Toán Học Đề thi - đáp án

Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)

Tóm tắt nội dung: Đề ôn tập Giữa học kỳ I môn Toán lớp 11 (Đề số 08 - Chương trình mới 2026 - 2027) bao gồm toàn bộ kiến thức trọng tâm về...

Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)

Tóm tắt nội dung: Đề ôn tập Giữa học kỳ I môn Toán lớp 11 (Đề số 08 - Chương trình mới 2026 - 2027) bao gồm toàn bộ kiến thức trọng tâm về Hàm số lượng giác, Phương trình lượng giác, Cấp số cộng và Cấp số nhân. Đề thi được thiết kế chuẩn cấu trúc mới với 4 phần bài tập phong phú từ cơ bản đến nâng cao và ứng dụng thực tế.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Góc có số đo \(108^\circ\) đổi sang radian là

A. \(\frac{3\pi}{5}\).
B. \(\frac{\pi}{10}\).
C. \(\frac{3\pi}{10}\).
D. \(\frac{\pi}{5}\).

Câu 2: Trên đường tròn đường kính \(d = 2R\), độ dài cung tròn có số đo bằng \(\frac{\pi}{2}\) rad là

A. \(\frac{\pi R}{2}\).
B. \(\pi R\).
C. \(2\pi R\).
D. \(\frac{\pi R}{4}\).

Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?

A. \(\sin(a+b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b\).
B. \(\cos(a-b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b\).
C. \(\sin 2a = 2\sin a \cos a\).
D. \(\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a\).

Câu 4: Cho góc lượng giác \(\alpha\). Mệnh đề nào sau đây sai?

A. \(\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1\).
B. \(1 + \tan^2 \alpha = \frac{1}{\cos^2 \alpha}\) (với \(\cos \alpha \neq 0\)).
C. \(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = -1\) (với \(\sin \alpha \cdot \cos \alpha \neq 0\)).
D. \(1 + \cot^2 \alpha = \frac{1}{\sin^2 \alpha}\) (với \(\sin \alpha \neq 0\)).

Câu 5: Cho góc lượng giác \(\alpha\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\sin(\pi - \alpha) = -\sin \alpha\).
B. \(\cos(\pi - \alpha) = -\cos \alpha\).
C. \(\tan(\pi - \alpha) = \tan \alpha\).
D. \(\cot(\pi - \alpha) = \cot \alpha\).

Câu 6: Cho \(\cos \alpha = -\frac{4}{5}\) với \(\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}\). Tính giá trị của \(\sin \alpha\).

A. \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\).
B. \(\sin \alpha = -\frac{3}{5}\).
C. \(\sin \alpha = \frac{1}{5}\).
D. \(\sin \alpha = -\frac{1}{5}\).

Câu 7: Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{3}\) và \(\cos \beta = \frac{2}{3}\). Tính \(\cos(\alpha + \beta)\cos(\alpha - \beta)\).

A. \(-\frac{1}{3}\).
B. \(\frac{1}{3}\).
C. \(\frac{4}{9}\).
D. \(-\frac{4}{9}\).

Câu 8: Hàm số \(y = 3\sin 2x - 1\) có tập giá trị là

A. \([-4; 2]\).
B. \([-1; 1]\).
C. \([-3; 3]\).
D. \([-2; 4]\).

Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số \(y = \tan \left(2x - \frac{\pi}{3}\right)\) là

A. \(x \neq \frac{5\pi}{12} + k\frac{\pi}{2}\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
B. \(x \neq \frac{\pi}{6} + k\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
C. \(x \neq \frac{5\pi}{6} + k\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
D. \(x \neq \frac{\pi}{3} + k\frac{\pi}{2}\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).

Câu 10: Một cấp số cộng có số hạng tổng quát là \(u_n = 3n - 2\) với \(n \in \mathbb{N}^*\). Gọi \(S_n\) là tổng \(n\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(S_n = \frac{n(3n - 1)}{2}\).
B. \(S_n = \frac{n(3n + 1)}{2}\).
C. \(S_n = \frac{n(3n - 2)}{2}\).
D. \(S_n = 3n^2 - 2n\).

Câu 11: Phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi}{6}\) có nghiệm là

A. \(x = \frac{\pi}{6} + k2\pi\) hoặc \(x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
B. \(x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
C. \(x = \frac{\pi}{6} + k\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
D. \(x = \frac{5\pi}{6} + k\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).

Câu 12: Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: \(P(t) = 115 + 25\cos(160\pi t)\), trong đó \(P\) là huyết áp tính theo mmHg và thời gian \(t\) tính theo phút. Tính chỉ số huyết áp của người đó (huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương).

A. \(140/90\).
B. \(120/80\).
C. \(115/25\).
D. \(135/85\).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho phương trình lượng giác \(2\cos 2x - 1 = 0\).

a) Phương trình đã cho tương đương \(\cos 2x = \frac{1}{2}\).
b) Phương trình đã cho có nghiệm là \(x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi\) (\(k \in \mathbb{Z}\)).
c) Phương trình đã cho có nghiệm âm lớn nhất là \(-\frac{\pi}{3}\).
d) Số nghiệm của phương trình đã cho trên nửa khoảng \([0; 2\pi)\) là 4.

Câu 2: Anh Hùng là kỹ sư vừa tốt nghiệp ra trường, anh nộp hồ sơ xin việc vào công ty X. Công ty đề nghị mức lương là 10 triệu đồng một tháng và cứ sau 6 tháng thì lương tháng sẽ tăng thêm 1 triệu đồng. Hợp đồng ký kết trong 3 năm.

a) Tổng số tiền lương anh Hùng nhận được trong 6 tháng đầu tiên của hợp đồng làm việc là 60 triệu đồng.
b) Số tiền lương anh Hùng nhận được ở tháng thứ 13 của hợp đồng là 12 triệu đồng.
c) Tổng số tiền lương anh Hùng nhận được trong 6 tháng cuối cùng của hợp đồng lớn hơn 90 triệu đồng.
d) Tổng số tiền lương anh Hùng nhận được trong 3 năm làm việc lớn hơn 450 triệu đồng.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn \(\sin \alpha + \cos \alpha = \frac{1}{2}\). Tính \(P = \sin 2\alpha\).

Câu 2: Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 3\) và công bội \(q = 2\). Tính \(S_6\).

Câu 3: Cho cấp số cộng \((u_n)\) biết: \(u_1 = -2\) và \(u_5 = 10\). Tính công sai \(d\) của cấp số cộng.

Câu 4: Tổng các nghiệm phương trình lượng giác \(\cos 2x + 5\cos x + 3 = 0\) trên đoạn \([0; 2\pi]\) có dạng \(\frac{a\pi}{b}\) (với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tìm \(a + b\).

PHẦN IV. Tự luận

Bài 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức: \(A = \frac{\sin 3x + \sin x}{\cos 3x + \cos x}\) tại \(x = \frac{\pi}{8}\).

Bài 2: Các bệnh truyền nhiễm có thể lây lan rất nhanh. Giả sử có 6 người bị bệnh trong tuần đầu tiên của đợt dịch, và mỗi người bị bệnh sẽ lây cho 3 người vào cuối tuần tiếp theo. Tính đến hết tuần thứ 10 của đợt dịch, có bao nhiêu người đã bị lây bởi căn bệnh này?

Bài 3: Cho số thực \(x\) thỏa mãn: Ba số \(x - 2\), \(x + 2\), \(x + 10\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Tính giá trị của \(x\).

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,418,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,319,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,2,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,2,Đề cương ôn tập,53,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,8,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1398,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,114,Đề Thi Giữa Kì,3,Đề thi giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,216,Đề thi HSG,46,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,1,Đề thi THỬ Đại học,483,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,4,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo dục STEM,1,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,12,Học Sinh Giỏi,3,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,56,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,73,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu tập huấn,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,15,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,242,Toán 11,361,Toán 12,835,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,3,Toán 8,3,Toán 9,310,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,3,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,63,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)
Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)
https://drive.google.com/thumbnail?id=1jhnXxbOeCrKqYiwfMers4022yjJWHxoe&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-11-nam.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-11-nam.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết