Sở GD Hưng Yên - Đề thi thử tốt nghiệp THPT lần 2 năm 2026 môn Toán có đáp án trắc nghiệm (không giải chi tiết), học sinh lớp 12 thử sức trước kì thi.
Đề thi thử tốt nghiệp THPT lần 2 năm học 2025–2026 môn Toán – Sở GD-ĐT Hưng Yên
Thông tin kì thi
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2025–2026
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 0102
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=x^2+2x\) và trục \(Ox\) có diện tích bằng:
A. \(\frac{20}{3}\).
B. \(\frac{2}{3}\).
C. \(\frac{4}{3}\).
D. \(\frac{8}{3}\).
A. \(\frac{20}{3}\).
B. \(\frac{2}{3}\).
C. \(\frac{4}{3}\).
D. \(\frac{8}{3}\).
Câu 2. Vector chỉ phương của đường thẳng trong không gian
Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng
\[
d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-3}{-2}.
\]
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?
A. \(\vec{u}_1=(1;-2;3)\).
B. \(\vec{u}_4=(-1;2;-3)\).
C. \(\vec{u}_3=(-2;-1;2)\).
D. \(\vec{u}_2=(2;-1;-2)\).
A. \(\vec{u}_1=(1;-2;3)\).
B. \(\vec{u}_4=(-1;2;-3)\).
C. \(\vec{u}_3=(-2;-1;2)\).
D. \(\vec{u}_2=(2;-1;-2)\).
Câu 3. Xác suất có điều kiện
Cho hai biến cố \(A, B\) thỏa mãn \(P(A)=0{,}4;\;P(B)=0{,}3;\;P(A|B)=0{,}2\). Khi đó, \(P(B|A)\) bằng:
A. \(0{,}15\).
B. \(0{,}5\).
C. \(0{,}35\).
D. \(0{,}25\).
A. \(0{,}15\).
B. \(0{,}5\).
C. \(0{,}35\).
D. \(0{,}25\).
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Giá trị lớn nhất của hàm số \(f(x)=-2x^3+3x^2+1\) trên đoạn \([-1;1]\) bằng:
A. \(7\).
B. \(5\).
C. \(2\).
D. \(6\).
A. \(7\).
B. \(5\).
C. \(2\).
D. \(6\).
Câu 5. Thể tích hình lăng trụ đều
Cho hình lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\) có tất cả các cạnh bằng \(2\) cm (xem hình vẽ). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
A. \(8\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
B. \(6\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
C. \(2\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
D. \(4\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
A. \(8\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
B. \(6\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
C. \(2\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
D. \(4\sqrt{3}\,\text{cm}^3\).
Câu 6. Công bội của cấp số nhân
Cho cấp số nhân \((u_n)\) có \(u_2=2, u_3=6\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A. \(-3\).
B. \(-4\).
C. \(4\).
D. \(3\).
A. \(-3\).
B. \(-4\).
C. \(4\).
D. \(3\).
Câu 7. Tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
Bảng sau đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian sử dụng điện thoại di động trong ngày của nhân viên công ty X (đơn vị: giờ):
Nhóm: \([1{,}0;1{,}2), [1{,}2;1{,}4), [1{,}4;1{,}6), [1{,}6;1{,}8), [1{,}8;2{,}0)\)
Tần số: \(20, 34, 13, 10, 3\)
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A. \(1{,}2\).
B. \(1{,}22\).
C. \(1{,}25\).
D. \(1{,}19\).
Nhóm: \([1{,}0;1{,}2), [1{,}2;1{,}4), [1{,}4;1{,}6), [1{,}6;1{,}8), [1{,}8;2{,}0)\)
Tần số: \(20, 34, 13, 10, 3\)
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A. \(1{,}2\).
B. \(1{,}22\).
C. \(1{,}25\).
D. \(1{,}19\).
Câu 8. Phương trình mặt cầu trong không gian
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(1;2;3)\) và \(B(-3;0;5)\). Phương trình mặt cầu đường kính \(AB\) là:
Hình ảnh trang đề
Tải file đề và đáp án

