Toán Học Đề thi - đáp án

Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 - Đề số 06

Tóm tắt nội dung: Tài liệu biên soạn Đề ôn tập giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 (Đề số 06) cập nhật theo chương trình mới. Đề thi bao gồm 4 p...

Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 - Đề số 06

Tóm tắt nội dung: Tài liệu biên soạn Đề ôn tập giữa học kỳ I môn Toán lớp 10 (Đề số 06) cập nhật theo chương trình mới. Đề thi bao gồm 4 phần cấu trúc chuẩn: Trắc nghiệm 4 lựa chọn, Trắc nghiệm Đúng/Sai, Trắc nghiệm trả lời ngắn và Tự luận. Nội dung kiểm tra tập trung vào các chủ đề Mệnh đề - Tập hợp, Bất phương trình & Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, Giá trị lượng giác và Hệ thức lượng trong tam giác.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

A. Số \(25\) là số chính phương.

B. Số \(17\) là số nguyên tố.

C. Số \(2\) là nghiệm của phương trình \(x^2 - 4 = 0\).

D. Số \(\pi\) là số hữu tỉ.

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "\(10\) chia hết cho \(5\)" là mệnh đề:

A. \(10\) không chia hết cho \(5\).

B. \(10\) lớn hơn \(5\).

C. \(10\) nhỏ hơn \(5\).

D. \(10\) chia cho \(5\) dư \(1\).

Câu 3: Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 4 = 0\}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. \(A = \{-2; 2\}\).

B. \(A = \{2\}\).

C. \(A = \{-2\}\).

D. \(A = \emptyset\).

Câu 4: Cho hai tập hợp \(A = [1; 5]\) và \(B = (2; 7)\). Hãy xác định tập hợp \(A \cap B\).

A. \((2; 5]\).

B. \([1; 7)\).

C. \([1; 2]\).

D. \((5; 7)\).

Câu 5: Cho hai tập hợp \(A = (-\infty; 3]\) và \(B = (1; +\infty)\). Tìm tập hợp \(A \setminus B\).

A. \((-\infty; 1]\).

B. \((1; 3]\).

C. \((3; +\infty)\).

D. \((-\infty; 1)\).

Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. \(2x + 3y > 5\).

B. \(x^2 + y \le 0\).

C. \(x + y^2 > 1\).

D. \(2x + 3y - z \le 0\).

Câu 7: Cặp số \((x; y) = (1; -1)\) không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. \(x + y < 1\).

B. \(x - y > 0\).

C. \(2x - y \le 1\).

D. \(x + 3y < 0\).

Câu 8: Cho hệ bất phương trình: \(\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - y + 1 > 0 \end{cases}\). Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

A. \((0; 0)\).

B. \((1; 0)\).

C. \((0; 2)\).

D. \((3; 1)\).

Câu 9: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. \(\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha\).

B. \(\cos(180^\circ - \alpha) = \cos\alpha\).

C. \(\tan(180^\circ - \alpha) = \tan\alpha\).

D. \(\cot(180^\circ - \alpha) = \cot\alpha\).

Câu 10: Tính giá trị biểu thức \(P = \sin 30^\circ + \cos 60^\circ\).

A. \(1\).

B. \(\frac{1}{2}\).

C. \(\sqrt{3}\).

D. \(\frac{\sqrt{3}}{2}\).

Câu 11: Trong tam giác \(ABC\) với \(a, b, c\) và \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\). Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \(\frac{a}{\sin A} = 2R\).

B. \(\frac{a}{\sin A} = R\).

C. \(a \cdot \sin A = 2R\).

D. \(\frac{a}{\cos A} = 2R\).

Câu 12: Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 8\), \(b = 10\), \(c = 13\). Số đo góc \(A\) bằng (làm tròn đến độ):

A. \(37^\circ\).

B. \(38^\circ\).

C. \(39^\circ\).

D. \(40^\circ\).

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hệ bất phương trình: \(\begin{cases} x \ge 1 \\ x + y \le 6 \\ x - 2y \le 3 \end{cases}\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) \((2; 1)\) là một nghiệm của hệ bất phương trình.

b) Hệ bất phương trình đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác \(ABCD\) với \(A(3; 0)\), \(B(5; 1)\), \(C(1; 5)\), \(D(1; -1)\).

d) \((x; y)\) là nghiệm của hệ bất phương trình thoả mãn \(F = x - y\) đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm \(C(1; 5)\).

Câu 2: Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 7\), \(b = 8\), \(c = 5\), \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

a) \(S_{\Delta ABC} = 10\sqrt{3}\).

b) \(R = \frac{7\sqrt{3}}{3}\).

c) Đường cao hạ từ \(A\) của \(\Delta ABC\) là \(h_a = \frac{20\sqrt{3}}{7}\).

d) Trên tia đối của tia \(BA\), lấy điểm \(E\) sao cho \(BE = 3\). Khi đó \(CE = \sqrt{109}\).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Cho tập hợp \(A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -3 \le x < 5\}\). Tập hợp \(A\) có bao nhiêu phần tử?

Câu 2: Khảo sát về sở thích các môn học Văn, Sử, Địa của \(45\) em học sinh lớp 10A12 trường THPT Lê Hoàn - Thanh Hóa, trong đó có \(25\) em thích môn Văn, \(20\) em thích môn Sử, \(18\) em thích môn Địa, \(5\) em không thích môn nào, \(3\) em thích cả ba môn. Số em chỉ thích đúng một trong \(3\) môn là bao nhiêu?

Câu 3: Trong một cuộc thi pha chế đồ uống gồm hai loại là \(A\) và \(B\), mỗi đội chơi được sử dụng tối đa \(24\) g hương liệu, \(9\) cốc nước lọc và \(210\) g đường. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại \(A\) cần 1 cốc nước lọc, \(30\) g đường và \(1\) g hương liệu. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại \(B\) cần 1 cốc nước lọc, \(10\) g đường và \(4\) g hương liệu. Mỗi cốc đồ uống loại \(A\) nhận được 6 điểm thưởng, mỗi cốc đồ uống loại \(B\) nhận được 8 điểm thưởng. Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế \(x\) cốc đồ uống loại \(A\) và \(y\) cốc đồ uống loại \(B\). Tính giá trị của biểu thức \(T = x + 2y\).

Câu 4: Tam giác \(ABC\) có \(AB = 4\), \(AC = 6\), góc \(\widehat{A} = 60^\circ\). Điểm \(M\) thuộc đoạn \(BC\) sao cho \(MB = 2MC\). Tính độ dài \(AM\) (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

PHẦN IV. Tự luận

Câu 1: Cho mệnh đề \(P\): "\(\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0\)". Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\) và xét tính đúng, sai của mệnh đề phủ định đó.

Câu 2: Cho biểu thức \(P = \frac{\sin x + \cos x}{\sin x - \cos x}\).

a) Rút gọn biểu thức \(P\) theo \(\tan x\).

b) Tính giá trị của biểu thức \(P\) khi biết \(\tan x = 2\).

Câu 3: Một người đứng ở trên một tháp truyền hình cao \(352\text{ m}\) so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc trên mặt đất bên dưới. Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là \(43^\circ\), góc giữa phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc trên mặt đất là \(54^\circ\) và đến điểm mốc khác là \(62^\circ\). Khoảng cách giữa hai cột mốc này là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,425,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,2,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,2,Đề cương ôn tập,56,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,8,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1410,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,126,Đề Thi Giữa Kì,3,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,216,Đề thi HSG,46,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,1,Đề thi THỬ Đại học,483,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,6,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo dục STEM,1,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 7,2,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,12,Học Sinh Giỏi,3,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,58,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,74,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu tập huấn,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,244,Toán 11,363,Toán 12,842,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,5,Toán 7,9,Toán 8,3,Toán 9,311,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,4,Toán THCS,29,Toán thực tế,80,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,67,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 - Đề số 06
Đề ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 - Đề số 06
https://drive.google.com/thumbnail?id=1Phi3ScB_lPKFN9QED_Hdf3zV9ngHVSwj&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-10_0490516545.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-on-tap-giua-hoc-ky-1-mon-toan-lop-10_0490516545.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết