất là:

A. $30$.

B. $24$.

C. $28$.

D. $26$.

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 75, 76.

Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao \(10m\) theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng một đoạn bằng \(\dfrac{3}{4}\) độ cao trước đó.

Câu 75

Sau 5 lần chạm đất độ cao cực đại của quả bóng là:

A. $3,16$.

B. $1,78$.

C. $2,37$.

D. $3,25$.

Câu 76

Tổng quãng đường quả bóng đi được đến khi dừng hẳn:

A. $40$.

B. $70$.

C. $50$.

D. $80$.

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 77, 78.

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A(1; 1; 1); B(2; 0; 2)\) và \(C(3; 1; -3)\).

Câu 77

Tính độ dài đoạn thẳng \(AB\):

A. 2.

B. \(\sqrt{3}\).

C. \(2\sqrt{6}\).

D. \(2\sqrt{3}\).

Câu 78

Tìm giao điểm của \((ABC)\) và \(Ox\):

A. \(E(3; 0; 0)\).

B. \(E(2; 0; 0)\).

C. \(E(1; 0; 0)\).

D. \(E(0; 3; 0)\).

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 79, 80, 81.

Có 6 ghế xếp thành hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh vào hàng ghế này, trong đó có 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C.

Câu 79

Số cách xếp 6 học sinh ngồi vào hàng là:

A. \(6!\).

B. \(6! - 1\).

C. \(C_6^4\).

D. \(A_6^4\).

Câu 80

Số cách xếp sao cho hai học sinh lớp B ngồi hai đầu ghế là:

A. $48$.

B. $42$.

C. $60$.

D. $124$.

Câu 81

Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B là:

A. \(\dfrac{1}{6}\).

B. \(\dfrac{2}{15}\).

C. \(\dfrac{1}{5}\).

D. \(\dfrac{3}{20}\).

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 82, 83, 84.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho các điểm \(A(1; 2), B(-1; 1), C(3; -1)\).

Câu 82

Tọa độ trung điểm \(M\) của \(BC\) là:

A. \(M(1; 0)\).

B. \(M(0; 1)\).

C. \(M\left(0; \dfrac{3}{2}\right)\).

D. \(M\left(-1; \dfrac{3}{2}\right)\).

Câu 83

Phương trình tổng quát đường cao kẻ từ đỉnh \(A\) của tam giác \(ABC\) là:

A. \(2x - y = 0\).

B. \(2x + y = 0\).

C. \(2x - 3y = 0\).

D. \(x - 2y = 0\).

Câu 84

Tổng hoành độ và tung độ của tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\):

A. \(\dfrac{4}{7}\).

B. \(\dfrac{5}{8}\).

C. \(\dfrac{3}{5}\).

D. \(\dfrac{3}{8}\).

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 85, 86, 87.

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông tâm \(O\), cạnh bằng \(a\). Tam giác \(SAB\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi \(H\) là trung điểm của \(AB\), \(N\) là trung điểm của \(AD\).

Câu 85

Hình chiếu vuông góc của \(S\) lên \((ABCD)\) là điểm:

A. \(H\).

B. \(O\).

C. \(N\).

D. \(A\).

Câu 86

Phát biểu nào sau đây sai?

A. \(d(D; (SAC)) = d(H; (SAC))\).

B. \(d(D; (SAC)) = d(B; (SAC))\).

C. \(V_{S.ABCD} = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{6}\).

D. \(SH = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}\).

Câu 87

Khoảng cách từ \(D\) đến mặt phẳng \((SAC)\) là bao nhiêu?

A. $\dfrac{a\sqrt{21}}{14}.$
B. $\dfrac{a\sqrt{21}}{28}.$
C. $\dfrac{a\sqrt{21}}{7}.$
D. $\dfrac{a\sqrt{2}}{2}.$

Dựa vào thông tin sau, trả lời các câu hỏi 88, 89, 90.

Cho hàm số \(y = \dfrac{-mx + 1}{x - m}\).

Câu 88

Với \(m = 2\) thì giá trị lớn nhất của hàm số trên \([3; 5]\) là:

A. \(-2\).

B. \(-1\).

C. \(3\).

D. \(-3\).

Câu 89

Với giá trị nào của tham số \(m\) thì hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định?

A. \(m \in (-\infty; -1) \cup (1; +\infty)\).

B. \(m \in (-\infty; 0) \cup (5; +\infty)\).

C. \(m \in (-\infty; -2) \cup (1; +\infty)\).

D. \(m \in (-\infty; 0) \cup (1; +\infty)\).

Câu 90

Khi \(m\) thay đổi \((3; +\infty)\) thì đồ thị hàm số đi qua mấy điểm cố định?

A. $2$ điểm.

B. $1$ điểm.

C. $0$ điểm.

D. $4$ điểm.

Tên

Ảnh đẹp,18,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,78,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,132,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,4,Chuyên đề Toán,290,Công thức Thể tích,12,Công thức Toán,144,Cười nghiêng ngả,30,Danh bạ website,1,Dạy con,8,Dạy học Toán,305,Dạy học trực tuyến,20,Dựng hình,5,Đánh giá năng lực,2,Đạo hàm,17,Đề cương ôn tập,41,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề thi - đáp án,1087,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề thi Đại học,170,Đề thi giữa kì,37,Đề thi học kì,145,Đề thi học sinh giỏi,142,Đề thi THỬ Đại học,440,Đề thi thử môn Toán,78,Đề thi Tốt nghiệp,70,Đề tuyển sinh lớp 10,107,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,232,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,66,Giải bài tập SGK,241,Giải chi tiết,296,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,23,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,29,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,227,Giáo trình - Sách,82,Giới hạn,21,GS Hoàng Tụy,8,GSP,6,Gương sáng,223,Hằng số Toán học,19,Hình gây ảo giác,9,Hình học không gian,129,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,IMO,38,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,42,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,81,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,62,Lương giáo viên,3,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,40,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,48,Nhiều cách giải,37,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,360,Ôn thi vào lớp 10,4,Perelman,8,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Sách giáo viên,15,Sách Giấy,11,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,8,SGK Mới,37,SGK-Toan,19,Số học,67,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,TestPro Font,1,Thiên tài,99,Thống kê,8,Thơ - nhạc,9,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Thư,2,Tích phân,106,Tính chất cơ bản,20,TKXS,54,Toán 10,182,Toán 11,238,Toán 12,615,Toán 9,224,Toán Cao cấp,26,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán học Việt Nam,29,Toán THCS,29,Toán thực tế,61,Toán Tiểu học,7,Tổ hợp,48,Trắc nghiệm Toán,222,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,11,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,56,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 - Phần II: Toán học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 - Phần II: Toán học
Đề thi chính thức Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026 V-ACT thi ngày 05/4/2026 - Nội dung Phần II: Toán học, gồm 30 câu hỏi: từ câu 61 đến câu 90.
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEiCTMPrZBA-kTJAd7SBzVPdcEPrklGGhueJeHMkYWDg-g_09-YGL3TyWiZjYB_aSgqd2cTjFVAOV0aRFdfNwzGKc_kd6gQs1M5SvKpjb99iIc141r5ARyyToGKfLNwJL4Y86lNbKWddLaaUEiJfNuU7cP66hZTMRaXpsU2w6pyAYyFoDyrdR7G1DCldxX4/s1600/IMG_20260405_181949.png
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEiCTMPrZBA-kTJAd7SBzVPdcEPrklGGhueJeHMkYWDg-g_09-YGL3TyWiZjYB_aSgqd2cTjFVAOV0aRFdfNwzGKc_kd6gQs1M5SvKpjb99iIc141r5ARyyToGKfLNwJL4Y86lNbKWddLaaUEiJfNuU7cP66hZTMRaXpsU2w6pyAYyFoDyrdR7G1DCldxX4/s72-c/IMG_20260405_181949.png
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/04/e-thi-anh-gia-nang-luc-hqg-tphcm-2026.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/04/e-thi-anh-gia-nang-luc-hqg-tphcm-2026.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết