Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán – Liên trường chuyên Đà Nẵng (Quảng Nam cũ) gồm: THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm và THPT Chuyên Lê Thánh Tông
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán – Liên trường chuyên Đà Nẵng (Quảng Nam cũ)
Thông tin kì thi
Đơn vị tổ chức: Liên trường chuyên Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng (địa bàn Quảng Nam cũ)
Trường: THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm và THPT Chuyên Lê Thánh Tông
Kỳ thi: Thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 lần 3
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 1016
Hình thức: Trắc nghiệm 3 phần
Đề bài (trích dẫn)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (Thể tích khối tròn xoay):
Cho hình phẳng \((H)\) được giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=\tan x\), trục hoành và các đường thẳng \(x=0,\;x=\dfrac{\pi}{3}\). Khối tròn xoay tạo thành khi quay \((H)\) quanh trục hoành có thể tích bằng
A. \(\pi\sqrt3+\dfrac{\pi^2}{3}\).
B. \(\pi\sqrt3-\dfrac{\pi^2}{3}\).
C. \(\pi\sqrt3\).
D. \(\sqrt3-\dfrac{\pi}{3}\).
Câu 2 (Tập xác định hàm số logarit):
Tập xác định \(D\) của hàm số
\[ y=\sqrt{\log_{0,3}x} \]là
A. \(D=(-\infty;1]\).
B. \(D=[0;1]\).
C. \(D=(0;1]\).
D. \(D=(1;+\infty)\).
Câu 3 (Thể tích khối chóp):
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, tam giác \(SAC\) vuông cân tại \(A\), có diện tích bằng \(a^2\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích \(V\) của khối chóp \(S.ABD\) bằng
A. \[ V=\frac{a^3\sqrt2}{3}. \]
B. \[ V=\frac{a^3}{3}. \]
C. \[ V=\frac{a^3}{6}. \]
D. \[ V=\frac{a^3\sqrt2}{6}. \]
Câu 4 (Vectơ trong hình hộp chữ nhật):
Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB=2,\;BC=4,\;CC'=5\). Độ dài của vectơ
\[ \vec u=\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DD'} \]bằng
A. \(\sqrt{41}\).
B. \(3\sqrt5\).
C. \(\sqrt{29}\).
D. \(2\sqrt5\).
Câu 5 (Nguyên hàm hàm mũ):
Biết
\[ \int f(x)\,dx=2026^x+C. \]Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. \(f(x)=2026^x\ln2026.\)
B. \(f(x)=x\cdot2026^{x-1}.\)
C. \[ f(x)=\frac{2026^{x+1}}{x+1}. \]
D. \[ f(x)=\frac{2026^x}{\ln2026}. \]
Câu 6 (Elip):
Trong mặt phẳng tọa độ \((Oxy)\), cho elip \((E)\) có phương trình chính tắc
\[ \frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{4}=1. \]Tiêu cự của elip \((E)\) bằng
A. \(4\sqrt3\).
B. \(4\sqrt5\).
C. \(8\).
D. \(2\sqrt3\).
Câu 7 (Phương trình lượng giác):
Tập nghiệm của phương trình
\[ \tan x=0 \]là
A. \[ S=\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\;k\in\mathbb Z\right\}. \]
B. \[ S=\left\{\frac{\pi}{2}+2k\pi,\;k\in\mathbb Z\right\}. \]
C. \[ S=\{k2\pi,\;k\in\mathbb Z\}. \]
D. \[ S=\{k\pi,\;k\in\mathbb Z\}. \]
Câu 8 (Xác suất có điều kiện):
Cho \(A,B\) là hai biến cố thỏa mãn \(P(A)=0{,}4\), \(P(B)=0{,}5\) và \(P(A\cup B)=0{,}76\). Tính \(P(A\mid B)\).
A. \(P(A\mid B)=0{,}28\).
B. \(P(A\mid B)=0{,}7\).
C. \(P(A\mid B)=0{,}14\).
D. \(P(A\mid B)=0{,}35\).
Tải file đề và đáp án

