Tóm tắt nội dung: Tài liệu trình bày chi tiết giới hạn chương trình và cấu trúc đề thi Giữa học kì I môn Toán lớp 10 trường THPT Việt Đức ...
Tóm tắt nội dung: Tài liệu trình bày chi tiết giới hạn chương trình và cấu trúc đề thi Giữa học kì I môn Toán lớp 10 trường THPT Việt Đức năm học 2026 - 2027 theo định dạng mới. Nội dung tập trung vào hai chủ đề trọng tâm: Tập hợp & Mệnh đề và Bất phương trình & Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, kèm theo Đề ôn tập số 1 do cô Nguyễn Diệu Linh biên soạn.
I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH
- Chương 1: Tập hợp và mệnh đề.
- Chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
II. CẤU TRÚC ĐỀ THI (FORMAT MỚI)
| STT | Chủ đề | Dạng thức 1 | Dạng thức 2 | Dạng thức 3 | Dạng thức 4 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mệnh đề và tập hợp | 8 | 4 | 2 | 1 | 15 |
| 2 | BPT & HBPT bậc nhất hai ẩn | 4 | 4 | 2 | 2 | 12 |
| Tổng | Tổng số câu hỏi cả đề | 12 | 8 | 4 | 3 | 27 |
III. MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Giáo viên ra đề: cô Nguyễn Diệu Linh
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hãy yêu Hà Nội!
B. Hà Nội đẹp quá!
C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
D. Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam?
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến \(P(x): "x + 10 \le x^2"\) với \(x\) là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. \(P(1)\).
B. \(P(2)\).
C. \(P(3)\).
D. \(P(4)\).
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. \(\exists n \in \mathbb{N}: n - 3 \neq 0\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R}: x^2 > 0\).
C. Nếu \(a \ge b\) thì \(a^2 \ge b^2\).
D. Nếu \(a\) chia hết cho 3 thì \(a\) chia hết cho 9.
Câu 4. Cho mệnh đề \(P: "\exists n \in \mathbb{N} \mid n^2 - n - 1 < 0"\). Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\) là
A. "\(\forall n \in \mathbb{N} \mid n^2 - n - 1 > 0\)".
B. "\(\exists n \in \mathbb{N} \mid n^2 - n - 1 \ge 0\)".
C. "\(\forall n \in \mathbb{N} \mid n^2 - n - 1 \ge 0\)".
D. "\(\exists n \in \mathbb{N} \mid n^2 - n - 1 > 0\)".
Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \{x \in \mathbb{Z} \mid 2x^2 - 3x + 1 = 0\}\).
A. \(X = \{0\}\).
B. \(X = \{1\}\).
C. \(X = \left\{1; \frac{1}{2}\right\}\).
D. \(X = \left\{1; \frac{3}{2}\right\}\).
Câu 6. Cho \(A, B\) là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ (gồm hai hình tròn giao nhau, phần tô gạch chéo thuộc tập \(A\) nhưng ngoài tập \(B\)). Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A. \(A \cup B\).
B. \(A \cap B\).
C. \(B \setminus A\).
D. \(A \setminus B\).
Câu 7. Cho hai tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid -5 \le x < 3\}\) và \(B = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 1\}\). Tìm \(A \cap B\).
A. \([-5; 1]\).
B. \((1; 3)\).
C. \((1; 3]\).
D. \([-5; +\infty)\).
Câu 8. Cho tập hợp \(A = \{1; 2\}\) và \(B = \{1; 2; 3; 4; 5\}\). Có tất cả bao nhiêu tập \(X\) thỏa mãn: \(A \subset X \subset B\)?
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ phương trình (bất phương trình) bậc nhất hai ẩn \(\begin{cases} 3x - y < 0 \\ x + y \ge 2 \end{cases}\)?
A. \((5; 1)\).
B. \((1; 4)\).
C. \((1; 1)\).
D. \((0; 0)\).
Câu 10. Trong mặt phẳng \(Oxy\), nửa mặt phẳng không bị gạch chéo (không kể bờ) đi qua điểm \((-2; 0)\) và \((0; 3)\) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. \(3x - 2y < -6\).
B. \(3x - 2y > -6\).
C. \(3x - 2y > 0\).
D. \(3x - 2y < 0\).
Câu 11. Miền nghiệm của bất phương trình \(2x + 3y > 4\) là
A. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x + 3y = 4\) (không kể bờ).
B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x + 3y = 4\) (kể cả bờ).
C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x + 3y = 4\) (không kể bờ).
D. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng \(2x + 3y = 4\) (kể cả bờ).
Câu 12. Hệ nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. \(\begin{cases} x \ge 0 \\ x + y \le 3 \\ 2x + 3y \le 8 \end{cases}\)
B. \(\begin{cases} x \ge 0 \\ x^2 + 3y \le 5 \\ 2x + y \le 6 \end{cases}\)
C. \(\begin{cases} x + y^2 \le 5 \\ x - y \le 4 \end{cases}\)
D. \(\begin{cases} y \ge 0 \\ x + y \le 3 \\ x - 2xy \le 8 \end{cases}\)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{N} \mid (x^2 - 2x - 3)(x^2 - 1) = 0\}\), \(B = \{x \in \mathbb{R} \mid -5 \le x - 1 \le 5\}\) và \(C = (-\infty; m)\), \(m \in \mathbb{R}\). Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
