Toán Học Chuyên đề Toán

Chuyên Đề Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số - Trắc Nghiệm Đúng Sai Và Trả Lời Ngắn

Tóm tắt nội dung: Tài liệu gồm tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Đúng – Sai trọng tâm về chủ đề Đường tiệm cận của đồ thị hàm số theo địn...

Chuyên Đề Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số Toán 12 - Trắc Nghiệm Đúng Sai

Tóm tắt nội dung: Tài liệu gồm tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm Đúng – Sai trọng tâm về chủ đề Đường tiệm cận của đồ thị hàm số theo định dạng đề thi mới môn Toán 12. Nội dung bao gồm việc tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên từ công thức giải tích, bảng biến thiên, đồ thị cho trước, cùng với các bài toán vận dụng chứa tham số và yếu tố hình học liên quan.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1. Cho hàm số \(y = \frac{x + 2}{x - 2}\) có đồ thị là \((C)\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị \((C)\) có đường tiệm cận đứng \(x = 2\).

b) Đồ thị \((C)\) nhận điểm \(I(1; 1)\) làm tâm đối xứng.

c) Đường thẳng \(d : y = x - 1\) cắt đồ thị \((C)\) tại hai điểm phân biệt có độ dài bằng \(4\sqrt{5}\).

d) Gọi \(M\) là điểm bất kì thuộc đồ thị \((C)\). Khi đó tổng khoảng cách từ điểm \(M\) đến hai đường tiệm cận của đồ thị \((C)\) đạt giá trị nhỏ nhất bằng \(4\).

Câu 2. Cho hàm số \(y = \frac{x^2 + 2x - 1}{x - 1}\) có đồ thị \((C)\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị \((C)\) có đường tiệm cận đứng là \(x = 1\).

b) Đồ thị \((C)\) có đường tiệm cận xiên là \(y = x + 3\).

c) Trên đồ thị \((C)\) tồn tại đúng \(4\) điểm có tọa độ nguyên.

d) Giả sử đường thẳng \(d_m : y = mx - m\) cắt đồ thị \((C)\) tại hai điểm phân biệt \(A, B\) đồng thời tam giác \(ABC\) vuông tại đỉnh \(C(2; 0)\). Khi đó, tổng tất cả các giá trị của tham số \(m\) tìm được bằng \(9\).

Câu 3. Cho hàm số \(y = \frac{x}{x^2 - 9}\).

a) Tập xác định của hàm số đã cho là \(D = \mathbb{R} \setminus \{-3; 3\}\).

b) Đồ thị của hàm số đã cho không cắt trục hoành.

c) Tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số là đường thẳng có phương trình \(y = 0\).

d) Đồ thị hàm số có \(4\) đường tiệm cận.

Câu 4. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên:

\(x\)\(-\infty\)\(-2\)\(1\)\(+\infty\)
\(f'(x)\)\(-\)\(-\)\(+\)
\(f(x)\)\(4\)
 
 
\(+\infty\)
 
\(1\)
 
\(2\)   \(-\infty\)
\(m^2\)
 
 

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số có \(2\) đường tiệm cận đứng.

b) Có duy nhất giá trị \(m\) để đồ thị hàm số \(y = f(x)\) có đúng \(1\) tiệm cận ngang.

c) Có \(9\) giá trị nguyên của \(m \in [-4; 4]\) để đồ thị hàm số có \(4\) đường tiệm cận.

d) Đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{2f(x) + 3}\) có một tiệm cận đứng.

Câu 5. Cho hàm số \(f(x) = \frac{x^2 - 5x + 2}{x - 2}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị \(f(x)\) có đường tiệm cận đứng là \(x = 2\).

b) Đồ thị \(f(x)\) có một đường tiệm cận ngang.

c) Đồ thị \(f(x)\) có đường tiệm cận xiên là \(y = x - 3\).

d) Gọi \(d_1, d_2\) lần lượt là khoảng cách từ một điểm trên đồ thị \(f(x)\) đến hai đường tiệm cận đứng và tiệm cận xiên. Tổng \(d_1 + d_2\) nhỏ nhất bằng \(4\sqrt{2}\).

Câu 6. Gọi \((C)\) là đồ thị hàm số \(y = \frac{x^2 + 4x + 5}{x + 2}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \(x = 2\) là tiệm cận đứng của \((C)\).

b) Đường thẳng \(y = x - 1\) là tiệm cận xiên của \((C)\).

c) Đường thẳng \(x = -2\) và \(y = x + 2\) là hai đường tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của \((C)\).

d) Khoảng cách từ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị \((C)\) đến đường thẳng \(\Delta : 3x + 4y + 1 = 0\) bằng \(1\).

Câu 7. Cho hàm số \(y = \frac{x - 1}{2x - 3}\).

a) Tiệm cận đứng của hàm số là \(x = \frac{3}{2}\).

b) Tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận thuộc đường thẳng \(x - y - 1 = 0\).

c) Đường thẳng \(2x + y + 1 = 0\) cắt TCĐ, TCN của hàm số tại các điểm \(A\) và \(B\). Diện tích của tam giác \(IAB\) bằng \(\frac{25}{4}\), với \(I\) là giao điểm hai đường tiệm cận.

d) Gọi \(I\) là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ \(I\) đến một tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng \(\frac{1}{\sqrt{2}}\).

Câu 8. Cho hàm số \(y = \frac{mx^2 + (3m^2 - 2)x - 2}{x + 3m}\), với \(m\) là tham số. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Khi \(m = 1\) thì đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

b) Khi \(m = 1\) thì đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là \(x = -3\).

c) Khi \(m = 1\) thì đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là \(y = x - 2\).

d) Khi góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng \(45^\circ\) thì \(m = 2\).

Câu 9. Gọi \((C)\) là đồ thị của hàm số \(y = \frac{4x + 1}{3 - x}\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó.

b) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng \(y = 4\).

c) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng \(x = 3\).

d) Tích các khoảng cách từ một điểm \(M\) tùy ý trên \((C)\) đến hai đường tiệm cận của nó bằng \(14\).

Câu 10. Cho hàm số \(y = x + 3 - \frac{5}{x + 1}\). Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x = -1\).

b) Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

c) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm \((3; 0)\).

d) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng \(y = x + 3\).

Câu 11. Hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình bên.

Xác định tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

a) Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

b) Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận.

c) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng \(y = -1\).

d) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng \(y = x - 1\).

Câu 12. Cho hàm số \(y = \frac{-x^2 + 4x + 3 + m}{x - 2}\) \((C)\).

a) Khi \(m = 0\), tiệm cận đứng của hàm số là \(x = 2\).

b) Khi \(m = 0\), tọa độ giao điểm của tiệm cận đứng đồ thị và đường thẳng \(x - y - 1 = 0\) thuộc parabol \(y = x^2\).

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Bồi dưỡng HSG,2,Bồi dưỡng HSG Toán,2,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,121,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số cộng và cấp số nhân,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,464,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,171,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,9,Dãy Số,1,Dãy số và Đa thức,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,17,Đề cương,4,Đề cương ôn tập,68,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,5,Đề kiểm tra,31,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1524,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,176,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,2,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,14,Đề thi Giữa kỳ,11,Đề Thi Giữa Kỳ,17,Đề thi Giữa kỳ 1,7,Đề thi HK1,8,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,174,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,54,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,4,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi KSCL,2,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,486,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,ĐGNL HSA,1,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,26,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,55,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,28,Giáo án Toán 12,1,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,7,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,10,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,5,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,2,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,51,Kế hoạch bài dạy,5,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,63,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,Mẫu số liệu,1,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhân vật Toán học,1,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Olympic Toán học,1,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi ĐGNL,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi Giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn Thi HK2,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,97,Thống kê,21,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,57,Toán 1,3,Toán 10,276,Toán 11,394,Toán 12,911,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,103,Toán học & AI,1,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,82,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Tra Cứu Lịch Âm,1,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,2,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Chuyên Đề Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số - Trắc Nghiệm Đúng Sai Và Trả Lời Ngắn
Chuyên Đề Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số - Trắc Nghiệm Đúng Sai Và Trả Lời Ngắn
https://drive.google.com/thumbnail?id=1HxPuSZZLQjX0CVQ5QLS44lIyFCTahZYK&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/chuyen-e-tiem-can-cua-o-thi-ham-so-toan.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/chuyen-e-tiem-can-cua-o-thi-ham-so-toan.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết