Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán có đáp án của Sở GD&ĐT tỉnh An Giang, mới thi giữa tháng 5/2026, phù hợp cho học sinh lớp 12 ôn thi thpt 2026
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán – Sở GD&ĐT An Giang
Thông tin kì thi
Đơn vị ra đề: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Kỳ thi: Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 0102
Số trang: 04 trang
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Giải phương trình logarit cơ bản
Nghiệm của phương trình \( \log_2(3x-1)=3 \) là
A. \(x=\frac{10}{3}\)
B. \(x=3\)
C. \(x=2\)
D. \(x=4\)
A. \(x=\frac{10}{3}\)
B. \(x=3\)
C. \(x=2\)
D. \(x=4\)
Câu 2. Trung vị của bảng tần số ghép nhóm
Một người thống kê thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại trong một tuần và lập bảng:
A. \(80\)
B. \(\frac{260}{3}\)
C. \(86,5\)
D. \(84\)
\[ \begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 12 & 6 & 3 & 1 \\ \hline \end{array} \]
Trung vị \(M_e\) là:A. \(80\)
B. \(\frac{260}{3}\)
C. \(86,5\)
D. \(84\)
Câu 3. Cấp số cộng
Cho cấp số cộng \((u_n)\) có \(u_1=3\), công sai \(d=-2\). Tính \(u_7\).
A. \(15\)
B. \(-14\)
C. \(-11\)
D. \(-9\)
A. \(15\)
B. \(-14\)
C. \(-11\)
D. \(-9\)
Câu 4. Tập nghiệm phương trình lượng giác
Tập nghiệm của phương trình \( \cos x=0 \) là:
A. \(S=\left\{\frac{\pi}{2}+2k\pi\right\}\)
B. \(S=\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}\)
C. \(S=\{k2\pi\}\)
D. \(S=\{k\pi\}\)
A. \(S=\left\{\frac{\pi}{2}+2k\pi\right\}\)
B. \(S=\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}\)
C. \(S=\{k2\pi\}\)
D. \(S=\{k\pi\}\)
Câu 5. Tọa độ vectơ trong không gian
Trong không gian \(Oxyz\), cho \( \vec{u}=-3\vec{i}+5\vec{j}+2\vec{k} \). Tọa độ của \(\vec{u}\) là:
A. \((-3;5;2)\)
B. \((3;5;2)\)
C. \((5;-3;2)\)
D. \((-3;5;-2)\)
A. \((-3;5;2)\)
B. \((3;5;2)\)
C. \((5;-3;2)\)
D. \((-3;5;-2)\)
Câu 6. Xét tính đơn điệu của hàm số
Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm \(f'(x)=(x^2+1)(x-2)\). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. \((2;+\infty)\)
B. \((0;2)\)
C. \((-\infty;-1)\)
D. \((-1;2)\)
A. \((2;+\infty)\)
B. \((0;2)\)
C. \((-\infty;-1)\)
D. \((-1;2)\)
Câu 7. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trong không gian \(Oxyz\), cho \(M(2;1;-1)\), \(N(4;-1;0)\). Vectơ chỉ phương của \(MN\) là:
A. \((-2;2;1)\)
B. \((6;0;-1)\)
C. \((2;-2;1)\)
D. \((2;2;1)\)
A. \((-2;2;1)\)
B. \((6;0;-1)\)
C. \((2;-2;1)\)
D. \((2;2;1)\)
Câu 8. Nguyên hàm hàm số mũ
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x)=5\cdot 2^x\) là:
A. \( \frac{5\cdot 2^x}{\ln 2}+C \)
B. \(5\cdot 2^x \ln 2 + C\)
C. \( \frac{5\cdot 2^{x+1}}{x+1}+C \)
D. \( \frac{2^x}{\ln 2}+C \)
A. \( \frac{5\cdot 2^x}{\ln 2}+C \)
B. \(5\cdot 2^x \ln 2 + C\)
C. \( \frac{5\cdot 2^{x+1}}{x+1}+C \)
D. \( \frac{2^x}{\ln 2}+C \)
Hình ảnh trang đầu
Tải file đề, đáp án

