Toán Học Chuyên đề Toán

Chuyên Đề Trắc Nghiệm Đúng Sai Đường Tiệm Cận Đồ Thị Hàm Số Toán 12

Tài liệu tổng hợp các dạng toán trắc nghiệm Đúng/Sai về chuyên đề Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (gồm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và ti...

Chuyên Đề Trắc Nghiệm Đúng Sai Đường Tiệm Cận Đồ Thị Hàm Số Toán 12
Tài liệu tổng hợp các dạng toán trắc nghiệm Đúng/Sai về chuyên đề Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (gồm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên) dành cho học sinh lớp 12. Bài viết hướng dẫn chi tiết phương pháp đọc bảng biến thiên, khai thác công thức hàm số và xử lý các bài toán tìm tiệm cận bám sát định hướng thi THPT Quốc gia mới nhất.

1. Tiệm cận của đồ thị hàm số qua bảng biến thiên

Câu 1: Cho hàm số \(y = f(x)\) xác định trên \(\mathbb{R} \setminus \{-3; 3\}\) có bảng biến thiên như sau:

\(x\)\(-\infty\)-33\(+\infty\)
\(y'\)+++
\(y\)\(0 \rightarrow +\infty\)\(-\infty \rightarrow +\infty\)\(-\infty \rightarrow 0\)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(y = 0\) làm tiệm cận ngang.

b) Đồ thị hàm số nhận đường thẳng \(x = -3\) làm tiệm cận đứng.

c) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là 4.

d) Hàm số đồng biến trên khoảng \((-3; 3)\).

Lời giải chi tiết:

a) Đúng: Ta có \(\lim_{x \to -\infty} y = 0\) và \(\lim_{x \to +\infty} y = 0\), do đó đường thẳng \(y = 0\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

b) Đúng: Ta có \(\lim_{x \to -3^-} y = +\infty\) và \(\lim_{x \to -3^+} y = -\infty\), do đó đường thẳng \(x = -3\) là tiệm cận đứng.

c) Sai: Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận bao gồm 2 tiệm cận đứng \(x = -3\), \(x = 3\) và 1 tiệm cận ngang \(y = 0\).

d) Sai: Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định \((-\infty; -3)\), \((-3; 3)\), \((3; +\infty)\). Tuy nhiên, không viết hợp các khoảng nghịch biến/đồng biến thành một khoảng ghép.

2. Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên của hàm số đại số

Câu 2: Cho hàm số \(y = \frac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 4}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \(x = -2\) là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

b) Đường thẳng \(y = 1\) là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

c) Đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận ngang và 2 tiệm cận đứng.

d) Đồ thị hàm số đã cho có tổng cộng 2 đường tiệm cận.

Lời giải chi tiết:

Tập xác định: \(D = \mathbb{R} \setminus \{-2; 2\}\).

Ta phân tích hàm số: \(y = \frac{(x - 1)(x - 2)}{(x - 2)(x + 2)} = \frac{x - 1}{x + 2}\) (với \(x \neq 2\)).

a) Đúng: Ta có \(\lim_{x \to -2^+} y = \lim_{x \to -2^+} \frac{x - 1}{x + 2} = -\infty\), do đó \(x = -2\) là tiệm cận đứng.

b) Đúng: Ta có \(\lim_{x \to \pm\infty} y = \lim_{x \to \pm\infty} \frac{x - 1}{x + 2} = 1\), do đó \(y = 1\) là tiệm cận ngang.

c) Sai: Tại \(x = 2\), \(\lim_{x \to 2} y = \frac{1}{4}\) (hữu hạn) nên \(x = 2\) không phải là tiệm cận đứng. Đồ thị chỉ có 1 tiệm cận đứng.

d) Đúng: Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận gồm \(x = -2\) và \(y = 1\).

Câu 3: Cho hàm số \(y = \frac{x^2 - 2x + 3}{x - 1}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số có hai đường tiệm cận.

b) Giao điểm của hai đường tiệm cận là điểm \(I(1; 0)\).

c) Khoảng cách từ gốc tọa độ \(O(0;0)\) đến tiệm cận xiên bằng \(\sqrt{2}\).

d) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đi qua điểm \(A(2; 1)\).

Lời giải chi tiết:

Biến đổi dạng hàm số: \(y = x - 1 + \frac{2}{x - 1}\).

a) Đúng: Vì \(\lim_{x \to 1} y = \infty \Rightarrow x = 1\) là tiệm cận đứng và \(\lim_{x \to \infty} [y - (x - 1)] = 0 \Rightarrow y = x - 1\) là tiệm cận xiên. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.

b) Đúng: Tọa độ giao điểm \(I\) của tiệm cận đứng \(x = 1\) và tiệm cận xiên \(y = x - 1\) thỏa mãn: \(x = 1 \Rightarrow y = 0\). Vậy \(I(1; 0)\).

c) Sai: Phương trình tiệm cận xiên \(\Delta: x - y - 1 = 0\). Khoảng cách \(d(O, \Delta) = \frac{|0 - 0 - 1|}{\sqrt{1^2 + (-1)^2}} = \frac{1}{\sqrt{2}}\).

d) Đúng: Thay tọa độ \(A(2; 1)\) vào phương trình tiệm cận xiên \(y = x - 1\), ta có \(1 = 2 - 1\) (đúng).

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,448,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,3,Đề cương ôn tập,61,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,26,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1464,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,153,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,8,Đề Thi Giữa Kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,50,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,484,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,53,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,23,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 10,1,Hình học 11,2,Hình học 12,8,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,4,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,14,Học Sinh Giỏi,4,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,1,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,60,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,258,Toán 11,376,Toán 12,874,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,81,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Chuyên Đề Trắc Nghiệm Đúng Sai Đường Tiệm Cận Đồ Thị Hàm Số Toán 12
Chuyên Đề Trắc Nghiệm Đúng Sai Đường Tiệm Cận Đồ Thị Hàm Số Toán 12
https://drive.google.com/thumbnail?id=1F8TGYQojFj8QJEY0vScHimfmiX9ERzMT&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/chuyen-e-trac-nghiem-ung-sai-uong-tiem.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/chuyen-e-trac-nghiem-ung-sai-uong-tiem.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết