Tài liệu tổng hợp 25 câu hỏi trắc nghiệm đầu tiên trích từ đề thi chính thức tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 do Sở G...
Nội dung câu hỏi (Từ câu 1 đến câu 25)
Câu 1. \(\sqrt{25}\) bằng
A. 625.
B. -5.
C. 25.
D. 5.
Câu 2. Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có \(AB = 4\text{ cm}\), \(AD = 5\text{ cm}\). Quay hình chữ nhật \(ABCD\) quanh trục \(AB\) một vòng ta được hình trụ có bán kính đáy là
A. \(3\text{ cm}\).
B. \(5\text{ cm}\).
C. \(4\text{ cm}\).
D. \(\sqrt{41}\text{ cm}\).
Câu 3. Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt{x - 2026}\) là
A. \(x \le 2026\).
B. \(x < 2026\).
C. \(x > 2026\).
D. \(x \ge 2026\).
Câu 4. Cho tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. \(\cot \widehat{MNP} = \frac{PN}{MN}\).
B. \(\cot \widehat{MNP} = \frac{MN}{PN}\).
C. \(\cot \widehat{MNP} = \frac{MP}{MN}\).
D. \(\cot \widehat{MNP} = \frac{MN}{MP}\).
Câu 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. \(-8x^2 - 9y - 1 = 0\).
B. \(4x + 3y = 5\).
C. \(8x^2 - 3x - 1 = 0\).
D. \(-10x^3 + 3x^2 + 3 = 0\).
Câu 6. Lớp 9B có 40 học sinh, trong đó có 19 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp 9B; xác suất của biến cố "Bạn được chọn là nữ" bằng
A. \(\frac{21}{40}\).
B. \(\frac{19}{40}\).
C. \(\frac{21}{19}\).
D. \(\frac{19}{21}\).
Câu 7. Hệ phương trình \(\begin{cases} x - y = 1 \\ x + 2y = 10 \end{cases}\) có nghiệm là
A. \(\begin{cases} x = 9 \\ y = 10 \end{cases}\).
B. \(\begin{cases} x = 4 \\ y = 3 \end{cases}\).
C. \(\begin{cases} x = 10 \\ y = 9 \end{cases}\).
D. \(\begin{cases} x = 3 \\ y = 4 \end{cases}\).
Câu 8. Bạn Minh thực hiện gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
| Số chấm xuất hiện | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 8 | 7 | 9 | 8 | 6 | 12 |
Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là
A. 8.
B. 12.
C. 9.
D. 6.
Câu 9. Cho hai đường tròn \((O; 5\text{ cm})\), \((O'; 2\text{ cm})\) và \(OO' = 3\text{ cm}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hai đường tròn ngoài nhau.
B. Hai đường tròn cắt nhau.
C. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.
D. Hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau.
Câu 10. Cho hai số thực \(a, b\) thỏa mãn \(a > b\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. \(a - 2026 > b - 2026\).
B. \(a + 2027 \le b + 2027\).
C. \(a + 2027 < b + 2027\).
D. \(a + 2027 < b + 2027\).
Câu 11. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. \(2x - 5y = 0\).
B. \(7x - 3y = 11\).
C. \(x + y = 3\).
D. \(x^2 - y = 3\).
Câu 12. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 2x^2\)?
A. \(M_3(-1; -2)\).
B. \(M_2(1; -2)\).
C. \(M_1(-1; 2)\).
D. \(M_4(1; 1)\).
Câu 13. Cho hai điểm \(A, B\) thuộc đường tròn \((O)\) thỏa mãn \(\widehat{AOB} = 60^\circ\). Số đo của cung nhỏ \(AB\) là
A. \(120^\circ\).
B. \(60^\circ\).
C. \(40^\circ\).
D. \(30^\circ\).
Câu 14. Thống kê mức lương của các công nhân trong một công ty được cho trong bảng sau:
| Lương (triệu đồng) | [10; 12) | [12; 14) | [14; 16) | [16; 18) |
|---|---|---|---|---|
| Tần số tương đối | 10% | 40% | 35% | 15% |
Tần số tương đối của nhóm công nhân có mức lương [14; 16) là
A. 35%.
B. 10%.
C. 15%.
D. 40%.
Câu 15. Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có góc \(\widehat{ACB} = 40^\circ\) (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. \(AB = BC \cdot \tan 40^\circ\).
B. \(AB = BC \cdot \sin 40^\circ\).
C. \(AB = BC \cdot \cos 40^\circ\).
D. \(AB = BC \cdot \cot 40^\circ\).
Câu 16. \(\sqrt[3]{64}\) bằng
A. 8.
B. -8.
C. 4.
D. -4.
Câu 17. Nghiệm của bất phương trình \(3(x - 1) \ge 1\) là
A. \(x \ge \frac{-2}{3}\).
B. \(x \le \frac{-2}{3}\).
C. \(x \ge \frac{4}{3}\).
D. \(x \le \frac{4}{3}\).
Câu 18. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4 và diện tích xung quanh bằng \(80\pi\). Chiều cao của hình trụ đó là
A. 10.
B. 15.
C. 20.
D. 5.
Câu 19. Giá trị của biểu thức \(A = \frac{\sqrt{8} - \sqrt{2}}{\sqrt{18} + \sqrt{2}}\) bằng
A. \(\frac{3}{4}\).
B. 2.
C. \(\frac{1}{4}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Câu 20. Phương trình \((2x + 3)(5x + 5) = 0\) có tập nghiệm là
A. \(\left\{ -\frac{3}{2}; -1 \right\}\).
B. \(\left\{ \frac{-3}{2}; -1 \right\}\).
C. \(\left\{ \frac{3}{2}; 1 \right\}\).
D. \(\left\{ \frac{-3}{2}; 1 \right\}\).
Câu 21. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập \(\{1; 2; 3; \dots; 11\}\). Xác suất để lấy được một số lẻ là
A. \(\frac{6}{11}\).
B. \(\frac{5}{11}\).
C. \(\frac{7}{11}\).
D. \(\frac{1}{2}\).
Câu 22. Thống kê tuổi của khách đến cửa hàng A trong một ngày như sau:
| Khoảng tuổi | [16; 21) | [21; 26) | [26; 31) | [31; 36) | [36; 41) | [41; 46) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số khách hàng | 6 | 3 | 7 | 13 | 4 | 7 |
Tần số tương đối của nhóm tuổi [26; 31) là
A. 7,5%.
B. 32,5%.
C. 10%.
D. 17,5%.
Câu 23. Gọi \((x_0; y_0)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\begin{cases} 3x + 4y = -2 \\ x - 5y = -7 \end{cases}\). Giá trị biểu thức \(2x_0 + y_0\) bằng
A. -5.
B. 3.
C. 5.
D. -3.
Câu 24. Phương trình \(x^2 - x - 6 = 0\) có hai nghiệm \(x_1, x_2\) (với \(x_1 > x_2\)). Tổng \(2x_1 + 3x_2\) bằng
A. 0.
B. 2.
C. -2.
D. -3.
Câu 25. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(BC = 7\), \(\widehat{ABC} = 45^\circ\) (tham khảo hình vẽ).
Độ dài cạnh \(AB\) bằng
A. \(\frac{9\sqrt{2}}{2}\).
B. \(4\sqrt{2}\).
C. \(3\sqrt{2}\).
D. \(\frac{7\sqrt{2}}{2}\).
