Toán Học Đề thi - đáp án

Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 Sở GD&ĐT Cần Thơ

Tóm tắt nội dung tài liệu (Trang 1 - Trang 2): Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chung) năm học 2026 - 2027 của Sở Giáo...

Tóm tắt nội dung tài liệu (Trang 1 - Trang 2):

Đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chung) năm học 2026 - 2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cần Thơ (thời gian làm bài 120 phút). Nội dung trong hai trang đầu tiên thuộc Phần I - Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, bao gồm các câu hỏi ôn tập kiến thức cốt lõi:

  • Đồ thị hàm số bậc hai \(y = ax^2\) và phương trình bậc nhất hai ẩn.
  • Giải phương trình bậc hai, bất phương trình bậc nhất một ẩn và hệ thức Vi-ét.
  • Tính chất bất đẳng thức, biến đổi căn thức bậc hai.
  • Xác suất biến cố đơn giản.
  • Kiến thức hình học: Góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp, độ dài cung tròn, thể tích hình cầu, tỉ số lượng giác trong tam giác vuông và tính chất tiếp tuyến của đường tròn.

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hàm số \(y = \frac{1}{4}x^2\) có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

A. Đồ thị parabol hướng bề lõm lên trên, đi qua điểm \(O(0;0)\) và điểm \((2;1)\).
B. Đồ thị parabol hướng bề lõm lên trên, đi qua điểm \(O(0;0)\) và điểm \((1;2)\).
C. Đồ thị parabol hướng bề lõm xuống dưới, đi qua điểm \(O(0;0)\) và điểm \((1;-2)\).
D. Đồ thị parabol hướng bề lõm xuống dưới, đi qua điểm \(O(0;0)\) và điểm \((2;-1)\).

Câu 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. \(3x^2 - 2y = 2\).
B. \(2x + y = 1\).
C. \(2xy + 3y = -11\).
D. \(5x - 2\sqrt{y} = 4\).

Câu 3. Nghiệm của phương trình \(x^2 - 9x + 8 = 0\) là

A. \(x = 1\) và \(x = 8\).
B. \(x = -1\) và \(x = -8\).
C. \(x = -1\) và \(x = 8\).
D. \(x = 1\) và \(x = -8\).

Câu 4. Cho \(a > b\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. \(5 - 4a > 5 - 4b\).
B. \(3a - 4 < 3b - 4\).
C. \(2a + 1 > 2b + 1\).
D. \(a - 4 < b - 4\).

Câu 5. Trong một đường tròn bán kính \(12\text{ cm}\), độ dài của cung có số đo \(60^\circ\) là

A. \(48\pi\text{ cm}\).
B. \(36\pi\text{ cm}\).
C. \(4\pi\text{ cm}\).
D. \(2\pi\text{ cm}\).

Câu 6. Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn và \(\widehat{ABC} = 45^\circ\). Số đo của \(\widehat{ADC}\) bằng

A. \(120^\circ\).
B. \(135^\circ\).
C. \(45^\circ\).
D. \(90^\circ\).

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc không lớn hơn 4” là

A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(\frac{1}{3}\).
C. \(\frac{1}{4}\).
D. \(\frac{2}{3}\).

Câu 8. Giá trị của biểu thức \(\frac{\sqrt{125} - 2\sqrt{5}}{\sqrt{45}}\) bằng

A. \(1\).
B. \(-\frac{7}{3}\).
C. \(-1\).
D. \(\frac{7}{3}\).

Câu 9. Điều kiện của \(x\) để biểu thức \(\sqrt{x - 4}\) có nghĩa là

A. \(x \le 4\).
B. \(x \ge -4\).
C. \(x \le -4\).
D. \(x \ge 4\).

Câu 10. Hàm số \(y = ax^2\) có đồ thị đi qua điểm \(A(1; 2)\). Giá trị của \(a\) bằng

A. \(1\).
B. \(-1\).
C. \(2\).
D. \(-2\).

Câu 11. Cho phương trình \(x^2 + 3bx + 2c = 0\). Biết rằng \(x = 2\) là một nghiệm của phương trình đã cho, giá trị của biểu thức \(3b + c\) bằng

A. \(-2\).
B. \(-4\).
C. \(2\).
D. \(4\).

Câu 12. Nghiệm của phương trình \((2x - 4)(x + 3) = 0\) là

A. \(x = 2\) và \(x = 3\).
B. \(x = -2\) và \(x = -3\).
C. \(x = 2\) và \(x = -3\).
D. \(x = -2\) và \(x = 3\).

Câu 13. Gọi \(x_1, x_2\) là hai nghiệm của phương trình \(x^2 + 4x - 1 = 0\). Giá trị của biểu thức \(x_1 + x_2 + x_1 x_2\) bằng

A. \(5\).
B. \(3\).
C. \(-3\).
D. \(-5\).

Câu 14. Nghiệm của bất phương trình \(3x - 6 < 0\) là

A. \(x < -2\).
B. \(x < 2\).
C. \(x > 2\).
D. \(x > -2\).

Câu 15. Thể tích của hình cầu có bán kính \(9\text{ cm}\) là

A. \(81\pi\text{ cm}^3\).
B. \(972\pi\text{ cm}^3\).
C. \(108\pi\text{ cm}^3\).
D. \(2916\pi\text{ cm}^3\).

Câu 16. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AB = 6\text{ cm}\) và \(BC = 10\text{ cm}\). Giá trị lượng giác của \(\sin B\) bằng

A. \(\frac{4}{5}\).
B. \(\frac{3}{5}\).
C. \(\frac{3}{4}\).
D. \(\frac{4}{3}\).

Câu 17. Cho đường tròn tâm \(O\) bán kính \(8\text{ cm}\) và điểm \(M\) nằm ngoài đường tròn \((O)\) sao cho \(MO = 17\text{ cm}\). Vẽ tiếp tuyến \(MA\) của đường tròn \((O)\) với \(A\) là tiếp điểm. Độ dài của đoạn thẳng \(MA\) bằng

A. \(9\text{ cm}\).
B. \(17\text{ cm}\).
C. \(225\text{ cm}\).
D. \(15\text{ cm}\).

Câu 18. Trên đường tròn \((O)\), lấy các điểm phân biệt \(A, B, C\) sao cho \(\widehat{AOB} = 100^\circ\). Số đo của \(\widehat{ACB}\) bằng...

Xem và tải file PDF


[Download ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,439,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,3,Đề cương ôn tập,60,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,25,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1446,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,150,Đề Thi Giữa Kì,4,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,7,Đề Thi Giữa Kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,220,Đề thi HSG,47,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,484,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,52,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,10,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,4,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,13,Học Sinh Giỏi,4,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,1,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,59,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,74,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,251,Toán 11,371,Toán 12,861,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,4,Toán THCS,29,Toán thực tế,80,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 Sở GD&ĐT Cần Thơ
Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 Sở GD&ĐT Cần Thơ
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/08/e-thi-tuyen-sinh-lop-10-mon-toan-nam.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/08/e-thi-tuyen-sinh-lop-10-mon-toan-nam.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết