Toán Học Cấp số nhân

Các bài toán thực tế và nâng cao về Cấp số nhân Toán 11 có lời giải chi tiết

Tài liệu tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm Cấp số nhân Toán 11 SGK Mới. Nội dung bao gồm các bài toán cấp số nhân lùi vô hạn, ứng dụng hìn...

Các bài toán thực tế và nâng cao về Cấp số nhân Toán 11 có lời giải chi tiết
Tài liệu tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm Cấp số nhân Toán 11 SGK Mới. Nội dung bao gồm các bài toán cấp số nhân lùi vô hạn, ứng dụng hình học, bài toán thực tế về mô hình kiến trúc, chuyển động nảy bóng, sự tăng trưởng vi khuẩn và tìm số hạng tổng quát của dãy số truy hồi.

I. Các bài toán Cấp số nhân lùi vô hạn và Ứng dụng

Câu 47. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn \((u_n)\) biết \(u_1 = 1\) và \(u_1, u_3, u_4\) theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng.

A. \(\frac{\sqrt{5}+1}{2}\)

B. \(\frac{\sqrt{5}-1}{2}\)

C. \(\frac{1}{\sqrt{5}-1}\)

D. \(2\)

Lời giải:

Chọn B

\((u_n)\) là cấp số nhân lùi vô hạn có công bội \(q\), suy ra \(|q| < 1\) và \(u_3 = u_1 q^2 = q^2\), \(u_4 = u_1 q^3 = q^3\).

Vì \(u_1, u_3, u_4\) theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng nên \(u_1 + u_4 = 2u_3\).

Từ đó ta có:

\[1 + q^3 = 2q^2 \Leftrightarrow q^3 - 2q^2 + 1 = 0 \Leftrightarrow (q-1)(q^2 - q - 1) = 0 \Leftrightarrow q^2 - q - 1 = 0\]

Giải phương trình ta được:

\[\begin{bmatrix} q = \frac{1+\sqrt{5}}{2} \text{ (loại vì } |q| \ge 1) \\ q = \frac{1-\sqrt{5}}{2} \text{ (thỏa mãn)} \end{bmatrix}\]

Vậy tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là:

\[S = \frac{u_1}{1-q} = \frac{1}{1 - \frac{1-\sqrt{5}}{2}} = \frac{2}{1+\sqrt{5}} = \frac{\sqrt{5}-1}{2}\]

Câu 48. Người ta thiết kế một cái tháp 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp. Tính diện tích mặt trên cùng, biết diện tích đế tháp là \(12288\text{ m}^2\).

A. \(8\text{ m}^2\)

B. \(6\text{ m}^2\)

C. \(10\text{ m}^2\)

D. \(12\text{ m}^2\)

Lời giải:

Chọn B

Gọi \(a_0, a_1, a_2, ..., a_{11}\) lần lượt là diện tích mặt trên của đế tháp, tầng 1, tầng 2, ..., tầng 11.

Khi đó ta có: \(a_0 = 12288\); \(a_n = \frac{1}{2}a_{n-1} = a_0 \left(\frac{1}{2}\right)^n\) với \(n = 1, 2, ..., 11\).

Diện tích mặt trên tầng trên cùng là:

\[a_{11} = a_0 \left(\frac{1}{2}\right)^{11} = 12288 \cdot \left(\frac{1}{2}\right)^{11} = 6\text{ (m}^2\text{)}\]

Câu 49. Một hình vuông \(ABCD\) có cạnh \(AB = a\), diện tích \(S_1\). Nối 4 trung điểm \(A_1, B_1, C_1, D_1\) theo thứ tự của 4 cạnh \(AB, BC, CD, DA\) ta được hình vuông thứ hai là \(A_1B_1C_1D_1\) có diện tích \(S_2\). Tiếp tục như thế ta được hình vuông thứ ba \(A_2B_2C_2D_2\) có diện tích \(S_3\) và cứ tiếp tục như thế, ta được diện tích \(S_4, S_5, ...\) Tính \(S = S_1 + S_2 + S_3 + ... + S_{100}\).

A. \(S = \frac{2^{100}-1}{2^{99}a^2}\)

B. \(S = \frac{a(2^{100}-1)}{2^{99}}\)

C. \(S = \frac{a^2(2^{100}-1)}{2^{99}}\)

D. \(S = \frac{a^2(2^{99}-1)}{2^{99}}\)

Lời giải:

Chọn C

Dễ thấy diện tích các hình vuông lần lượt là:

\[S_1 = a^2; \quad S_2 = \frac{a^2}{2}; \quad S_3 = \frac{a^2}{4}; \quad ...; \quad S_{100} = \frac{a^2}{2^{99}}\]

Như vậy \(S_1, S_2, S_3, ..., S_{100}\) là cấp số nhân với số hạng đầu \(S_1 = a^2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\).

Tổng diện tích \(S\) là:

\[S = S_1 + S_2 + ... + S_{100} = a^2 \left(1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{2^2} + ... + \frac{1}{2^{99}}\right) = a^2 \cdot \frac{1 - \left(\frac{1}{2}\right)^{100}}{1 - \frac{1}{2}} = \frac{a^2(2^{100}-1)}{2^{99}}\]

II. Bài toán thực tế và Bài toán nâng cao

Câu 50. Bạn A thả quả bóng cao su từ độ cao \(10\text{m}\) theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng \(\frac{3}{4}\) độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn.

A. \(40\text{ m}\)

B. \(70\text{ m}\)

C. \(50\text{ m}\)

D. \(80\text{ m}\)

Lời giải:

Chọn B

Các quãng đường khi bóng đi xuống tạo thành một cấp số nhân lùi vô hạn có \(u_1 = 10\) và công bội \(q = \frac{3}{4}\).

Tổng các quãng đường khi bóng đi xuống là:

\[S_{xuống} = \frac{u_1}{1-q} = \frac{10}{1 - \frac{3}{4}} = 40\text{ (m)}\]

Vì mỗi lần bóng nảy lên rồi lại rơi xuống (ngoại trừ lần thả đầu tiên chỉ đi xuống), tổng quãng đường bóng đi được đến khi dừng hẳn là:

\[S_{tổng} = 2 S_{xuống} - u_1 = 2 \cdot 40 - 10 = 70\text{ (m)}\]

Câu 51. Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi. Biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con, hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con?

A. 10.

B. 11.

C. 26.

D. 50.

Lời giải:

Chọn A

Số lượng vi khuẩn tăng lên theo thời gian lập thành một cấp số nhân \((u_n)\) với công bội \(q = 2\).

Theo đề bài:

\[u_6 = 64000 \Rightarrow u_1 q^5 = 64000 \Rightarrow u_1 \cdot 2^5 = 64000 \Rightarrow u_1 = 2000\]

Sau \(n\) phút, số lượng vi khuẩn là \(u_{n+1}\):

\[u_{n+1} = 2048000 \Rightarrow u_1 q^n = 2048000 \Rightarrow 2000 \cdot 2^n = 2048000 \Rightarrow 2^n = 1024 \Rightarrow n = 10\]

Vậy sau 10 phút thì số lượng vi khuẩn đạt 2048000 con.

Câu 52. Cho dãy số \((a_n)\) xác định bởi \(a_1 = 5\), \(a_{n+1} = q \cdot a_n + 3\) với mọi \(n \ge 1\), trong đó \(q\) là hằng số, \(q \neq 0, q \neq 1\). Biết công thức số hạng tổng quát của dãy số viết được dưới dạng \(a_n = \alpha \cdot q^{n-1} + \beta \frac{1-q^{n-1}}{1-q}\). Tính \(\alpha + 2\beta\)?

A. 13.

B. 9.

C. 11.

D. 16.

Lời giải:

Chọn C

Ta có: \(a_{n+1} - k = q(a_n - k) \Leftrightarrow a_{n+1} = q a_n + k(1-q)\).

Đồng nhất hệ số với \(a_{n+1} = q a_n + 3\), ta được \(k(1-q) = 3 \Leftrightarrow k = \frac{3}{1-q}\).

Đặt \(v_n = a_n - k\), khi đó \((v_n)\) là cấp số nhân với công bội \(q\) và \(v_1 = a_1 - k = 5 - \frac{3}{1-q}\).

Suy ra:

\[v_n = v_1 \cdot q^{n-1} = \left(5 - \frac{3}{1-q}\right) q^{n-1}\]

Do đó:

\[a_n = v_n + k = \left(5 - \frac{3}{1-q}\right) q^{n-1} + \frac{3}{1-q} = 5q^{n-1} + 3 \cdot \frac{1-q^{n-1}}{1-q}\]

So sánh với dạng tổng quát \(a_n = \alpha \cdot q^{n-1} + \beta \frac{1-q^{n-1}}{1-q}\), suy ra \(\alpha = 5\) và \(\beta = 3\).

Vậy \(\alpha + 2\beta = 5 + 2 \cdot 3 = 11\).

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Bồi dưỡng HSG,3,Bồi dưỡng HSG Toán,2,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,121,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,2,Cấp số cộng và cấp số nhân,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,486,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,171,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,9,Dãy Số,2,Dãy số và Đa thức,1,Dựng hình,5,Đại học Sư phạm Hà Nội,1,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,5,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,18,Đề cương,4,Đề cương ôn tập,68,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề HSG Toán,2,Đề khảo sát,6,Đề kiểm tra,39,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra giữa kỳ,1,Đề kiểm tra giữa kỳ 1,2,Đề kiểm tra Giữa kỳ 1,1,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1583,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,5,Đề thi giữa kì,186,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,4,Đề thi Giữa kì 1,5,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,2,Đề thi giữa kỳ,20,Đề thi Giữa kỳ,14,Đề Thi Giữa Kỳ,24,Đề thi giữa kỳ 1,1,Đề thi Giữa kỳ 1,8,Đề thi HK1,8,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,174,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,226,Đề thi HSG,63,Đề Thi HSG,6,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,4,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi KSCL,2,Đề thi THPT,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,488,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,ĐGNL HSA,1,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,26,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,55,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,36,Giáo án Toán 12,1,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,195,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương mặt trẻ,1,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,8,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,10,Hình học 7,2,Hình học 9,5,Hình học không gian,146,Hình học Oxyz,5,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,2,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,51,Kế hoạch bài dạy,13,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,2,Khảo sát hàm số,64,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch Âm Tháng 12/2026,1,Lịch sử Toán học,78,Lịch Vạn Niên 2026,1,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Luyện thi THPTQG,1,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,Mẫu số liệu,1,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nguyên hàm,2,Nhân vật Toán học,1,Nhiều cách giải,39,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Olympic Toán học,1,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi ĐGNL,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi Giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn Thi HK2,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,SKKN,1,Số học,70,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thể tích,1,Thi HSG,2,Thiên tài,97,Thống kê,22,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,118,Tiểu học,1,Tin tức Toán học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,57,Toán 1,3,Toán 10,291,Toán 11,411,Toán 12,947,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,8,Toán 7,11,Toán 8,6,Toán 9,324,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,104,Toán học & AI,1,Toán học phổ thông,8,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,83,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,59,Tổ hợp - xác suất,1,Tổ hợp - Xác suất,7,Tổng hợp tài liệu,1,Tra Cứu Lịch Âm,2,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,2,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,71,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Các bài toán thực tế và nâng cao về Cấp số nhân Toán 11 có lời giải chi tiết
Các bài toán thực tế và nâng cao về Cấp số nhân Toán 11 có lời giải chi tiết
https://drive.google.com/thumbnail?id=1H0ldtX9kaYEOvmcP4LGMYLAvOYQmEuQd&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/cac-bai-toan-thuc-te-va-nang-cao-ve-cap.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/cac-bai-toan-thuc-te-va-nang-cao-ve-cap.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết