Tài liệu tổng hợp khung cấu trúc đề kiểm tra và bảng ma trận chi tiết các mức độ nhận thức cho kỳ thi Học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2025...
I. CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ II
Phần I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Gồm 12 câu hỏi (mỗi câu 0,25 điểm):
- Chương I: Nguyên hàm và tích phân (3 câu)
- Nguyên hàm: 1 câu (Thông hiểu)
- Tích phân, ứng dụng hình học của tích phân: 2 câu (Nhận biết)
- Chương II: Phương pháp tọa độ trong không gian (6 câu)
- Phương trình mặt phẳng: 1 câu (Nhận biết)
- Phương trình đường thẳng trong không gian: 2 câu (Nhận biết)
- Phương trình mặt cầu: 2 câu (Nhận biết)
- Công thức tính góc trong không gian: 1 câu (Nhận biết)
- Chương III: Xác suất có điều kiện (3 câu)
- Xác suất có điều kiện: 1 câu (Nhận biết)
- Công thức xác suất toàn phần và Bayes: 2 câu (Thông hiểu, Vận dụng)
Phần II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (4,0 điểm)
Gồm 4 câu hỏi lớn, mỗi câu có 4 ý trả lời a, b, c, d (tổng cộng 16 lệnh hỏi):
- Chương I: Nguyên hàm và tích phân (4 lệnh hỏi)
- Tích phân, ứng dụng hình học của tích phân: 4 lệnh (Nhận biết)
- Chương II: Phương pháp tọa độ trong không gian (8 lệnh hỏi)
- Phương trình mặt phẳng: 1 lệnh (Nhận biết)
- Phương trình đường thẳng trong không gian: 4 lệnh (Nhận biết)
- Công thức tính góc trong không gian: 1 lệnh (Thông hiểu)
- Chương III: Xác suất có điều kiện (4 lệnh hỏi)
- Xác suất có điều kiện: 2 lệnh (Nhận biết)
- Xác suất có điều kiện: 2 lệnh (Thông hiểu)
Phần III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Gồm 6 câu hỏi (mỗi câu 0,5 điểm):
- Chương II: Phương pháp tọa độ trong không gian (4 câu)
- Phương trình mặt phẳng: 1 câu (Vận dụng)
- Phương trình đường thẳng trong không gian: 1 câu (Vận dụng)
- Phương trình mặt cầu: 1 câu (Vận dụng)
- Tổng hợp (Phương trình đường thẳng/mặt phẳng/mặt cầu): 1 câu (Vận dụng cao)
- Chương III: Xác suất có điều kiện (2 câu)
- Công thức xác suất toàn phần và Bayes: 1 câu (Vận dụng)
- Công thức xác suất toàn phần và Bayes mức độ cao: 1 câu (Vận dụng cao)
Tỉ lệ phần trăm các mức độ đánh giá:
- Nhận biết: 40%
- Thông hiểu: 30%
- Vận dụng: 20%
- Vận dụng cao: 10%
II. BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
| TT | Chương/ Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng % điểm | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
| DT1 | DT2 | DT1 | DT2 | DT3 | TL | DT3 | TL | ||||
| 1 | Nguyên hàm và tích phân (13 tiết + 2 tiết ôn) | Nguyên hàm (5 tiết) | 1 | 2,5% | |||||||
| Tích phân. Ứng dụng hình học của tích phân (8 tiết) | 2, 3 | 2a, 2b, 2c, 2d | 15% | ||||||||
| 2 | Phương pháp tọa độ trong không gian (16 tiết + 2 tiết ôn) | Phương trình mặt phẳng (6 tiết) | 4 | 3a | C1 | 10% - 17,5% | |||||
| Phương trình đường thẳng trong không gian (5 tiết) | 5, 6 | 1a, 1b, 1c, 1d | 3b | C2 | C5 | 12,5% - 27,5% | |||||
| Phương trình mặt cầu (3 tiết) | 7, 8 | 3c | C3 | 12,5% - 15% | |||||||
| Công thức tính góc trong không gian (2 tiết) | 9 | 10 | 3d | 7,5% | |||||||
| 3 | Xác suất có điều kiện (8 tiết + 1 tiết ôn) | Xác suất có điều kiện (4 tiết) | 11 | 4a, 4b | 4c, 4d | 12,5% | |||||
| Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes (4 tiết) | 12 | C4 | C6 | 12,5% | |||||||
| Tổng | 9 | 7 | 3 | 9 | 4 | 0 | 2 | 0 | 34 | ||
| Tỉ lệ % | 40% | 30% | 20% | 10% | 100% | ||||||
| Tỉ lệ chung | 70% | 30% | 100% | ||||||||
Ghi chú: DT1: 12 câu trắc nghiệm (Từ câu 1 đến 12, mỗi câu 0,25 điểm); DT2: 04 câu đúng sai (Từ câu 1 đến 4, trong mỗi câu có 4 ý a, b, c, d); DT3: 06 câu trả lời ngắn (Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu 0,5 điểm).
III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HỌA
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1.1 đến câu 12.3. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.1. <TH> Cho hàm số \(f(x) = x - \frac{1}{\sqrt{x}}\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của \(f(x)\) trên \((0; +\infty)\)?
A. \(F_1(x) = \frac{x^2}{2} + \sqrt{x}\)
B. \(F_2(x) = \frac{x^2}{2} - \sqrt{x}\)
