Đề môn Toán Khảo sát chất lượng cuối học kì II lớp 11 năm học 2025–2026 của Sở GD-ĐT Hưng Yên có đáp án
Đề môn Toán kiểm tra cuối học kì II lớp 11 (KSCL) năm học 2025-2026 của Sở GD-ĐT tỉnh Hưng Yên, có đáp án.
[Download ##download##]
Thông tin kì thi
Khảo sát chất lượng cuối học kì II lớp 11 năm học 2025–2026
Môn: Toán
Đơn vị ra đề: Sở GD&ĐT Hưng Yên
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 1103
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Xác định số phần tử của biến cố giao
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc. Gọi \(A\) là biến cố: “Số chấm xuất hiện là số lẻ” và \(B\) là biến cố: “Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 4”.
Số phần tử của biến cố \(A \cap B\) là:
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Số phần tử của biến cố \(A \cap B\) là:
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 2. Xác suất chọn học sinh có cả nam và nữ
Một lớp học có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng.
Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả học sinh nam và học sinh nữ là:
A. \(\dfrac{3499}{29799}\).
B. \(\dfrac{323}{9933}\).
C. \(\dfrac{26300}{29799}\).
D. \(\dfrac{230}{2709}\).
Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả học sinh nam và học sinh nữ là:
A. \(\dfrac{3499}{29799}\).
B. \(\dfrac{323}{9933}\).
C. \(\dfrac{26300}{29799}\).
D. \(\dfrac{230}{2709}\).
Câu 3. Tính xác suất của hợp hai biến cố
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) biết \(P(A)=\dfrac{1}{2},\; P(B)=\dfrac{3}{8},\; P(A \cap B)=\dfrac{1}{4}\).
Khi đó \(P(A \cup B)\) bằng:
A. \(\dfrac{5}{8}\).
B. \(\dfrac{3}{4}\).
C. \(\dfrac{1}{2}\).
D. \(\dfrac{2}{3}\).
Khi đó \(P(A \cup B)\) bằng:
A. \(\dfrac{5}{8}\).
B. \(\dfrac{3}{4}\).
C. \(\dfrac{1}{2}\).
D. \(\dfrac{2}{3}\).
Câu 4. Xác định góc phẳng của góc nhị diện
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(SA \perp (ABC)\) (tham khảo hình vẽ).
Một góc phẳng nhị diện của góc nhị diện \([S, BC, A]\) là:
A. \(\widehat{SBA}\).
B. \(\widehat{BSC}\).
C. \(\widehat{SCA}\).
D. \(\widehat{BAC}\).
Một góc phẳng nhị diện của góc nhị diện \([S, BC, A]\) là:
A. \(\widehat{SBA}\).
B. \(\widehat{BSC}\).
C. \(\widehat{SCA}\).
D. \(\widehat{BAC}\).
Câu 5. Nhận biết sai về biến cố độc lập
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) độc lập với nhau. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. \(P(AB)=P(A)+P(B)\).
B. \(P(\overline{AB})=P(A)\cdot P(\overline{B})\).
C. \(P(AB)=P(A)\cdot P(B)\).
D. \(P(\overline{AB})=(1-P(A))(1-P(B))\).
A. \(P(AB)=P(A)+P(B)\).
B. \(P(\overline{AB})=P(A)\cdot P(\overline{B})\).
C. \(P(AB)=P(A)\cdot P(B)\).
D. \(P(\overline{AB})=(1-P(A))(1-P(B))\).
Câu 6. Hàm số đồng biến trên ℝ
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \((-\infty; +\infty)\)?
A. \(y=\log_3 x\).
B. \(y=\log_{\frac{1}{2}} x\).
C. \(y=\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\).
D. \(y=\left(\dfrac{3}{2}\right)^x\).
A. \(y=\log_3 x\).
B. \(y=\log_{\frac{1}{2}} x\).
C. \(y=\left(\dfrac{1}{2}\right)^x\).
D. \(y=\left(\dfrac{3}{2}\right)^x\).
Câu 7. Giải phương trình mũ cơ bản
Nghiệm của phương trình \(2^x = \dfrac{1}{4}\) là:
A. \(x=\dfrac{1}{2}\).
B. \(x=-2\).
C. \(x=-\dfrac{1}{2}\).
D. \(x=2\).
A. \(x=\dfrac{1}{2}\).
B. \(x=-2\).
C. \(x=-\dfrac{1}{2}\).
D. \(x=2\).
Câu 8. Góc giữa hai đường thẳng trong hình lập phương
Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Góc giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(A'C'\) bằng:
Góc giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(A'C'\) bằng:
Đầy đủ đề thi (ảnh)
Đáp án các mã đề
Tải file PDF để in





