Toán Học Chuyên đề Toán

Chuyên đề Góc lượng giác và Giá trị lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết

Tóm tắt chuyên đề: Chuyên đề củng cố định nghĩa góc lượng giác, quy ước chiều quay trên đường tròn lượng giác, mối liên hệ giữa đơn vị độ ...

Chuyên đề Góc lượng giác và Giá trị lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết

Tóm tắt chuyên đề: Chuyên đề củng cố định nghĩa góc lượng giác, quy ước chiều quay trên đường tròn lượng giác, mối liên hệ giữa đơn vị độ và radian cùng công thức tính độ dài cung tròn \(l = R\alpha\). Phần bài tập tập trung vào các dạng toán mô hình hóa thực tế điển hình như chuyển động tròn của vệ tinh, kim đồng hồ, tính hải lí và khoảng cách cung kinh tuyến.

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

1. Góc lượng giác và số đo:

Cho hai tia \(Ou, Ov\). Tia \(Om\) quay quanh \(O\) từ \(Ou\) đến \(Ov\) quét nên một góc lượng giác có tia đầu \(Ou\), tia cuối \(Ov\), kí hiệu là \((Ou, Ov)\).

  • Quy ước: Chiều quay ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương (\(+\)), cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm (\(-\)).
  • Số đo góc lượng giác \((Ou, Ov)\) được kí hiệu là \(\text{sđ}(Ou, Ov)\).

2. Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn:

Mối quan hệ giữa độ và radian:

\[1^\circ = \frac{\pi}{180} \text{ rad}, \quad 1 \text{ rad} = \left(\frac{180}{\pi}\right)^\circ\]

Một cung của đường tròn bán kính \(R\) có số đo \(\alpha\) (rad) thì có độ dài là:

\[l = R \cdot \alpha\]

B. BÀI TẬP VẬN DỤNG THỰC TẾ

Bài 1: Một vệ tinh định vị tại vị trí \(A\) trong không gian, chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo tròn tâm \(O\), bán kính \(R = 9000\text{ km}\). Vệ tinh hoàn thành một vòng quỹ đạo trong thời gian \(2\text{ h}\).

a) Tính quãng đường vệ tinh di chuyển được sau \(1\text{ h}\); \(3\text{ h}\); \(5\text{ h}\).

b) Vệ tinh chuyển động được quãng đường \(200\,000\text{ km}\) sau bao nhiêu giờ (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Lời giải:

a) Chiều dài một vòng quỹ đạo tròn là: \(C = 2\pi R = 2\pi \cdot 9000 = 18\,000\pi\text{ (km)}\).

Vận tốc của vệ tinh: \(v = \frac{18\,000\pi}{2} = 9\,000\pi\text{ (km/h)}\).

  • Quãng đường sau \(1\text{ h}\): \(s_1 = 9\,000\pi \approx 28\,274\text{ km}\).
  • Quãng đường sau \(3\text{ h}\): \(s_3 = 9\,000\pi \cdot 3 = 27\,000\pi \approx 84\,823\text{ km}\).
  • Quãng đường sau \(5\text{ h}\): \(s_5 = 9\,000\pi \cdot 5 = 45\,000\pi \approx 141\,372\text{ km}\).

b) Thời gian để vệ tinh di chuyển quãng đường \(200\,000\text{ km}\) là:

\[t = \frac{200\,000}{9\,000\pi} \approx 7\text{ (giờ)}\]

Bài 2: Hải lí là một đơn vị đo khoảng cách hàng hải, tính bằng độ dài cung chắn góc \(\alpha = \left(\frac{1}{60}\right)^\circ\) của đường kinh tuyến Trái Đất. Cho bán kính trung bình Trái Đất là \(R = 6\,371\text{ km}\). Hãy đổi \(\alpha\) sang radian và tính độ dài của \(1\) hải lí theo kilômét (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lời giải:

Đổi số đo góc sang radian:

\[\alpha = \left(\frac{1}{60}\right)^\circ = \frac{1}{60} \cdot \frac{\pi}{180} = \frac{\pi}{10\,800}\text{ (rad)}\]

Độ dài \(1\) hải lí tương ứng với độ dài cung kinh tuyến:

\[l = R \cdot \alpha = 6\,371 \cdot \frac{\pi}{10\,800} \approx 1{,}85\text{ (km)}\]

Bài 3: Bánh xe đạp có đường kính \(d = 650\text{ mm}\) quay được \(11\) vòng trong \(5\) giây.

a) Tính góc (theo độ và radian) mà bánh xe quay được trong \(1\) giây.

b) Tính quãng đường người đi xe đạp đi được trong \(1\) phút.

Lời giải:

a) Trong \(1\) giây, số vòng bánh xe quay được là: \(\frac{11}{5} = 2{,}2\) vòng.

  • Theo độ: \(2{,}2 \cdot 360^\circ = 792^\circ\).
  • Theo radian: \(2{,}2 \cdot 2\pi = 4{,}4\pi\text{ (rad)}\).

b) Chu vi của bánh xe đạp là: \(C = \pi d = 650\pi\text{ mm} = 0{,}65\pi\text{ m}\).

Trong \(1\) phút (\(60\) giây), số vòng quay là: \(2{,}2 \cdot 60 = 132\) vòng.

Quãng đường đi được trong \(1\) phút là:

\[s = 132 \cdot 0{,}65\pi \approx 269{,}55\text{ (m)}\]

Bài 4: Huyện Quản Bạ (Hà Giang) và huyện Cái Nước (Cà Mau) cùng nằm trên một kinh tuyến, có vĩ độ lần lượt là \(23^\circ 04'\) Bắc và \(9^\circ 11'\) Bắc. Hãy tính khoảng cách cung kinh tuyến giữa hai địa danh trên theo đường chim bay (coi bán kính Trái Đất \(R = 6\,371\text{ km}\)).

Lời giải:

Góc ở tâm chắn cung kinh tuyến nối hai điểm là:

\[\alpha = 23^\circ 04' - 9^\circ 11' = 13^\circ 53' = \left(\frac{833}{60}\right)^\circ\]

Đổi sang đơn vị radian:

\[\alpha = \frac{833}{60} \cdot \frac{\pi}{180} = \frac{833\pi}{10\,800}\text{ (rad)}\]

Độ dài cung kinh tuyến cần tìm là:

\[l = R \cdot \alpha = 6\,371 \cdot \frac{833\pi}{10\,800} \approx 1\,543{,}7\text{ (km)}\]

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Bồi dưỡng HSG,2,Bồi dưỡng HSG Toán,2,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,121,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số cộng và cấp số nhân,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,464,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,171,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,9,Dãy Số,1,Dãy số và Đa thức,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,17,Đề cương,4,Đề cương ôn tập,68,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,5,Đề kiểm tra,31,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1524,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,176,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,2,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,14,Đề thi Giữa kỳ,11,Đề Thi Giữa Kỳ,17,Đề thi Giữa kỳ 1,7,Đề thi HK1,8,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,174,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,54,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,4,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi KSCL,2,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,486,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,ĐGNL HSA,1,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,26,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,55,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,28,Giáo án Toán 12,1,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,7,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,10,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,5,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,2,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,51,Kế hoạch bài dạy,5,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,63,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,Mẫu số liệu,1,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhân vật Toán học,1,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Olympic Toán học,1,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi ĐGNL,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi Giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn Thi HK2,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,97,Thống kê,21,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,57,Toán 1,3,Toán 10,276,Toán 11,394,Toán 12,911,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,103,Toán học & AI,1,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,82,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Tra Cứu Lịch Âm,1,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,2,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Chuyên đề Góc lượng giác và Giá trị lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết
Chuyên đề Góc lượng giác và Giá trị lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết
https://drive.google.com/thumbnail?id=1KxizyKN4hNRph8HjWR6AhUaZaT-31kF7&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/chuyen-e-goc-luong-giac-va-gia-tri.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/chuyen-e-goc-luong-giac-va-gia-tri.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết