Tài liệu trích xuất nội dung từ 2 trang đầu của Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 9 - Năm học 2026 - 2027, Trường THCS Võ Thị Sáu...
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1. Kết quả phân tích đa thức \(x^2 - 2xy\) thành nhân tử là:
A. \(xy(x^2 - 2)\)
B. \(x(x^2 - 2)\)
C. \(x(x + 2)\)
D. \(xy(x - 2)\)
Câu 2. Hệ thức nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. \(0x + y = 3\)
B. \(0x + 0y = 2\)
C. \(2x^2 - y = 0\)
D. \(x^2 - 3x = 1\)
Câu 3. Cho hàm số \(y = f(x) = -2x + 4\). Chọn câu trả lời đúng:
A. \(f(-2) = 8\)
B. \(f(-2) = -8\)
C. \(f(2) = -4\)
D. \(f(2) = 4\)
Câu 4. Bộ 3 độ dài nào dưới đây là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác vuông?
A. 1 cm, 2 cm, 3 cm
B. 2 cm, 3 cm, 4 cm
C. 5 cm, 12 cm, 13 cm
D. 4 cm, 5 cm, 6 cm
Câu 5. Tìm hằng đẳng thức Sai trong các hằng đẳng thức sau?
A. \((a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\)
B. \((a - b)^2 = a^2 - 2ab - b^2\)
C. \(a^2 - b^2 = (a + b)(a - b)\)
D. \((a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\)
Câu 6. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC (hình vẽ). Trung đoạn của hình chóp tam giác đều S.ABC là đoạn thẳng
A. SH
B. CH
C. SO
D. AB
Câu 7. Cho hình 1, biết DE // BC, AB = 10cm, AC = 7cm, AD = 4cm. Độ dài đoạn thẳng AE là:
A. 2,8 cm
B. 17,5 cm
C. 4 cm
D. 4,2 cm
Câu 8. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 1; 2; 3; 4. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi cho biến cố "Số ghi trên thẻ là số nguyên tố" là:
A. Thẻ ghi số 2 và thẻ ghi số 4
B. Thẻ ghi số 1 và thẻ ghi số 3
C. Thẻ ghi số 1 và thẻ ghi số 2
D. Thẻ ghi số 2, và thẻ ghi số 3
Câu 9. Nghiệm tổng quát của phương trình \(2x - 3y = -12\) là
A. \(\begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y = -\frac{2}{3}x + 4 \end{cases}\)
B. \(\begin{cases} y \in \mathbb{R} \\ x = -\frac{3}{2}y - 6 \end{cases}\)
C. \(\begin{cases} y \in \mathbb{R} \\ x = \frac{3}{2}y - 6 \end{cases}\)
D. \(\begin{cases} x \in \mathbb{R} \\ y = \frac{2}{3}x - 4 \end{cases}\)
Câu 10. Cho \(\triangle ABC\) vuông tại A, khẳng định nào sau đây sai?
A. \(\tan B = \cot C\)
B. \(\sin B = \cos C\)
C. \(\sin B = \tan C\)
D. \(\frac{AB}{AC} = \frac{\cos B}{\cos C}\)
Câu 11. Kết quả của phép tính: \((x + y)(x^2 - xy + y^2)\) là:
A. \(x^3 + y^3\)
B. \((x - y)^3\)
C. \((x + y)^3\)
D. \(x^3 - y^3\)
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có \(AC = 10\text{ (cm)}\), \(\widehat{C} = 30^\circ\). Tính AB.
A. \(AB = \frac{10\sqrt{3}}{2}\text{ (cm)}\)
B. \(AB = \frac{5\sqrt{3}}{3}\text{ (cm)}\)
C. \(AB = \frac{5\sqrt{3}}{2}\text{ (cm)}\)
D. \(AB = \frac{10\sqrt{3}}{3}\text{ (cm)}\)
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Từ điểm H kẻ HM vuông góc với AB tại M và HN vuông góc với AC tại N. Khi đó:
a) Nếu AB = 6cm, AC = 8cm thì độ dài AH = 4,8cm
b) \(\frac{AB}{AC} = \frac{HB}{HC}\)
c) \(\frac{1}{AB^2} + \frac{1}{AC^2} = \frac{1}{MN^2}\)
d) \(AH^3 = MB \cdot NC \cdot BC\)
Câu 2. Cho biểu thức \(P = \frac{8x + 16}{2x + 6} + \frac{x^2 - 6x + 9}{9 - x^2}\)
a) Giá trị của P tại \(x = -2\) là 5
b) Rút gọn \(P = \frac{3x + 11}{x + 3}\)
c) \(x \in \{-2; -1; -4\}\) thì biểu thức P nhận giá trị nguyên.
d) Điều kiện xác định của biểu thức P là \(x \neq \pm 3\)
Câu 3. Một hộp chứa 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp.
a) Xác suất lấy được viên bi màu đỏ là \(\frac{2}{5}\).
b) Xác suất lấy được viên bi không có màu đỏ là \(\frac{3}{5}\).
c) Nếu thêm vào hộp 3 viên bi màu xanh nữa thì xác suất lấy được viên bi màu xanh sẽ tăng lên thành \(\frac{1}{2}\).
d) Xác suất lấy được viên bi màu đỏ hoặc màu vàng là \(\frac{3}{4}\).
Câu 4. Cho hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn \(\begin{cases} 4ax + 2by = -4 \\ 3bx + ay = 8 \end{cases}\) (\(a, b\) là các số cho trước)
