Đề khảo sát chất lượng 12 môn Toán năm 2026 của cụm các trường THPT chuyên Phú Thọ có đáp án cho học sinh lớp 12 kiểm dò, file word cho GV biên tập.
Đề khảo sát chất lượng học sinh lớp 12 THPT năm học 2025–2026 môn Toán có đáp án – Cụm trường chuyên Phú Thọ
Thông tin kì thi
Đơn vị ra đề: Sở GD&ĐT Phú Thọ – Cụm các trường THPT chuyên
Kỳ khảo sát: Khảo sát chất lượng học sinh lớp 12 THPT năm học 2025–2026
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 0102
Hình thức: Trắc nghiệm 3 định dạng
Định dạng file: Word (.docx)
Đề bài (trích dẫn)
PHẦN I. Trắc nghiệm lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (Đường thẳng song song với mặt phẳng):
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm các cạnh \(SA,SB\) (tham khảo hình vẽ).
Đường thẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng \((CMN)\)?
A. \(CD\).
B. \(AD\).
C. \(SD\).
D. \(AB\).
Câu 2 (Thể tích khối lăng trụ):
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy \(S=20\) và chiều cao \(h=9\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. \(240\).
B. \(180\).
C. \(90\).
D. \(60\).
Câu 3 (Vectơ pháp tuyến mặt phẳng):
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng
\[ (P): 2x+3y-4z+2=0. \]Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \((P)\)?
A. \(\vec n_4=(2;3;4)\).
B. \(\vec n_1=(2;3;0)\).
C. \(\vec n_2=(2;3;-4)\).
D. \(\vec n_3=(2;3;2)\).
Câu 4 (Bất phương trình logarit):
Tập nghiệm của bất phương trình
\[ \log_{\frac16}(x-2)>\log_{\frac16}(7-2x) \]là
A. \((2;3)\).
B. \((3;+\infty)\).
C. \(\left(3;\dfrac72\right)\).
D. \((-\infty;3)\).
Câu 5 (Số hạng tổng quát cấp số cộng):
Cho cấp số cộng \((u_n)\) có số hạng đầu \(u_1=2\), công sai \(d=5\). Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng \((u_n)\) là
A. \(u_n=4n-2\).
B. \(u_n=3n-1\).
C. \(u_n=6n-4\).
D. \(u_n=5n-3\).
Câu 6 (Diện tích hình phẳng):
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
\[ y=-3x^2-2x+8, \]trục \(Ox\) và hai đường thẳng \(x=0,\;x=2\) được xác định bởi công thức
A. \( S=\int_0^2\left|-3x^2-2x+8\right|dx. \)
B. \( S=\pi\int_0^2\left|-3x^2-2x+8\right|dx. \)
C. \( S=\left|\int_0^2(-3x^2-2x+8)\,dx\right|. \)
D. \( S=\pi\int_0^2(-3x^2-2x+8)^2\,dx. \)
Câu 7 (Phương trình lượng giác):
Tập nghiệm của phương trình
\[ \cos x=-\frac{\sqrt3}{2} \]là
A. \( S= \left\{ \frac{5\pi}{6}+k\pi; -\frac{5\pi}{6}+k\pi \mid k\in\mathbb Z \right\}. \)
B. \( S= \left\{ \frac{5\pi}{6}+2k\pi; -\frac{5\pi}{6}+2k\pi \mid k\in\mathbb Z \right\}. \)
C. \( S= \left\{ \frac{5\pi}{6}+k\pi; \frac{\pi}{6}+k\pi \mid k\in\mathbb Z \right\}. \)
D. \( S= \left\{ \frac{5\pi}{6}+2k\pi; \frac{\pi}{6}+2k\pi \mid k\in\mathbb Z \right\}. \)
Hình ảnh trang đầu
File đề và đáp án (word)


