Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán có lời giải chi tiết từng câu của Sở GD&ĐT Vĩnh Long, gồm đề thi, đáp án, lời giải. Học sinh 12 thử sức.
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán – Sở GD&ĐT Vĩnh Long
Thông tin kì thi
Đơn vị ra đề: Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long
Kỳ thi: Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 0101
Hình thức: Trắc nghiệm 3 dạng
Đề bài (trích dẫn)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (Tính tích phân):
Cho \[ \int_0^2 f(x)\,dx=3. \] Tính \[ I=\int_0^2 (1+2f(x))\,dx. \]
A. \(I=7\).
B. \(I=4\).
C. \(I=8\).
D. \(I=6\).
Câu 2 (Quan hệ vuông góc trong hình chóp):
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật tâm \(I\) và cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \((SCD)\perp(SAD)\).
B. \((SBD)\perp(SAC)\).
C. \((SBC)\perp(SIA)\).
D. \((SDC)\perp(SAI)\).
Câu 3 (Vectơ chỉ phương đường thẳng):
Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(d\) \[ \begin{cases} x=5+t\\ y=7+2t\\ z=9+3t \end{cases} \] có một vectơ chỉ phương là:
A. \(\vec{u}_4=(5;7;9)\).
B. \(\vec{u}_2=(3;2;1)\).
C. \(\vec{u}_3=(1;2;3)\).
D. \(\vec{u}_1=(1;3;2)\).
Câu 4 (Khoảng biến thiên mẫu ghép nhóm):
Cho bảng số liệu sau đây
\[ \begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [1{,}5;2{,}5) & [2{,}5;3{,}5) & [3{,}5;4{,}5) & [4{,}5;5{,}5) & [5{,}5;6{,}5)\\ \hline \text{Tần số} & 2 & 3 & 7 & 2 & 1\\ \hline \end{array} \]
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu cho bởi bảng trên là:
A. \(2\).
B. \(5\).
C. \(3\).
D. \(4\).
Câu 5 (Diện tích hình phẳng):
Diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=f(x)\) liên tục trên \([a;b]\), trục hoành và hai đường thẳng \(x=a,x=b\ (a<b)\) được cho bởi công thức nào sau đây?
A. \[ S=\pi\int_a^b f^2(x)\,dx. \]
B. \[ S=\int_a^b |f(x)|\,dx. \]
C. \[ S=\int_a^b f(x)\,dx. \]
D. \[ S=\pi\int_a^b |f(x)|\,dx. \]
Câu 6 (Cấp số cộng):
Cho cấp số cộng \((u_n)\) có số hạng đầu \(u_1=2\) và công sai \(d=5\). Giá trị của \(u_4\) bằng:
A. \(22\).
B. \(17\).
C. \(12\).
D. \(250\).
Câu 7 (Biến đổi logarit):
Với mọi số thực dương \(a\), \[ \log_3(27a)-\log_3 a \] bằng:
A. \(3\).
B. \(3-2\log_3 a\).
C. \(9\).
D. \(\log_3(26a)\).
Câu 8 (Phương trình mũ):
Nghiệm của phương trình \[ \left(\frac{1}{5}\right)^{x^2-2x-3}=5^{x+1} \] là:
A. \(x=-1;x=2\).
B. Vô nghiệm.
C. \(x=1;x=2\).
D. \(x=1;x=-2\).
Câu 9 (Tâm mặt cầu):
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \[ (S):(x-1)^2+(y-2)^2+(z+3)^2=9. \] Tọa độ tâm của mặt cầu \((S)\) là:
A. \((1;-2;3)\).
B. \((1;2;3)\).
C. \((1;-2;-3)\).
D. \((1;2;-3)\).
Hình ảnh đề thi
Hình ảnh lời giải
Tải file đề và lời giải
Gồm đề thi, đáp án và lời giải chi tiết từng câu đề thi thử toán 2026 Sở Vĩnh Long.


