Đề khảo sát chất lượng kết hợp thi thử THPT 2026 môn Toán đợt 3, có đáp án của Sở GD-ĐT tỉnh Nghệ An, học sinh lớp 12 cả nước thử sức trước kì thi.
Đề khảo sát chất lượng kết hợp thi thử THPT 2026 môn Toán – Nghệ An (Đợt 3)
Thông tin kì thi
Đơn vị ra đề: Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
Kỳ thi: Khảo sát chất lượng kết hợp thi thử lớp 12 năm học 2025–2026 (Đợt 3)
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 0102
Số trang: 04 trang
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Phương trình mặt cầu trong không gian
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), phương trình mặt cầu có tâm \(I(1;-1;1)\), bán kính \(R=2\) là
A. \((x+1)^2+(y-1)^2+(z+1)^2=2\)
B. \((x-1)^2+(y+1)^2+(z-1)^2=2\)
C. \((x+1)^2+(y-1)^2+(z+1)^2=4\)
D. \((x-1)^2+(y+1)^2+(z-1)^2=4\)
A. \((x+1)^2+(y-1)^2+(z+1)^2=2\)
B. \((x-1)^2+(y+1)^2+(z-1)^2=2\)
C. \((x+1)^2+(y-1)^2+(z+1)^2=4\)
D. \((x-1)^2+(y+1)^2+(z-1)^2=4\)
Câu 2. Quan hệ vuông góc giữa hai mặt phẳng
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \perp (ABCD)\). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\)?
A. \((SBD)\)
B. \((SCD)\)
C. \((SBC)\)
D. \((SAD)\)
A. \((SBD)\)
B. \((SCD)\)
C. \((SBC)\)
D. \((SAD)\)
Câu 3. So sánh khoảng tứ phân vị của hai mẫu ghép nhóm
Hai mẫu số liệu ghép nhóm \(M_1, M_2\) có bảng tần số:
A. \(4\Delta_{Q_1}=\Delta_{Q_2}\)
B. \(\Delta_{Q_1}=\Delta_{Q_2}\)
C. \(\Delta_{Q_1}=2\Delta_{Q_2}\)
D. \(2\Delta_{Q_1}=\Delta_{Q_2}\)
\[ \begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [1;3) & [3;5) & [5;7) & [7;9) & [9;11) \\ \hline \text{Tần số }(M_1) & 2 & 5 & 7 & 3 & 3 \\ \hline \text{Tần số }(M_2) & 4 & 10 & 14 & 6 & 6 \\ \hline \end{array} \]
Gọi \(\Delta_{Q_1}, \Delta_{Q_2}\) lần lượt là khoảng tứ phân vị của \(M_1, M_2\). Phát biểu đúng làA. \(4\Delta_{Q_1}=\Delta_{Q_2}\)
B. \(\Delta_{Q_1}=\Delta_{Q_2}\)
C. \(\Delta_{Q_1}=2\Delta_{Q_2}\)
D. \(2\Delta_{Q_1}=\Delta_{Q_2}\)
Câu 4. Công sai cấp số cộng
Cho cấp số cộng \((u_n)\) có \(u_1=1, u_2=4\). Công sai là
A. \(4\)
B. \(\frac{3}{2}\)
C. \(2\)
D. \(3\)
A. \(4\)
B. \(\frac{3}{2}\)
C. \(2\)
D. \(3\)
Câu 5. Quan hệ vectơ trong hình hộp chữ nhật
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khẳng định nào đúng?
A. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{B'C'}\)
B. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CD}\)
C. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AA'}\)
D. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A'B'}\)
A. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{B'C'}\)
B. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CD}\)
C. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AA'}\)
D. \(\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A'B'}\)
Câu 6. Giải phương trình lượng giác
Tập nghiệm của phương trình \( \cot x=1 \) là
A. \(S=\left\{\frac{\pi}{4}+k\pi\right\}\)
B. \(S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi\right\}\)
C. \(S=\left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi\right\}\)
D. \(S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi\right\}\)
A. \(S=\left\{\frac{\pi}{4}+k\pi\right\}\)
B. \(S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi\right\}\)
C. \(S=\left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi\right\}\)
D. \(S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi\right\}\)
Câu 7. Đạo hàm hàm số mũ
Đạo hàm của hàm số \(y=11^x\) là
A. \(y'=11^x\ln 11\)
B. \(y'=\dfrac{11^x}{\ln 11}\)
C. \(y'=11^x\)
D. \(y'=x\cdot 11^{x-1}\)
A. \(y'=11^x\ln 11\)
B. \(y'=\dfrac{11^x}{\ln 11}\)
C. \(y'=11^x\)
D. \(y'=x\cdot 11^{x-1}\)
Hình ảnh 1 trang
Tải file PDF
Gồm đề thi (4 trang) và đáp án (1 trang).

