Tài liệu trình bày 2 phần đầu của Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 - 2027 chính thức từ Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh ...
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,00 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án và ghi vào bài làm.
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt{x}\) là
A. \(x > 0\).
B. \(x \ge 0\).
C. \(x > 1\).
D. \(x \ge 1\).
Câu 2. Tìm giá trị của \(a\) để đồ thị hàm số \(y = ax^2\) đi qua điểm \(A(1; 2)\).
A. \(a = 2\).
B. \(a = \frac{1}{2}\).
C. \(a = -2\).
D. \(a = -\frac{1}{2}\).
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. \(x - 2y = 1\).
B. \(x^2 + 3x + 2 = 0\).
C. \(4x + 9 = 0\).
D. \(9y + 4 = 0\).
Câu 4. Hệ phương trình \(\begin{cases} 2x - 3y = 5 \\ 5x + 3y = 2 \end{cases}\) có nghiệm \((x; y)\) là
A. \((1; 1)\).
B. \((1; -1)\).
C. \((-1; 1)\).
D. \((-1; -1)\).
Câu 5. Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) có \(AB = 4\), \(BC = 3\), \(AC = 5\). Tính \(\sin \widehat{BAC}\).
A. \(\frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{3}{5}\).
D. \(\frac{5}{3}\).
Câu 6. Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp đường tròn \((O)\)?
A. Hình (I).
B. Hình (II).
C. Hình (III).
D. Hình (IV).
Câu 7. Số điểm chung của đường thẳng và đường tròn trong trường hợp đường thẳng cắt đường tròn là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 8. Cho tứ giác \(ABCD\) nội tiếp đường tròn \((O)\), có \(\widehat{BAD} = 80^\circ\). Khi đó, góc \(\widehat{BCD}\) có số đo bằng
A. \(80^\circ\).
B. \(90^\circ\).
C. \(100^\circ\).
D. \(180^\circ\).
Câu 9. Thống kê điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 9A như sau:
| Điểm (x) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số (n) | 3 | 6 | 10 | 9 | 8 | 4 | N = 40 |
Số học sinh đạt điểm 10 trong bài kiểm tra trên là
A. 4.
B. 7.
C. 10.
D. 40.
Câu 10. Kết quả đo chiều cao (đơn vị: cm) của 10 bạn nữ lớp 9A như sau:
162 161 165 164 155 157 167 155 152 154
Có bao nhiêu bạn (trong số các bạn trên) có chiều cao dưới 155 (cm)?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 11. Không gian mẫu của phép thử "Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần" có bao nhiêu phần tử?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 12. Trong một hộp kín có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai thẻ khác nhau được đánh số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp đó. Biến cố "Số ghi trên thẻ được rút ra là số nguyên tố" là
A. \(\{2; 3; 5; 7\}\).
B. \(\{1; 2; 3; 5; 7\}\).
C. \(\{1; 3; 5; 7\}\).
D. \(\{1; 3; 5; 7; 9\}\).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,00 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ Câu 13, Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai và ghi chữ "đúng" hoặc "sai" vào bài làm.
Câu 13. Cho phương trình \(x^2 + 3x + 1 = 0 \quad (*)\).
a) Phương trình \((*)\) là phương trình bậc hai một ẩn.
b) Phương trình \((*)\) có hai nghiệm phân biệt.
c) Tổng hai nghiệm của phương trình \((*)\) bằng 3.
d) Gọi \(x_1, x_2\) là hai nghiệm của phương trình \((*)\), ta có \(x_1^2 + x_2^2 = 7\).
Câu 14. Số lượng xi măng (đơn vị: tấn) bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trong năm 2025 được thống kê theo từng quý (Quý 1: 140 tấn, Quý 2: 100 tấn, Quý 3: 150 tấn, Quý 4: 160 tấn).
a) Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng biểu đồ cột.
b) So với các quý trong năm 2025 thì quý 2 cửa hàng bán được lượng xi măng ít nhất.
c) Trong năm 2025, cửa hàng bán được 500 tấn xi măng.
d) Lượng xi măng bán được trong quý 4 năm 2025 bằng 30% lượng xi măng bán được trong cả năm.
