Toán Học Đề thi - đáp án

Đề ôn tập Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)

Tóm tắt nội dung: Tài liệu tuyển chọn Đề ôn tập Giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 (Đề số 08 - năm học 2026–2027). Đề thi được thiết kế theo cấ...

Đề ôn tập Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)

Tóm tắt nội dung: Tài liệu tuyển chọn Đề ôn tập Giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 (Đề số 08 - năm học 2026–2027). Đề thi được thiết kế theo cấu trúc định dạng chuẩn bao gồm 4 phần: Trắc nghiệm 4 lựa chọn, Trắc nghiệm Đúng/Sai, Trắc nghiệm trả lời ngắn và Tự luận tổng hợp kiến thức về Mệnh đề, Tập hợp, Bất phương trình & Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, Giá trị lượng giác và Hệ thức lượng trong tam giác.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành thì tứ giác \(ABCD\) có các góc đối bằng nhau”?

A. Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành suy ra tứ giác \(ABCD\) có các góc đối bằng nhau.

B. Nếu tứ giác \(ABCD\) có các góc đối bằng nhau thì tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành.

C. Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành nên tứ giác \(ABCD\) có các góc đối bằng nhau.

D. Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành thì tứ giác có các góc đối bằng nhau.

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “\(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0\)” là mệnh đề nào dưới đây?

A. \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0\)

B. \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0\)

C. \(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0\)

D. \(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 = 0\)

Câu 3: Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của tập hợp \(A = \{1; 2; 3\}\)?

A. \(\{1; 2\}\)

B. \(\{1; 4\}\)

C. \(\{0; 1; 2\}\)

D. \(\{1; 2; 3; 4\}\)

Câu 4: Sử dụng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x < 3\}\).

A. \([-2; 3)\)

B. \((-2; 3]\)

C. \([-2; 3]\)

D. \((-2; 3)\)

Câu 5: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. \(2x + 3y > 5\)

B. \(x^2 + y \le 1\)

C. \(y^2 - 2x > 0\)

D. \(2x + yz \ge 3\)

Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình \(3x + y \le 3\) là phần mặt phẳng chứa nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(3x + y = 3\) (bao gồm cả đường thẳng).

A. Hình A

B. Hình B

C. Hình C

D. Hình D

Câu 7: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. \(\begin{cases} x + y > 0 \\ x - 2y \le 3 \end{cases}\)

B. \(\begin{cases} x^2 + y > 0 \\ x - y \le 1 \end{cases}\)

C. \(\begin{cases} x + y^2 \le 2 \\ 2x - y > 0 \end{cases}\)

D. \(\begin{cases} xy + 1 > 0 \\ x + y \le 3 \end{cases}\)

Câu 8: Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - y + 2 \ge 0 \end{cases}\) là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

A. \((0; 0)\)

B. \((1; 3)\)

C. \((-2; 2)\)

D. \((3; 1)\)

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. \(\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha\)

B. \(\cos(180^\circ - \alpha) = -\cos\alpha\)

C. \(\tan(180^\circ - \alpha) = -\tan\alpha\)

D. \(\cot(180^\circ - \alpha) = \cot\alpha\)

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. \(\sin 30^\circ = \frac{1}{2}\)

B. \(\cos 30^\circ = \frac{1}{2}\)

C. \(\sin 60^\circ = \frac{1}{2}\)

D. \(\cos 60^\circ = \frac{\sqrt{3}}{2}\)

Câu 11: Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 7, b = 8, c = 5\). Độ dài đường trung tuyến \(m_a\) gần nhất với kết quả nào?

A. \(7\)

B. \(6,5\)

C. \(8\)

D. \(7,2\)

Câu 12: Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 13, b = 14, c = 15\). Độ dài đường cao \(h_a\) của tam giác \(ABC\) là:

A. \(11,2\)

B. \(12\)

C. \(13\)

D. \(10,5\)

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho tam giác \(ABC\), xét hai câu:

\(P\): “Tam giác \(ABC\) có độ dài ba cạnh bằng nhau”;

\(Q\): “Tam giác \(ABC\) là tam giác đều”.

a) Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) được phát biểu là: “Nếu tam giác \(ABC\) có độ dài ba cạnh bằng nhau thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều”.

b) Mệnh đề \(P \Leftrightarrow Q\) được phát biểu là: “Tam giác \(ABC\) là tam giác đều là điều kiện cần và đủ để tam giác \(ABC\) có độ dài ba cạnh bằng nhau”.

c) Phát biểu: “Tồn tại tam giác đều \(ABC\) có độ dài cạnh \(AB\) khác độ dài cạnh \(AC\)” là mệnh đề đúng.

d) Mệnh đề \(\overline{P}\) là mệnh đề đúng.

Câu 2: Cho tam giác \(ABC\) biết \(a = 10\) và số đo của hai góc trong \(B = 45^\circ, C = 60^\circ\).

a) Số đo góc trong \(A\) của tam giác \(ABC\) bằng \(75^\circ\).

b) Độ dài cạnh \(b\) và \(c\) lần lượt bằng \(5\sqrt{6}\) và \(5(\sqrt{3}-1)\).

c) Diện tích \(S\) của tam giác \(ABC\) bằng \(25(\sqrt{3}+1)\).

d) Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(BC\). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABM\) bằng \(5\).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Một cửa hàng sách có ba loại sách khác nhau: sách văn học, sách khoa học và sách thiếu nhi. Biết có 5 cuốn sách vừa thuộc loại văn học vừa thuộc loại khoa học, có 3 cuốn sách vừa thuộc loại văn học vừa thuộc loại thiếu nhi, có 2 cuốn sách vừa thuộc loại khoa học vừa thuộc loại thiếu nhi. Không có cuốn sách nào thuộc cả ba loại sách. Hôm nay, cửa hàng đã bán được 20 cuốn sách văn học, 15 cuốn sách khoa học và 10 cuốn sách thiếu nhi. Hãy tính tổng số cuốn sách khác nhau mà cửa hàng đã bán hôm nay.

Câu 2: Giá trị lớn nhất của biểu thức \(F(x, y) = x + 2y\) với điều kiện hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn cho trước là bao nhiêu?

Câu 3: Rút gọn biểu thức lượng giác \(A = \frac{\sin x + \sin 3x}{\cos x + \cos 3x}\) ta được kết quả là bao nhiêu?

Câu 4: Từ vị trí đỉnh \(A\) của tòa nhà cao \(AH = 15\text{ m}\), người ta quan sát một cây cao \(BC\). Biết chân của tòa nhà cách gốc cây \(HB = 20\text{ m}\) và góc nhìn \(\widehat{BAC}\). Chiều cao của cây bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN IV. Tự luận

Câu 1: Biết \(\overline{P}\) là mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\). Có bao nhiêu phần tử thỏa mãn mệnh đề \(P\)?

Câu 2: Một người dùng ba loại nguyên liệu \(A, B, C\) để sản xuất ra hai loại sản phẩm \(P\) và \(Q\). Để sản xuất 1 sản phẩm mỗi loại phải dùng số kilôgam nguyên liệu khác nhau theo bảng sau:

Loại nguyên liệuSố kg hiện cóSản phẩm PSản phẩm Q
A1022
B402
C1224

Biết 1 sản phẩm \(P\) thu lợi nhuận 3 triệu đồng và 1 sản phẩm \(Q\) thu lợi nhuận 5 triệu đồng. Người đó đã lập phương án sản xuất hai loại sản phẩm trên sao cho có lãi cao nhất. Hỏi lãi cao nhất bằng bao nhiêu triệu đồng?

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức lượng giác \(S = \sin^2 10^\circ + \sin^2 20^\circ + \dots + \sin^2 80^\circ\).

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,449,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,17,Đề cương,3,Đề cương ôn tập,62,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,28,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1477,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,160,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,1,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,8,Đề Thi Giữa Kỳ,12,Đề thi Giữa kỳ 1,6,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,51,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,485,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,53,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,23,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,8,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,4,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,1,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,60,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,263,Toán 11,378,Toán 12,880,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,82,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề ôn tập Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)
Đề ôn tập Giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 08)
https://drive.google.com/thumbnail?id=1z2GTQ6EKRFd72_q9j_7mTpFS0-ZRsoTx&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-10_01356219629.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-10_01356219629.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết