Toán Học Chuyên đề Toán

Câu hỏi trắc nghiệm Số gần đúng và sai số Toán 10 có đáp án (3 dạng trắc nghiệm)

Tóm tắt nội dung: Tài liệu bao gồm 22 câu hỏi trắc nghiệm trọng tâm thuộc Bài 12: Số gần đúng và sai số (Toán 10 - Học kì 1). Nội dung củn...

22 Câu hỏi trắc nghiệm Số gần đúng và sai số Toán 10 có đáp án

Tóm tắt nội dung: Tài liệu bao gồm 22 câu hỏi trắc nghiệm trọng tâm thuộc Bài 12: Số gần đúng và sai số (Toán 10 - Học kì 1). Nội dung củng cố các khái niệm về sai số tuyệt đối, sai số tương đối, quy tắc quy tròn số theo độ chính xác cho trước, cũng như ứng dụng tính toán sai số trong đo đạc thực tế (chu vi, diện tích).

A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1: Cho số đúng \(\bar{a}\) và số gần đúng \(a\). Ký hiệu nào sau đây biểu diễn sai số tuyệt đối của số gần đúng \(a\)?

A. \(\Delta_a = |\bar{a} - a|\)
B. \(\Delta_a = \bar{a} - a\)
C. \(\delta_a = |\bar{a} + a|\)
D. \(\Delta_a = |\bar{a} + a|\)

Câu 2: Nếu số gần đúng \(a\) có độ chính xác \(d\), tức là \(\Delta_a \le d\), thì số đúng \(\bar{a}\) luôn nằm trong đoạn nào sau đây?

A. \([a - d; a + d]\)
B. \((a - d; a + d)\)
C. \([d - a; d + a]\)
D. \([-d; d]\)

Câu 3: Sai số tương đối \(\delta_a\) của số gần đúng \(a\) với độ chính xác \(d\) (\(a > 0\)) được ước lượng bởi công thức nào?

A. \(\delta_a \le \frac{d}{a}\)
B. \(\delta_a \le \frac{a}{d}\)
C. \(\delta_a \le d \cdot a\)
D. \(\delta_a = d - a\)

Câu 4: Khi quy tròn một số đến hàng phần trăm, ta căn cứ vào chữ số ở hàng nào ngay sau nó?

A. Hàng phần nghìn
B. Hàng phần mười
C. Hàng đơn vị
D. Hàng phần chục nghìn

Câu 5: Nếu độ chính xác \(d = 0{,}03\) (hàng phần trăm) thì kết quả số gần đúng \(a\) cần được quy tròn đến hàng nào?

A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng đơn vị
D. Hàng phần nghìn

Câu 6: Một kết quả đo đạc được viết dưới dạng \(x = 15{,}4 \pm 0{,}2\text{ m}\). Độ chính xác \(d\) của phép đo là:

A. \(0{,}2\text{ m}\)
B. \(15{,}4\text{ m}\)
C. \(15{,}2\text{ m}\)
D. \(15{,}6\text{ m}\)

Câu 7: Số nào sau đây được coi là số đúng trong thực tiễn?

A. Số học sinh trong một lớp học gồm 42 em
B. Chiều cao của một tòa nhà là \(45{,}2\text{ m}\)
C. Trọng lượng của một túi cam là \(2{,}3\text{ kg}\)
D. Khoảng cách giữa hai thành phố là \(105\text{ km}\)

Câu 8: Cho đại lượng \(A = 321{,}45\). Chữ số 4 đứng ở hàng nào của số \(A\)?

A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng đơn vị
D. Hàng chục

Câu 9: Khi quy tròn số \(a = 12{,}3456\) đến hàng phần nghìn, ta thu được số quy tròn là:

A. \(12{,}346\)
B. \(12{,}345\)
C. \(12{,}350\)
D. \(12{,}340\)

Câu 10: Phép đo nào dưới đây thể hiện độ chính xác cao nhất qua sai số tương đối \(\delta\)?

A. Mẫu A có \(\delta = 0{,}01\%\)
B. Mẫu B có \(\delta = 0{,}1\%\)
C. Mẫu C có \(\delta = 1\%\)
D. Mẫu D có \(\delta = 0{,}5\%\)

Câu 11: Quy tròn số \(b = 34567\) với độ chính xác \(d = 200\). Kết quả quy tròn là:

A. \(35000\)
B. \(34600\)
C. \(34500\)
D. \(34000\)

Câu 12: Quy tròn số \(a = 3{,}14159\) với độ chính xác \(d = 0{,}005\). Số gần đúng nhận được là:

A. \(3{,}14\)
B. \(3{,}142\)
C. \(3{,}1\)
D. \(3{,}1416\)

Câu 13: Biết số đúng \(\bar{a} = \pi \approx 3{,}14159265\). Sai số tuyệt đối khi dùng số gần đúng \(a = 3{,}14\) là:

A. \(\Delta_a < 0{,}002\)
B. \(\Delta_a > 0{,}01\)
C. \(\Delta_a = 0{,}00159\)
D. \(\Delta_a < 0{,}0001\)

Câu 14: Kết quả đo chiều dài một cây cầu là \(a = 152{,}3\text{ m} \pm 0{,}2\text{ m}\). Sai số tương đối của phép đo không vượt quá:

A. \(0{,}131\%\)
B. \(0{,}2\%\)
C. \(1{,}31\%\)
D. \(0{,}013\%\)

Câu 15: Số quy tròn của \(N = 75421\) đến hàng trăm là:

A. \(75400\)
B. \(75500\)
C. \(75000\)
D. \(75420\)

Câu 16: Kích thước của một tấm thép hình chữ nhật được đo là \(x = 12{,}5 \pm 0{,}1\text{ cm}\) và \(y = 8{,}0 \pm 0{,}1\text{ cm}\). Chu vi \(P\) của tấm thép có độ chính xác \(d_P\) bằng:

A. \(0{,}4\text{ cm}\)
B. \(0{,}2\text{ cm}\)
C. \(0{,}1\text{ cm}\)
D. \(0{,}8\text{ cm}\)

Câu 17: Quy tròn số \(x = 0{,}02345\) đến 3 chữ số thập phân thu được:

A. \(0{,}023\)
B. \(0{,}024\)
C. \(0{,}0235\)
D. \(0{,}020\)

Câu 18: Cho số gần đúng \(a = 5{,}234\) với sai số tuyệt đối \(\Delta_a \le 0{,}003\). Giá trị đúng \(\bar{a}\) không thể bằng giá trị nào sau đây?

A. \(5{,}238\)
B. \(5{,}231\)
C. \(5{,}235\)
D. \(5{,}236\)

Câu 19: Thực hiện phép tính \(S = 12{,}345 + 2{,}1\) rồi quy tròn kết quả theo đúng quy tắc chữ số có nghĩa/chữ số thập phân phù hợp nhất. Giá trị nhận được là:

A. \(14{,}4\)
B. \(14{,}445\)
C. \(14{,}45\)
D. \(14{,}5\)

Câu 20: Độ chính xác của phép đo \(a = 1{,}2345\) khi biết sai số tương đối \(\delta_a \le 0{,}1\%\) là:

A. \(d = 0{,}0012345\)
B. \(d = 0{,}012345\)
C. \(d = 0{,}1\)
D. \(d = 0{,}0001\)

Câu 21: Một mảnh đất hình vuông có cạnh đo được là \(a = 20{,}5 \pm 0{,}1\text{ m}\). Diện tích \(S\) của mảnh đất được ghi dưới dạng \(S = S_0 \pm d_S\) có độ chính xác \(d_S\) gần nhất với giá trị nào?

A. \(4{,}1\text{ m}^2\)
B. \(4{,}201\text{ m}^2\)
C. \(0{,}1\text{ m}^2\)
D. \(2{,}05\text{ m}^2\)

Câu 22: Một hình tròn có bán kính \(r = 5{,}2 \pm 0{,}05\text{ cm}\). Lấy \(\pi = 3{,}1416\). Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho diện tích \(S\) của hình tròn gần bằng:

A. \(1{,}63\text{ cm}^2\)
B. \(0{,}82\text{ cm}^2\)
C. \(3{,}26\text{ cm}^2\)
D. \(0{,}31\text{ cm}^2\)

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,401,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,317,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,2,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,5,Đạo hàm,17,Đề cương,1,Đề cương ôn tập,48,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,7,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1379,Đề thi - Đề cương,2,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,104,Đề Thi Giữa Kì,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,8,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,214,Đề thi HSG,46,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi THỬ Đại học,479,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,1,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,5,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,12,Học Sinh Giỏi,3,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,55,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,68,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,9,SGK Mới,70,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,15,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,231,Toán 11,359,Toán 12,824,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,2,Toán 8,3,Toán 9,304,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,2,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,58,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Câu hỏi trắc nghiệm Số gần đúng và sai số Toán 10 có đáp án (3 dạng trắc nghiệm)
Câu hỏi trắc nghiệm Số gần đúng và sai số Toán 10 có đáp án (3 dạng trắc nghiệm)
https://drive.google.com/thumbnail?id=1fYTCHJt_mOqlWf1L9No1TbEpvS3VZ9j0&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/22-cau-hoi-trac-nghiem-so-gan-ung-va.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/22-cau-hoi-trac-nghiem-so-gan-ung-va.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết