Đề khảo sát chất lượng giáo dục lớp 12 lần 3 năm 2026 môn Toán có đáp án của Sở GD-ĐT tỉnh Ninh Bình, thi giữa tháng 5/2026
Đề khảo sát chất lượng giáo dục lớp 12 lần 3 năm 2026 môn Toán – Sở GD-ĐT Ninh Bình
Thông tin kì thi
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT
LẦN THỨ BA – NĂM HỌC 2025–2026
Môn thi: TOÁN – THPT, GDTX
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 0103
Trích dẫn đề thi
Câu 1. Giải phương trình lượng giác cot
Nghiệm của phương trình \( \cot(3x-45^\circ)=\dfrac{\sqrt{3}}{3} \) là:
A. \(x=25^\circ+k180^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
B. \(x=35^\circ+k60^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
C. \(x=30^\circ+k60^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
D. \(x=60^\circ+k180^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
A. \(x=25^\circ+k180^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
B. \(x=35^\circ+k60^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
C. \(x=30^\circ+k60^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
D. \(x=60^\circ+k180^\circ, k\in\mathbb{Z}\).
Câu 2. Hình chiếu đường thẳng trong không gian
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy \((ABCD)\). Hình chiếu của đường thẳng \(SC\) trên mặt phẳng \((ABCD)\) là đường thẳng:
A. \(SB\).
B. \(AB\).
C. \(SA\).
D. \(AC\).
A. \(SB\).
B. \(AB\).
C. \(SA\).
D. \(AC\).
Câu 3. Vector chỉ phương của đường thẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng
\[
d:\frac{x-3}{2}=\frac{4-y}{5}=\frac{z+1}{3}.
\]
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?
A. \(\vec{u}_2=(2;4;-1)\).
B. \(\vec{u}_1=(2;5;3)\).
C. \(\vec{u}_4=(3;4;-1)\).
D. \(\vec{u}_3=(2;-5;3)\).
A. \(\vec{u}_2=(2;4;-1)\).
B. \(\vec{u}_1=(2;5;3)\).
C. \(\vec{u}_4=(3;4;-1)\).
D. \(\vec{u}_3=(2;-5;3)\).
Câu 4. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất từ đồ thị
Cho hàm số \(y=f(x)\) liên tục trên đoạn \([-1;5]\) và có đồ thị như hình vẽ. Gọi \(M\) và \(m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên \([-1;5]\). Giá trị của \(M-m\) bằng:
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(6\).
D. \(1\).
A. \(5\).
B. \(4\).
C. \(6\).
D. \(1\).
Câu 5. Tọa độ vectơ trong không gian
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ
\(\vec{a}=(5;3;-2)\) và \(\vec{b}=2\vec{i}+3\vec{k}-\vec{j}\).
Tìm tọa độ của vectơ \(\vec{u}=2\vec{a}+3\vec{b}\).
A. \(\vec{u}=(16;15;-7)\).
B. \(\vec{u}=(10;-3;-6)\).
C. \(\vec{u}=(16;3;5)\).
D. \(\vec{u}=(10;6;-4)\).
A. \(\vec{u}=(16;15;-7)\).
B. \(\vec{u}=(10;-3;-6)\).
C. \(\vec{u}=(16;3;5)\).
D. \(\vec{u}=(10;6;-4)\).
Câu 6. Nguyên hàm của hàm số logarit
Hàm số \(F(x)=\ln x\) là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng \((0;+\infty)\)?
A. \(f(x)=-\dfrac{1}{x}\).
B. \(f(x)=\dfrac{1}{x}\).
C. \(f(x)=2026-\dfrac{1}{x}\).
D. \(f(x)=\dfrac{1}{x}+2026\).
A. \(f(x)=-\dfrac{1}{x}\).
B. \(f(x)=\dfrac{1}{x}\).
C. \(f(x)=2026-\dfrac{1}{x}\).
D. \(f(x)=\dfrac{1}{x}+2026\).
Câu 7. Giải phương trình logarit
Nghiệm của phương trình \( \log_4(x-1)=3 \) là:
A. \(x=63\).
B. \(x=66\).
C. \(x=65\).
D. \(x=68\).
A. \(x=63\).
B. \(x=66\).
C. \(x=65\).
D. \(x=68\).
Hình ảnh 1 trang
Đáp án các mã đề
Tải file PDF đề và đáp án


