Toán Học Đề thi - đáp án

Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 04)

Tài liệu bao gồm cấu trúc đề thi ôn tập giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 năm học 2026 – 2027 (Đề số 04). Đề thi được thiết kế chuẩn theo bộ đề...

Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 04)
Tài liệu bao gồm cấu trúc đề thi ôn tập giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 năm học 2026 – 2027 (Đề số 04). Đề thi được thiết kế chuẩn theo bộ đề thống nhất với đầy đủ 4 phần cấu trúc mới: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Trắc nghiệm đúng/sai, Câu hỏi trả lời ngắn và phần Tự luận tổng hợp kiến thức Mệnh đề, Tập hợp, Bất phương trình và Hệ thức lượng trong tam giác.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A. 1 + 1 = 2.

B. \(\pi\) có phải là một số vô tỷ không?

C. \(\sqrt{2}\) là một số hữu tỷ.

D. 4 + 5 = 6.

Câu 2: Với giá trị nào của \(x\) thì “\(x^2 - 4 = 0\)” là mệnh đề đúng?

A. \(x = 1\).

B. \(x = 2\).

C. \(x = 3\).

D. \(x = 4\).

Câu 3: Cho hai tập hợp \(A\) và \(B\). Khi đó tập hợp các phần tử thuộc \(A\) nhưng không thuộc \(B\) là:

A. \(A \cap B\).

B. \(A \cup B\).

C. \(A \setminus B\).

D. \(B \setminus A\).

Câu 4: Cho hai tập hợp \(A = [-2; 3]\), \(B = (1; 5]\). Khi đó \(A \cap B\) là:

A. \([-2; 5]\).

B. \((1; 3]\).

C. \([-2; 1)\).

D. \((3; 5]\).

Câu 5: Cho tập hợp \(A = (-\infty; 3]\), \(B = (1; +\infty)\). Khi đó \(A \cup B\) là:

A. \((1; 3]\).

B. \((-\infty; +\infty)\).

C. \([-2; 3]\).

D. \(\varnothing\).

Câu 6: Cho \(A, B\) là hai tập hợp khác rỗng. Khẳng định nào sau đây sai?

A. \(A \cap B \subset A\)

B. \(A \setminus B \subset A\)

C. \(A \subset A \cup B\)

D. \(A \setminus B = A \cap B\)

Câu 7: Điểm \(M(1; 1)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. \(x + y - 1 > 0\).

B. \(x + 3y + 2 < 0\).

C. \(x + y + 2 < 0\).

D. \(2x - y - 4 > 0\).

Câu 8: Cho hệ bất phương trình: \(\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - y + 2 \ge 0 \end{cases}\). Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên chứa điểm nào sau đây?

A. \((0; 0)\).

B. \((3; 1)\).

C. \((2; 2)\).

D. \((-1; 4)\).

Câu 9: Miền nghiệm không bị gạch chéo (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

A. \(\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases}\).

B. \(\begin{cases} x > 0 \\ y > 0 \\ x + y < 2 \end{cases}\).

C. \(\begin{cases} x \le 0 \\ y \le 0 \\ x + y \ge 2 \end{cases}\).

D. \(\begin{cases} x \ge 0 \\ y \le 0 \\ x + y \le 2 \end{cases}\).

Câu 10: Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm \(M(x_0; y_0)\) sao cho \(\widehat{xOM} = \alpha\). Tìm mệnh đề đúng.

A. \(\sin\alpha = y_0\).

B. \(\cos\alpha = y_0\).

C. \(\tan\alpha = x_0\).

D. \(\cot\alpha = y_0\).

Câu 11: Cho tam giác \(ABC\). Tìm công thức sai.

A. \(a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A\).

B. \(b^2 = a^2 + c^2 - 2ac\cos B\).

C. \(c^2 = a^2 + b^2 - 2ab\cos C\).

D. \(c^2 = a^2 + b^2 + 2ab\cos C\).

Câu 12: Tam giác \(ABC\) có \(a = 8\), \(b = 10\), \(\widehat{C} = 60^\circ\). Tính độ dài cạnh \(c\).

A. \(c = 2\sqrt{21}\).

B. \(c = 2\sqrt{19}\).

C. \(c = 3\sqrt{21}\).

D. \(c = 2\sqrt{17}\).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một cửa hàng dành tối đa 100 triệu đồng để nhập \(x\) tạ gạo và \(y\) tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 1,5 triệu đồng, mỗi tạ mì mua hết 1,2 triệu đồng. Khi đó:

a) Số tiền mua \(x\) tạ gạo và \(y\) tạ mì là: \(1,5x + 1,2y\) (triệu đồng).

b) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\) và số tiền cửa hàng đó dành để mua gạo và mì là: \(1,5x + 1,2y \le 100\).

c) Cặp \((x; y) = (10; 10)\) là một nghiệm của bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\) và số tiền cửa hàng đó dành để mua gạo và mì.

d) Miền nghiệm bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\) và số tiền cửa hàng đó dành để mua gạo và mì là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(1,5x + 1,2y = 100\) không chứa điểm \(O(0; 0)\).

Câu 2: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định đường kính chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm \(A, B, C\) trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả: \(AB = 4,3\text{ cm}\); \(BC = 3,7\text{ cm}\); \(AC = 7,5\text{ cm}\). Các nhà khảo cổ đưa ra một số nhận xét như sau:

a) Bán kính \(R\) của chiếc đĩa bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

b) Nửa chu vi của tam giác \(ABC\) là: \(p = 7,75\text{ cm}\).

c) Diện tích tam giác \(ABC\) là: \(S \approx 5,2\text{ cm}^2\).

d) Bán kính \(R \approx 7,7\text{ cm}\). Đường kính chiếc đĩa khoảng \(15,4\text{ cm}\).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Có bao nhiêu giá trị của \(x \in \mathbb{N}\) để mệnh đề chứa biến “\(x\) là số nguyên tố có một chữ số” là mệnh đề đúng?

Câu 2: Cho hai tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{Z} \mid |x| \le 3\}\) và \(B = (-1; 4]\). Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc tập hợp \(A \cap B\)?

Câu 3: Trong một hội nghị có 100 đại biểu tham dự. Mỗi đại biểu có thể sử dụng ít nhất một trong ba thứ tiếng: Nga, Trung Quốc và Anh. Biết rằng có 30 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 40 đại biểu nói được tiếng Nga, 45 đại biểu nói được tiếng Trung Quốc và 10 đại biểu chỉ nói được hai thứ tiếng Nga và Trung Quốc. Hỏi có bao nhiêu đại biểu nói được cả ba thứ tiếng?

Câu 4: Cho \(\sin x + \cos x = m\) và \(\sin x \cdot \cos x = n\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin^3 x + \cos^3 x\) được biểu diễn theo \(m, n\). Tính giá trị của \(P\) khi \(m = 1\)?

PHẦN IV. Tự luận

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để mệnh đề “\(\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + m < 0\)” là mệnh đề sai?

Câu 2: Cho \(\tan\alpha = 2\). Tính giá trị của biểu thức: \[P = \frac{\sin\alpha + 3\cos\alpha}{\sin\alpha - \cos\alpha}\]

Câu 3: Ngay tại chân con dốc dài 35m, anh Hải nhìn thấy cột cờ cắm trên đỉnh dốc. Biết mặt dốc tạo với mặt đất góc \(10^\circ\), anh Hải cao 1,8m và hướng nhìn lên đỉnh cột cờ và hướng nhìn đến chân cột cờ của anh tạo thành góc \(35^\circ\). Hãy tính chiều cao của cột cờ.

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,448,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,3,Đề cương ôn tập,61,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,26,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1463,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,152,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,8,Đề Thi Giữa Kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,50,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,484,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,53,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,23,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 10,1,Hình học 11,2,Hình học 12,8,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,4,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,14,Học Sinh Giỏi,4,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,1,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,59,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,258,Toán 11,376,Toán 12,873,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,81,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 04)
Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2026 - 2027 (Đề số 04)
https://drive.google.com/thumbnail?id=18aCB-W2DRu8yBo-s1BXAp0g0r5BZGws3&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-10_02074957529.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-10_02074957529.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết