Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán có đáp án của Cụm chuyên môn số 08 Sở GD&ĐT Cà Mau ra đề, đề có đáp án để học sinh lớp 12 tham khảo, thử sức.
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán – Cụm 08 Sở GD&ĐT Cà Mau
Thông tin kì thi
Đơn vị ra đề: Cụm chuyên môn số 08 - Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau
Kỳ thi: Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026
Môn thi: Toán
Ngày thi: 23/5/2026
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 0102
Hình thức: Trắc nghiệm
Đề bài (trích dẫn)
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (Tiệm cận ngang):
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \[ y=\frac{2x-5}{x+1} \] là đường thẳng có phương trình?
A. \(y=-1\).
B. \(y=2\).
C. \(x=-1\).
D. \(x=2\).
Câu 2 (Vectơ trong tứ diện):
Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M, P\) là trung điểm của \(AB\) và \(CD\). Đặt \[ \overrightarrow{BA}=\vec{b},\quad \overrightarrow{AC}=\vec{c},\quad \overrightarrow{AD}=\vec{d}. \] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \[ \overrightarrow{MP}=\frac12(\vec{d}+\vec{b}-\vec{c}). \]
B. \[ \overrightarrow{MP}=\frac12(\vec{c}+\vec{d}-\vec{b}). \]
C. \[ \overrightarrow{MP}=\frac12(\vec{c}+\vec{d}+\vec{b}). \]
D. \[ \overrightarrow{MP}=\frac12(-\vec{d}+\vec{b}+\vec{c}). \]
Câu 3 (Xác suất ngoại ngữ):
Tại một trường đại học có 50 sinh viên tham gia câu lạc bộ học thuật, trong đó có 31 sinh viên sử dụng tốt tiếng Anh, 21 sinh viên sử dụng tốt tiếng Pháp và có 5 sinh viên sử dụng tốt cả tiếng Anh và tiếng Pháp.
Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong câu lạc bộ. Xác suất để sinh viên được chọn sử dụng tốt ít nhất một trong hai ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là bao nhiêu?
A. \(\dfrac{36}{50}\).
B. \(\dfrac{57}{50}\).
C. \(\dfrac{47}{50}\).
D. \(\dfrac{52}{50}\).
Câu 4 (Mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng):
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S)\) có tâm \(I(2;-3;-4)\) và tiếp xúc với mặt phẳng \((Oxy)\). Bán kính của mặt cầu \((S)\) bằng
A. \(2\).
B. \(3\).
C. \(16\).
D. \(4\).
Câu 5 (Vectơ chỉ phương đường thẳng):
Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \[ d:\frac{x+1}{2}=\frac{-y}{2}=\frac{z+2}{-6}. \] Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\)?
A. \(\vec{u}_2=(1;-1;3)\).
B. \(\vec{u}_1=(2;2;-6)\).
C. \(\vec{u}_3=(-1;1;3)\).
D. \(\vec{u}_4=(-1;0;-2)\).
Câu 6 (Nguyên hàm):
Họ nguyên hàm của hàm số \[ f(x)=3x^2+2\sin x \] là
A. \(x^3-2\cos x+C\).
B. \(x^3+2\cos x+C\).
C. \(3x^3-2\cos x+C\).
D. \(3x^3+2\cos x+C\).
Câu 7 (Cấp số nhân):
Cấp số nhân \((u_n)\) có \(u_1=1\) và \(u_2=3\). Số hạng \(u_4\) của cấp số nhân là
A. \(27\).
B. \(9\).
C. \(7\).
D. \(12\).
Câu 8 (Thể tích khối lăng trụ):
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng \[ a^2\sqrt3 \] và có thể tích bằng \[ 3a^3. \] Chiều cao của khối lăng trụ là
A. \(a\).
B. \(3a\sqrt3\).
C. \(\dfrac{a}{\sqrt3}\).
D. \(a\sqrt3\).
Câu 9 (Tập xác định hàm số):
Tập xác định của hàm số \[ y=\tan x \] là
A. \(D=\mathbb{R}\).
B. \[ D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}. \]
C. \[ D=\mathbb{R}\setminus\{k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}. \]
D. \[ D=\mathbb{R}\setminus\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}. \]
Câu 10 (Độ lệch chuẩn mẫu ghép nhóm):
Bạn Anh thống kê lại chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C ở bảng sau:
\[ \begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) & [175;180) & [180;185)\\ \hline \text{Lớp 12C} & 2 & 7 & 12 & 3 & 2 & 1\\ \hline \end{array} \]
Độ lệch chuẩn về chiều cao của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là
A. \(5{,}96\).
B. \(6{,}59\).
C. \(5{,}69\).
D. \(6{,}95\).
Câu 11 (Đổi cơ số logarit):
Với \(a,b\) là các số thực dương tùy ý và \(a\ne1\) thì \[ \log_{a^3}b \] bằng
A. \[ 3+\log_ab. \]
B. \[ 3\log_ab. \]
C. \[ \frac13+\log_ab. \]
D. \[ \frac13\log_ab. \]
Hình ảnh trang 1
Tải file PDF

