Toán Học Đề HK1 Toán 10

Đề kiểm tra Cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm 2025 - 2026 THPT Số 1 Lê Lợi (Mã 104)

Tóm tắt tài liệu: Đề kiểm tra Cuối Học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2025 - 2026 của trường THPT Số 1 Lê Lợi (Quảng Trị) - Mã đề 104. Đề th...

Đề kiểm tra Cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm 2025 - 2026 THPT Số 1 Lê Lợi (Mã 104)

Tóm tắt tài liệu: Đề kiểm tra Cuối Học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2025 - 2026 của trường THPT Số 1 Lê Lợi (Quảng Trị) - Mã đề 104. Đề thi được cấu trúc theo định dạng chuẩn mới gồm 4 phần: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (12 câu), Trắc nghiệm Đúng/Sai (2 câu), Trả lời ngắn (4 câu) và Tự luận (5 câu). Bài viết tổng hợp trọn vẹn đề thi cùng với đáp án chi tiết và bảng thang điểm chuẩn xác.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình?

A. \((1; -1)\)

B. \((-2; -2)\)

C. \((-1; -1)\)

D. \((0; 0)\)

Câu 2. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. \(\sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha\)

B. \(\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha\)

C. \(\tan(180^\circ - \alpha) = -\tan \alpha\)

D. \(\cot(180^\circ - \alpha) = -\cot \alpha\)

Câu 3. Cho mệnh đề: "Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán". Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

A. "Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán".

B. "Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán".

C. "Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán".

D. "Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn".

Câu 4. Miền nghiệm được cho bởi hình biểu diễn (phần không bị gạch, kể cả đường thẳng \(d\)) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

A. \(x + y \le 2\)

B. \(x - y \ge 2\)

C. \(x + 2y \le 4\)

D. \(2x + y \le 4\)

Câu 5. Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 30, 26, 28, 28, 25, 33, 27, 35, 29. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

A. 6

B. 10

C. 9

D. 8

Câu 6. Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh lớp 10B được ghi lại trong bảng sau:

Số từ dùng sai (x)012345678
Số bài có từ sai (n)678756432

Số bài có số từ dùng sai trong mỗi bài không nhỏ hơn 5 là:

A. 20

B. 15

C. 9

D. 48

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

A. \((1; 1)\)

B. \((-1; 2)\)

C. \((0; 3)\)

D. \((2; -1)\)

Câu 8. Viết mệnh đề sau bằng kí hiệu \(\forall\) hoặc \(\exists\): "Tồn tại số thực mà bình phương của nó luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0".

A. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \le 0\)

B. \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0\)

C. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0\)

D. \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \le 0\)

Câu 9. Chọn khẳng định đúng. Số liệu càng phân tán thì:

A. Phương sai bằng số trung bình cộng.

B. Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn.

C. Phương sai và độ lệch chuẩn càng nhỏ.

D. Phương sai và độ lệch chuẩn bằng nhau.

Câu 10. Với góc \(\alpha\) tù, khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\sin \alpha < 0\)

B. \(\cos \alpha < 0\)

C. \(\tan \alpha > 0\)

D. \(\cot \alpha > 0\)

Câu 11. Trong mặt phẳng hệ tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(A(x; y)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\vec{OA} = y\vec{i} + x\vec{j}\)

B. \(\vec{OA} = x\vec{i} - y\vec{j}\)

C. \(\vec{OA} = x\vec{i} + y\vec{j}\)

D. \(\vec{OA} = -x\vec{i} + y\vec{j}\)

Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\vec{u} = 3\vec{i} - 2\vec{j}\). Tọa độ của vectơ \(\vec{u}\) là:

A. \((2; 3)\)

B. \((-2; 3)\)

C. \((-3; 2)\)

D. \((3; -2)\)

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)

Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 1. Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O\), cạnh \(a\).

a) \(\vec{AB} = \vec{CD}\)

b) \(\vec{OA} = \vec{OC}\)

c) \(|\vec{AC}| = a\sqrt{2}\)

d) \(\vec{AB} + \vec{AD} = 2\vec{AO}\)

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho các vectơ \(\vec{a} = (1; 2)\), \(\vec{b} = (-2; 4)\) và hai điểm \(A(1; 3)\), \(B(3; -1)\).

a) \(\vec{a} + \vec{b} = (-1; 6)\)

b) Hai vectơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) cùng phương.

c) \(\vec{AB} = (2; -4)\)

d) \(\vec{a} \cdot \vec{b} = 6\)

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), có \(AB = 3\), \(AC = 4\). Tính độ dài vectơ \(\vec{AB} + \vec{AC}\).

Câu 2. Một chiếc xe được kéo bởi một lực \(\vec{F}\) có độ lớn \(F = 50\text{ N}\), di chuyển quãng đường \(AB = 10\text{ m}\). Cho biết góc hợp bởi lực \(\vec{F}\) và hướng di chuyển \(\vec{AB}\) bằng \(30^\circ\). Lực \(\vec{F}\) được phân tích thành hai lực thành phần \(\vec{F}_1, \vec{F}_2\). Tính công sinh bởi lực \(\vec{F}\) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 3. Cân nặng (kg) của một tổ học sinh lớp 10 được ghi nhận lại. Tìm tổng tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu trên có dạng \(a + b\). Hãy tính \(a + b\).

Câu 4. Bạn Nam đo được độ dài gần đúng quãng đường từ nhà đến trường là \(d = 1250\text{ m} \pm 0,5\text{ m}\). Sai số tương đối trong phép đo là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 4 = 0\}\) và \(B = \{x \in \mathbb{R} \mid |x| < 3\}\). Tìm \(A \cap B\).

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hai lực \(\vec{F}_1, \vec{F}_2\) đều có cường độ bằng \(50\text{ N}\) và có cùng điểm đặt. Góc hợp bởi \(\vec{F}_1\) và \(\vec{F}_2\) bằng \(60^\circ\). Tính cường độ lực tổng hợp của \(\vec{F}_1\) và \(\vec{F}_2\).

Câu 3 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho ba điểm \(A(1; 2)\), \(B(-2; 1)\), \(C(3; -1)\).

a) Xác định tọa độ vectơ \(\vec{AB}\).

b) Tìm tọa độ điểm \(M\) thuộc trục hoành sao cho \(|\vec{MA} + \vec{MB}|\) đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 4 (0,5 điểm). Số chiếc áo ấm bán ra của một cửa hàng trong 21 ngày đầu tháng 11 năm 2025 được ghi chép lại. Hãy tính tổng các tứ phân vị \(Q_1 + Q_2 + Q_3\) của mẫu số liệu.

Câu 5 (0,5 điểm). Thống kê điểm số học tập của ba bạn Anh, Bích và Khánh. Giáo viên cần chọn một bạn tham gia cuộc thi "Chinh phục", em hãy phân tích dựa trên các đặc trưng đo độ dispersed (phương sai, độ lệch chuẩn) để đề xuất bạn được chọn.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ 104

Phần I: 1.A | 2.B | 3.A | 4.D | 5.B | 6.B | 7.A | 8.D | 9.B | 10.B | 11.C | 12.D

Phần II: Câu 1: a-Đ, b-S, c-Đ, d-S | Câu 2: a-Đ, b-Đ, c-S, d-S

Phần III: Câu 1: 5 | Câu 2: 27,1 | Câu 3: 259 | Câu 4: 0,04%

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

Giải phương trình \(x^2 - 4 = 0 \Leftrightarrow x = \pm 2 \Rightarrow A = \{-2; 2\}\).

Bất phương trình \(|x| < 3 \Leftrightarrow -3 < x < 3 \Rightarrow B = (-3; 3)\).

Do đó \(A \cap B = \{-2; 2\}\).

Câu 2:

Dựng hình bình hành \(OACB\) với \(\vec{OA} = \vec{F}_1\), \(\vec{OB} = \vec{F}_2\). Khi đó lực tổng hợp \(\vec{F} = \vec{F}_1 + \vec{F}_2 = \vec{OC}\).

\[|\vec{F}|^2 = |\vec{F}_1|^2 + |\vec{F}_2|^2 + 2|\vec{F}_1||\vec{F}_2|\cos 60^\circ = 50^2 + 50^2 + 2 \cdot 50 \cdot 50 \cdot 0,5 = 7500\]

Suy ra \(|\vec{F}| = 50\sqrt{3}\text{ N}\).

Câu 3:

a) \(\vec{AB} = (-2 - 1; 1 - 2) = (-3; -1)\).

b) Gọi \(I\) là trung điểm của \(AB \Rightarrow I\left(-\frac{1}{2}; \frac{3}{2}\right)\). Ta có \(\vec{MA} + \vec{MB} = 2\vec{MI}\).

Do \(M \in Ox \Rightarrow M(x; 0)\). Độ dài \(|2\vec{MI}| = 2MI\) nhỏ nhất khi \(M\) là hình chiếu vuông góc của \(I\) lên \(Ox\).

Vậy \(M\left(-\frac{1}{2}; 0\right)\).

Câu 4:

Xắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm, xác định các tứ phân vị \(Q_1, Q_2, Q_3\). Tổng \(Q_1 + Q_2 + Q_3 = 181\).

Câu 5:

Tính điểm trung bình \(\bar{x}\) và phương sai \(s^2\) điểm số của 3 bạn. Ta thấy bạn Bích có phương sai nhỏ nhất (điểm số ít phân tán nhất), chứng tỏ bạn Bích học đều các môn nhất. Do đó chọn bạn Bích tham gia cuộc thi.

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,2,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,385,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,317,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,4,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,1,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,5,Đạo hàm,17,Đề cương,1,Đề cương ôn tập,47,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,2,Đề kiểm tra,3,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1360,Đề thi - Đề cương,2,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,91,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,7,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,9,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,172,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,209,Đề thi HSG,44,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,2,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi THỬ Đại học,479,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,346,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,5,Hình học 11,2,Hình học 12,6,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,11,Học Sinh Giỏi,3,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,54,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,67,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,1,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,376,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,9,SGK Mới,70,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,15,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,222,Toán 11,346,Toán 12,816,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,2,Toán 8,2,Toán 9,300,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,2,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,58,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề kiểm tra Cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm 2025 - 2026 THPT Số 1 Lê Lợi (Mã 104)
Đề kiểm tra Cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm 2025 - 2026 THPT Số 1 Lê Lợi (Mã 104)
https://drive.google.com/thumbnail?id=10yjVJFmMoBcFIuSSMNyXlPxsw9d7AMhv&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-1-mon-toan-10.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-1-mon-toan-10.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết