Toán Học Đề thi - đáp án

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã đề 01)

Tóm tắt nội dung đề thi: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 - 2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh (Mã đề 01) bao g...

Tóm tắt nội dung đề thi: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 - 2027 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh (Mã đề 01) bao gồm 14 câu hỏi phân bố trong thời gian làm bài 90 phút. Cấu trúc bài thi chia làm 2 phần: Phần I gồm 8 câu trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) kiểm tra các kiến thức căn bản như căn thức, phương trình, bất phương trình, xác suất đơn giản, hình học không gian và thống kê. Phần II gồm 6 câu tự luận (8,0 điểm) tập trung vào rút gọn biểu thức, hệ phương trình, định lý Vi-ét, toán thực tế, hình học đường tròn và bất đẳng thức nâng cao.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Kết quả rút gọn biểu thức \(A = 3\sqrt{8} - \sqrt{2}\) là:

A. \(\sqrt{2}\)
B. \(2\sqrt{2}\)
C. \(5\sqrt{2}\)
D. \(11\sqrt{2}\)

Câu 2. Nghiệm của bất phương trình \(2x - 4 < 0\) là:

A. \(x < 2\)
B. \(x > 2\)
C. \(x > 4\)
D. \(x < 4\)

Câu 3. Nghiệm của phương trình \(5x - 2 = 18\) là:

A. \(x = -4\)
B. \(x = 20\)
C. \(x = 4\)
D. \(x = 16\)

Câu 4. Một hộp đựng 5 thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Rút ngẫu nhiên một thẻ từ trong hộp. Số phần tử của không gian mẫu là:

A. 1
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 5. Đồ thị của hàm số \(y = 2x^2\) đi qua điểm nào sau đây?

A. \((1; 4)\)
B. \((-1; 2)\)
C. \((1; -2)\)
D. \((-1; -2)\)

Câu 6. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Biết \(AB = 3\text{ cm}\), \(AC = 4\text{ cm}\). Giá trị \(\tan C\) bằng:

A. \(\frac{3}{4}\)
B. \(\frac{4}{3}\)
C. \(\frac{3}{5}\)
D. \(\frac{4}{5}\)

Câu 7. Một hình cầu có bán kính bằng \(2\text{ cm}\). Diện tích mặt cầu bằng:

A. \(8\pi\text{ (cm}^2\text{)}\)
B. \(4\pi\text{ (cm}^2\text{)}\)
C. \(16\text{ (cm}^2\text{)}\)
D. \(16\pi\text{ (cm}^2\text{)}\)

Câu 8. Bảng sau thống kê điểm kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ 2 năm học 2025-2026 của 100 học sinh khối 9 ở một trường THCS:

Điểm5678910
Tần số12162218302

Điểm 9 có tần số tương đối là:

A. 40%
B. 30%
C. 3%
D. 9%

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 9 (1,0 điểm). Cho \(x > 0\) và \(x \neq 9\). Rút gọn biểu thức:

\[A = \left( \frac{1}{\sqrt{x} + 3} + \frac{3}{x - 9} \right) \cdot \frac{x - 9}{3x}\]

Câu 10 (1,0 điểm). Biết phương trình \(x^2 - 3x - 6 = 0\) có hai nghiệm \(x_1, x_2\). Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức:

\[T = \frac{2x_1}{x_2 + 1} + \frac{2x_2}{x_1 + 1}\]

Câu 11 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:

\[\begin{cases} 2x - y = 3 \\ x + 2y = 4 \end{cases}\]

Câu 12 (2,0 điểm).

a) Có hai hộp I và II mỗi hộp đựng 3 tấm thẻ cùng loại, 3 tấm thẻ trong hộp I được đánh số 1; 2; 3 và 3 tấm thẻ trong hộp II được đánh số 4; 5; 6. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một tấm thẻ. Viết không gian mẫu của phép thử và tính xác suất của biến cố A: “Tổng hai số trên hai thẻ rút ra là một số lẻ”.

b) Một người lái ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 180 km trong một thời gian dự định trước. Sau khi đi được 1 giờ, ô tô gặp sự cố nên phải dừng lại 20 phút, sau đó tiếp tục đi đến địa điểm B. Để đến địa điểm B đúng thời gian đã định, người lái ô tô phải tăng vận tốc thêm 12 km/h so với vận tốc ban đầu trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc ban đầu của ô tô đó.

Câu 13 (2,0 điểm).

Cho đường tròn \((O)\) và điểm \(A\) nằm ngoài đường tròn \((O)\), từ điểm \(A\) kẻ các tiếp tuyến \(AM, AN\) với đường tròn \((O)\) (\(M, N\) là các tiếp điểm). Đường thẳng \(AO\) cắt đường tròn \((O)\) tại hai điểm phân biệt \(P\) và \(Q\) (\(P\) nằm giữa \(A\) và \(Q\)).

a) Chứng minh bốn điểm \(A, M, O, N\) cùng thuộc một đường tròn.

b) Gọi \(H\) là giao điểm của \(MN\) với \(OA\), \(I\) là trung điểm của \(AH\). Đường thẳng \(MI\) cắt \((O)\) tại điểm \(J\) (\(J\) khác \(M\)). Chứng minh \(AP \cdot AQ = AM^2\) và \(HJ \perp MI\).

Câu 14 (1,0 điểm).

a) Một hình nón nội tiếp một hình cầu bán kính bằng \(6\text{ dm}\), hình nón có đỉnh và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu. Tính thể tích lớn nhất của hình nón đó.

b) Cho các số thực dương \(a, b\) thỏa mãn \(a + b + ab = 3\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

\[P = \frac{2a^2b^2 + 3}{ab} - \frac{4}{a^2 + b^2} + 3\]

Xem và tải file PDF


[Tải file PDF ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,448,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,6,Đạo hàm,17,Đề cương,3,Đề cương ôn tập,61,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,25,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1456,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,151,Đề Thi Giữa Kì,4,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ,7,Đề Thi Giữa Kỳ,11,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,48,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,484,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,53,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,23,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,6,Hình học 10,1,Hình học 11,2,Hình học 12,8,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,4,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,14,Học Sinh Giỏi,4,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,1,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,59,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,76,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,17,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,256,Toán 11,374,Toán 12,870,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,101,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,81,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã đề 01)
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã đề 01)
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/e-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-mon-toan_01332884833.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/e-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-mon-toan_01332884833.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết