Đề thi thử tốt nghiệp THPT lần thứ 2 năm 2026 môn Toán có đáp án của Sở Giáo dục Bắc Ninh, bám sát cấu trúc của Bộ, thi giữa tháng 5/2026, học sinh 12
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán – Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Lần 2
Thông tin kì thi
Đơn vị ra đề: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh
Kỳ thi: Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 lần thứ 2
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 0102
Số trang: 04 trang
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Hình học không gian – quan hệ vuông góc
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\).
Đường thẳng \(CD\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A. \((SAC)\)
B. \((SAD)\)
C. \((SBC)\)
D. \((SAB)\)
Đường thẳng \(CD\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A. \((SAC)\)
B. \((SAD)\)
C. \((SBC)\)
D. \((SAB)\)
Câu 2. Bất phương trình logarit
Tập nghiệm của bất phương trình \( \log_{0,5} x > -1 \) là
A. \((0;2)\)
B. \((-\infty;2)\)
C. \((0;+\infty)\)
D. \((2;+\infty)\)
A. \((0;2)\)
B. \((-\infty;2)\)
C. \((0;+\infty)\)
D. \((2;+\infty)\)
Câu 3. Tiệm cận đứng của hàm phân thức
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y=\dfrac{2x-3}{x+1} \) là đường thẳng có phương trình
A. \(x=2\)
B. \(y=-1\)
C. \(y=2\)
D. \(x=-1\)
A. \(x=2\)
B. \(y=-1\)
C. \(y=2\)
D. \(x=-1\)
Câu 4. Phép toán vectơ trong hình hộp
Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\).
Vectơ \( \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} \) bằng vectơ nào dưới đây?
A. \( \overrightarrow{BD'} \)
B. \( \overrightarrow{BC'} \)
C. \( \overrightarrow{BA'} \)
D. \( \overrightarrow{BD} \)
Vectơ \( \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} \) bằng vectơ nào dưới đây?
A. \( \overrightarrow{BD'} \)
B. \( \overrightarrow{BC'} \)
C. \( \overrightarrow{BA'} \)
D. \( \overrightarrow{BD} \)
Câu 5. Xét tính đơn điệu qua đồ thị
Cho hàm số bậc ba \(y=f(x)\) có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. \((1;+\infty)\)
B. \((-1;1)\)
C. \((-1;+\infty)\)
D. \((-\infty;0)\)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. \((1;+\infty)\)
B. \((-1;1)\)
C. \((-1;+\infty)\)
D. \((-\infty;0)\)
Câu 6. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(\Delta\) có phương trình
\[ \frac{x-1}{2} = \frac{y+2}{1} = \frac{z-4}{-3}. \]
Một vectơ chỉ phương của \(\Delta\) có tọa độ là
A. \((2;1;3)\)
B. \((1;2;4)\)
C. \((1;-2;4)\)
D. \((2;1;-3)\)
\[ \frac{x-1}{2} = \frac{y+2}{1} = \frac{z-4}{-3}. \]
Một vectơ chỉ phương của \(\Delta\) có tọa độ là
A. \((2;1;3)\)
B. \((1;2;4)\)
C. \((1;-2;4)\)
D. \((2;1;-3)\)
Câu 7. Nguyên hàm lượng giác
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x)=3\cos x\) trên \((-\infty;+\infty)\) là
A. \(-3\cos x + C\)
B. \(3\sin x + C\)
C. \(-3\sin x + C\)
D. \(3\cos x + C\)
A. \(-3\cos x + C\)
B. \(3\sin x + C\)
C. \(-3\sin x + C\)
D. \(3\cos x + C\)
Trang đầu đề thi
Tải file để in

