Toán Học Đề thi - đáp án

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán – Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã đề 0123)

Tóm tắt tài liệu (Trang 1 & 2): Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 của Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã đề 0123) gồm 2 phần đầu tiên t...

Tóm tắt tài liệu (Trang 1 & 2): Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 của Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã đề 0123) gồm 2 phần đầu tiên trọng tâm: Phần I chứa 12 câu hỏi trắc nghiệm 4 lựa chọn covering các chủ đề tiệm cận đồ thị, thể tích vật thể bằng tích phân, tọa độ Oxyz, cấp số nhân, khoảng đơn điệu, thống kê số trung bình, phương trình mũ/logarit, bán kính đường tròn và giá trị lớn nhất - nhỏ nhất; Phần II gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai khai thác khảo sát hàm số, chuyển động chậm dần đều, mô hình vệ tinh không gian Oxyz và xác suất có điều kiện.

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Thí sinh chọn 01 phương án duy nhất từ Câu 1 đến Câu 12)

Câu 1. Cho hàm số \( y = f(x) \) có bảng biến thiên với tập xác định \( \mathbb{R} \setminus \{-1\} \), đạo hàm \( f'(x) > 0 \) với mọi \( x \neq -1 \), \( \lim_{x \to -1^-} f(x) = +\infty \) và \( \lim_{x \to -1^+} f(x) = -\infty \). Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

A. \( x = 1 \)

B. \( x = -1 \)

C. \( y = 1 \)

D. \( y = -1 \)

Câu 2. Xét một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \( x = 1 \) và \( x = 3 \). Biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục \( Ox \) tại điểm có hoành độ \( x \) \( (1 \le x \le 3) \), ta được mặt cắt là một hình vuông có độ dài cạnh bằng \( x\sqrt{3-x} \). Thể tích của vật thể đó bằng

A. \( V = \int_{1}^{3} x\sqrt{3-x} \mathrm{d}x \)

B. \( V = \pi \int_{1}^{3} x^2(3-x) \mathrm{d}x \)

C. \( V = \int_{1}^{3} x^2(3-x) \mathrm{d}x \)

D. \( V = \pi \int_{1}^{3} x\sqrt{3-x} \mathrm{d}x \)

Câu 3. Trong không gian \( Oxyz \), điểm đối xứng với điểm \( M(1; -2; 3) \) qua mặt phẳng \( (Oxy) \) có tọa độ là

A. \( (1; -2; -3) \)

B. \( (-1; 2; 3) \)

C. \( (1; 2; 3) \)

D. \( (-1; -2; -3) \)

Câu 4. Cho cấp số nhân \( (u_n) \) có số hạng đầu \( u_1 = -3 \) và công bội \( q = \frac{2}{3} \). Giá trị \( u_3 \) là

A. \( u_3 = -2 \)

B. \( u_3 = -\frac{4}{3} \)

C. \( u_3 = \frac{4}{3} \)

D. \( u_3 = -\frac{8}{9} \)

Câu 5. Cho hàm số \( y = f(x) \) có bảng biến thiên đồng biến trên \( (-\infty; -1) \) và \( (1; +\infty) \), nghịch biến trên khoảng \( (-1; 1) \). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. \( (-1; 1) \)

B. \( (0; +\infty) \)

C. \( (1; 3) \)

D. \( (-\infty; -1) \)

Câu 6. Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11H cho trong bảng ghép nhóm về cân nặng (kg) và số học sinh tương ứng.

A. \( 48{,}35 \) kg

B. \( 50{,}25 \) kg

C. \( 52{,}15 \) kg

D. \( 51{,}40 \) kg

Câu 7. Cho phương trình \( \log_2^2 x - 3\log_2 x + 2 = 0 \) có hai nghiệm \( x_1, x_2 \). Khi đó \( x_1 \cdot x_2 \) bằng

A. \( 8 \)

B. \( 6 \)

C. \( 3 \)

D. \( 2 \)

Câu 8. Trong mặt phẳng \( Oxy \), đường tròn \( (C): x^2 + y^2 - 4x + 2y - 4 = 0 \) có bán kính \( R \) bằng

A. \( R = 3 \)

B. \( R = 9 \)

C. \( R = 2 \)

D. \( R = \sqrt{5} \)

Câu 9. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y = x^3 - x \), trục hoành và hai đường thẳng \( x = -1 \), \( x = 1 \) là

A. \( S = \frac{1}{2} \)

B. \( S = 0 \)

C. \( S = 1 \)

D. \( S = \frac{1}{4} \)

Câu 10. Trong không gian \( Oxyz \), cho hai vectơ \( \vec{a} = (1; 2; -3) \) và \( \vec{b} = (-2; 1; 0) \). Tọa độ của vectơ \( \vec{u} = \vec{a} - 2\vec{b} \) là

A. \( (5; 0; -3) \)

B. \( (-3; 1; -3) \)

C. \( (5; 4; -3) \)

D. \( (3; 1; -3) \)

Câu 11. Tập nghiệm của phương trình \( 3^{2x-1} = 27 \) là

A. \( \{2\} \)

B. \( \{1\} \)

C. \( \{3\} \)

D. \( \left\{\frac{5}{2}\right\} \)

Câu 12. Cho hàm số \( y = f(x) \). Gọi \( M, m \) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \( [0; 2] \). Khi đó \( M + m \) bằng

A. \( 5 \)

B. \( 3 \)

C. \( 7 \)

D. \( 4 \)

PHẦN II. Trắc nghiệm Đúng / Sai (Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a, b, c, d từ Câu 1 đến Câu 4)

Câu 1. Cho hàm số \( y = f(x) \) có đồ thị \( (C) \).

a) Đạo hàm của hàm số là \( f'(x) = 3x^2 - 6x \).

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng \( (0; 2) \).

c) Đồ thị \( (C) \) của hàm số có hai điểm cực trị nằm về một phía của trục tung \( Oy \).

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \( [-1; 1] \) bằng \( -2 \).

Câu 2. Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc \( v_0 = 15 \text{ m/s} \). Đi được \( 5 \) giây người lái xe gặp chướng ngại vật nên phải phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc \( a(t) = -3t \text{ (m/s}^2\text{)} \), (trong đó \( t \) là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh).

a) Quãng đường ô tô đi được trong 10 giây đầu là \( 112{,}5 \text{ m} \).

b) Thời gian từ lúc phanh đến khi ô tô dừng hẳn là \( 5 \text{ s} \).

c) Quãng đường ô tô đi được từ lúc phanh đến khi dừng hẳn là \( 50 \text{ m} \).

d) Quãng đường ô tô đi được trong 9 giây cuối là \( 125 \text{ m} \).

Câu 3. Vệ tinh hoạt động dựa trên nguyên lý của vật lý Newton. Trong hệ tọa độ \( Oxyz \), gốc tọa độ là tâm Trái Đất, một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo được coi như một đường tròn có bán kính \( R \text{ (km)} \) có điểm xuất phát là điểm \( A \) và đây cũng là điểm gần Trái Đất nhất của vệ tinh. Quỹ đạo của vệ tinh này nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục tung và có tâm nằm trên đường thẳng d. Coi Trái Đất là hình cầu hoàn hảo có bán kính bằng \( 6371 \text{ km} \).

a) Mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh có một vectơ pháp tuyến là \( \vec{n} = (0; 1; 0) \).

b) Mặt phẳng chứa quỹ đạo của vệ tinh có phương trình là: \( y - 5340 = 0 \).

c) Đường thẳng đi qua tâm quỹ đạo và điểm \( A \) có phương trình chính thức xác định vị trí vệ tinh.

d) Khi Trái Đất quay, điểm cực Nam của Trái Đất là \( S(0; 0; -6371) \). Khoảng cách gần nhất giữa vệ tinh và điểm cực Nam bằng \( 7215 \text{ km} \).

Câu 4. Một lớp học có \( 40 \) học sinh, trong đó có \( 25 \) học sinh nữ. Biết tỷ lệ học sinh học giỏi môn toán trong số học sinh nữ là \( 20\% \) và tỷ lệ học sinh học giỏi môn toán trong số học sinh nam là \( 40\% \). Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Khi đó:

a) Xác suất học sinh được chọn là nam bằng \( \frac{3}{8} \).

b) Xác suất học sinh được chọn là học sinh học giỏi môn toán, biết học sinh này là nữ bằng \( 0{,}2 \).

c) Biết học sinh được chọn là học sinh học giỏi môn toán thì xác suất học sinh đó là học sinh nữ bằng \( \frac{5}{11} \).

d) Xác suất để học sinh được chọn là nữ khi biết học sinh đó không học giỏi môn toán bằng \( \frac{20}{29} \).

Tải file word đầy đủ

[Tải file word .docx##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,449,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,3,Đề cương ôn tập,61,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,26,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1465,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,153,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,8,Đề Thi Giữa Kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,50,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,485,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,53,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,23,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,8,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,4,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,14,Học Sinh Giỏi,4,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,1,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,60,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,258,Toán 11,376,Toán 12,876,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,81,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán – Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã đề 0123)
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán – Sở GD&ĐT Cà Mau (Mã đề 0123)
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2026-mon.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-thi-thu-tot-nghiep-thpt-nam-2026-mon.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết