Toán Học Chuyên đề Toán

Phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz - Các dạng bài tập và công thức

Tổng hợp lý thuyết trọng tâm về phương trình đường thẳng trong hệ tọa độ Oxyz: các dạng phương trình tham số và chính tắc, vectơ chỉ phương,...

Tổng hợp lý thuyết trọng tâm về phương trình đường thẳng trong hệ tọa độ Oxyz: các dạng phương trình tham số và chính tắc, vectơ chỉ phương, phương pháp viết phương trình qua một điểm, qua hai điểm, giao tuyến của hai mặt phẳng cùng các công thức tính góc và khoảng cách trong không gian.

Dạng 1. Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng trong không gian. Vị trí tương đối trong không gian

Phương pháp: Trong không gian \(Oxyz\), vectơ \(\vec{u} = (a; b; c) \neq \vec{0}\) là vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng \(\Delta\) thì vectơ \(\vec{m} = k\vec{u}\) (với \(k \neq 0\)) cũng là một VTCP của \(\Delta\).

Phương trình tham số của \(\Delta\):

\[\begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \\ z = z_0 + ct \end{cases} \quad (t \in \mathbb{R})\]

Có vectơ chỉ phương là \(\vec{u} = (a; b; c)\) (các hệ số đứng trước tham số \(t\)).

Phương trình chính tắc của \(\Delta\):

\[\frac{x - x_0}{a} = \frac{y - y_0}{b} = \frac{z - z_0}{c}\]

Có vectơ chỉ phương là \(\vec{u} = (a; b; c)\) (các hệ số nằm ở dưới mẫu).

Nhận xét: Với phương trình tham số lấy đúng thứ tự hệ số trước \(t\); với phương trình chính tắc lấy hệ số dưới mẫu. Nếu giả thiết chưa cho đúng cấu trúc chuẩn, ta cần biến đổi lại trước khi xác định tọa độ VTCP.

Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và có một vectơ chỉ phương

Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng \(\Delta\) đi qua điểm \(M(x_0; y_0; z_0)\) và có vectơ chỉ phương \(\vec{a} = (a; b; c)\). Khi đó phương trình đường thẳng \(\Delta\) là:

Dạng tham số: \(\begin{cases} x = x_0 + at \\ y = y_0 + bt \\ z = z_0 + ct \end{cases}\)

Hoặc dạng chính tắc (nếu \(\{a; b; c\} \neq 0\)): \(\frac{x - x_0}{a} = \frac{y - y_0}{b} = \frac{z - z_0}{c}\)

Chú ý: Nếu phương trình tìm được không nằm trong các phương án đáp án, ta có thể thử thay tọa độ điểm thuộc đường thẳng vào để kiểm tra.

Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

Trong không gian \(Oxyz\), để viết phương trình đường thẳng \(\Delta\) đi qua hai điểm phân biệt \(A\) và \(B\):

- Chọn điểm \(A\) hoặc \(B\) làm điểm mà \(\Delta\) đi qua.

- Nhận vectơ \(\vec{AB}\) làm VTCP: \(\vec{u} = \vec{AB}\).

Lưu ý: Phương trình tìm được nếu không khớp phương án cho sẵn, có thể thay tọa độ điểm đi qua để kiểm tra lại.

Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng

Trong không gian \(Oxyz\), viết phương trình đường thẳng \(\Delta\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \((\alpha): Ax + By + Cz + D = 0\) và \((\beta): A'x + B'y + C'z + D' = 0\):

- Cho 1 trong 3 ẩn \(x; y; z = 0\) để giải hệ hai ẩn còn lại tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng (ví dụ cho \(x = 0 \Rightarrow M(0; y_0; z_0)\)).

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng: \(\vec{u} = [\vec{n}_\alpha, \vec{n}_\beta]\).

Dạng 5. Góc và khoảng cách trong không gian

1. Góc giữa hai đường thẳng: Cho hai đường thẳng \(\Delta_1, \Delta_2\) lần lượt có các VTCP \(\vec{u}_1 = (a_1; b_1; c_1)\) và \(\vec{u}_2 = (a_2; b_2; c_2)\):

\[\cos(\Delta_1, \Delta_2) = |\cos(\vec{u}_1, \vec{u}_2)| = \frac{|\vec{u}_1 \cdot \vec{u}_2|}{|\vec{u}_1| \cdot |\vec{u}_2|} = \frac{|a_1 a_2 + b_1 b_2 + c_1 c_2|}{\sqrt{a_1^2 + b_1^2 + c_1^2} \cdot \sqrt{a_2^2 + b_2^2 + c_2^2}}\]

2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: Cho đường thẳng \(\Delta\) có VTCP \(\vec{u} = (a; b; c)\) và mặt phẳng \((P)\) có VTPT \(\vec{n} = (A; B; C)\):

\[\sin(\Delta, (P)) = |\cos(\vec{u}, \vec{n})| = \frac{|\vec{u} \cdot \vec{n}|}{|\vec{u}| \cdot |\vec{n}|} = \frac{|aA + bB + cC|}{\sqrt{a^2 + b^2 + c^2} \cdot \sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}\]

3. Góc giữa hai mặt phẳng: Cho hai mặt phẳng \((P_1), (P_2)\) lần lượt có các VTPT \(\vec{n}_1 = (A_1; B_1; C_1)\) và \(\vec{n}_2 = (A_2; B_2; C_2)\):

\[\cos((P_1), (P_2)) = |\cos(\vec{n}_1, \vec{n}_2)| = \frac{|A_1 A_2 + B_1 B_2 + C_1 C_2|}{\sqrt{A_1^2 + B_1^2 + C_1^2} \cdot \sqrt{A_2^2 + B_2^2 + C_2^2}}\]

4. Khoảng cách giữa hai điểm: Cho hai điểm \(A(x_A; y_A; z_A)\) và \(B(x_B; y_B; z_B)\):

\[AB = \sqrt{(x_B - x_A)^2 + (y_B - y_A)^2 + (z_B - z_A)^2}\]

5. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng: Khoảng cách từ điểm \(M_0(x_0; y_0; z_0)\) đến mặt phẳng \((\alpha): Ax + By + Cz + D = 0\):

\[d(M_0, (\alpha)) = \frac{|A x_0 + B y_0 + C z_0 + D|}{\sqrt{A^2 + B^2 + C^2}}\]

Xem và tải file PDF


[Tải file PDF ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Bồi dưỡng HSG,3,Bồi dưỡng HSG Toán,2,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,121,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,2,Cấp số cộng và cấp số nhân,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,471,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,171,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,9,Dãy Số,2,Dãy số và Đa thức,1,Dựng hình,5,Đại học Sư phạm Hà Nội,1,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,17,Đề cương,4,Đề cương ôn tập,68,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,5,Đề kiểm tra,34,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Giữa kỳ 1,1,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1535,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,177,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,4,Đề thi Giữa kì 1,2,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,2,Đề thi giữa kỳ,16,Đề thi Giữa kỳ,11,Đề Thi Giữa Kỳ,17,Đề thi Giữa kỳ 1,7,Đề thi HK1,8,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,174,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,56,Đề Thi HSG,6,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,4,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi KSCL,2,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,487,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,ĐGNL HSA,1,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,26,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,55,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,30,Giáo án Toán 12,1,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,194,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,7,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,10,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,146,Hình học Oxyz,5,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,2,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,51,Kế hoạch bài dạy,7,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,63,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,Mẫu số liệu,1,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nguyên hàm,2,Nhân vật Toán học,1,Nhiều cách giải,39,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Olympic Toán học,1,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi ĐGNL,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi Giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn Thi HK2,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,SKKN,1,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thể tích,1,Thi HSG,2,Thiên tài,97,Thống kê,21,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,117,Tiểu học,1,Tin tức Toán học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,57,Toán 1,3,Toán 10,279,Toán 11,398,Toán 12,920,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,103,Toán học & AI,1,Toán học phổ thông,4,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,83,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,57,Tra Cứu Lịch Âm,1,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,2,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz - Các dạng bài tập và công thức
Phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz - Các dạng bài tập và công thức
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/09/phuong-trinh-uong-thang-trong-khong.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/09/phuong-trinh-uong-thang-trong-khong.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết