Tài liệu cung cấp nội dung chi tiết 2 trang đầu đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán lớp 10 trường THPT Quảng Trị năm học 2025-2026 (Mã đề 11...
Tài liệu cung cấp nội dung chi tiết 2 trang đầu đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán lớp 10 trường THPT Quảng Trị năm học 2025-2026 (Mã đề 1111). Đề thi kết hợp đầy đủ 3 phần: Trắc nghiệm lựa chọn (12 câu), Trắc nghiệm Đúng/Sai (2 câu) và Phần tự luận/trả lời ngắn theo định dạng đề thi mới.
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ - TRƯỜNG THPT QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN. Lớp: 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 1111
PHẦN I. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Vectơ có điểm đầu \(A\) và điểm cuối \(B\) được kí hiệu là
A. \(AB\)B. \(\overline{AB}\)
C. \(\vec{AB}\)
D. \(\vec{BA}\)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A. Cố lên, cố lên, sắp tới rồi, sắp tới rồi!B. Đề Toán có dễ không ?
C. 3 là số nguyên tố.
D. Hôm nay là thứ mấy ?
Câu 3: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề "\(\forall x \in \mathbb{R} : x^2 + x + 2025 > 0\)".
A. \(\forall x \in \mathbb{R} : x^2 + x + 2025 < 0\).B. \(\forall x \in \mathbb{R} : x^2 + x + 2025 \le 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{R} : x^2 + x + 2025 < 0\).
D. \(\exists x \in \mathbb{R} : x^2 + x + 2025 \le 0\).
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. \(x + 2y > z\).B. \(5x - 4y \le 2025\).
C. \(x^2 - 4x > 5\).
D. \(3x - 4y^2 < 5\).
Câu 5: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. \(\sin(180^\circ - \alpha) = -\cos\alpha\).B. \(\sin(180^\circ - \alpha) = -\sin\alpha\).
C. \(\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha\).
D. \(\sin(180^\circ - \alpha) = \cos\alpha\).
Câu 6: Cho hình vuông \(ABCD\) có tâm \(O\). Vectơ \(\vec{BO}\) bằng vectơ
A. \(\vec{OD}\).B. \(\vec{CO}\).
C. \(\vec{OB}\).
D. \(\vec{DO}\).
Câu 7: Cho \(\Delta ABC\) có các cạnh \(BC = a\), \(AC = b\), \(AB = c\), mệnh đề nào sau đây đúng?
A. \(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos B\).B. \(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A\).
C. \(a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A\).
D. \(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos C\).
Câu 8: Cho tam giác \(ABC\) đều có độ dài cạnh bằng \(a\). Khi đó, \(|\vec{AB} - \vec{AC}|\) bằng
A. \(a\).B. \(2a\).
C. \(\frac{a}{2}\).
D. \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\).
Câu 9: Cho mệnh đề \(P\): “Hai số nguyên chia hết cho 7” và mệnh đề \(Q\): “Tổng của chúng chia hết cho 7”. Phát biểu mệnh đề \(P \Rightarrow Q\).
A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7.B. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7.
C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7.
D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7.
Câu 10: Cho số gần đúng \(a = 124357\) với độ chính xác \(d = 30\). Hãy viết số quy tròn của số \(a\).
A. 124300.B. 124400.
C. 124200.
D. 124350.
Câu 11: Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?
A. Khoảng biến thiên.B. Khoảng tứ phân vị.
C. Trung vị.
D. Độ lệch chuẩn.
Câu 12: Cho hình bình hành \(MNPQ\). Tổng \(\vec{MN} + \vec{MP} + \vec{MQ}\) bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
A. \(\vec{MQ}\).B. \(\vec{0}\).
C. \(2\vec{MP}\).
D. \(2\vec{MQ}\).
PHẦN II. (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) biết \(A(-2;5)\), \(B(-4;-2)\), \(C(1;5)\).
a) \(\vec{AB} = (-2;-7)\), \(\vec{AC} = (3;0)\).b) Nếu \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\) thì tọa độ \(G\) là \(\left(-\frac{5}{3}; \frac{8}{3}\right)\).
c) Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành khi \(D(3;10)\).
d) \(\widehat{BAC} = 105^\circ\) (đơn vị độ, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2: Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của 7 học sinh (đơn vị: cm):
| 165 | 170 | 160 | 155 | 157 | 172 | 170 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 17\).b) Mốt của mẫu số liệu đã cho là 172.
c) Kết quả chiều cao trung bình của 7 học sinh làm tròn đến hàng đơn vị là 164.
d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 13.
PHẦN III. (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Cho hai tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 + 2x - 3 = 0\}\) và \(B = \{n \in \mathbb{N} \mid n \le 5\}\). Tìm số phần tử của tập hợp \(A \cup B\).
