Toán Học Đề thi - đáp án

Giải chi tiết Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 12 trường THPT Phan Bội Châu năm học 2026 - 2027

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu tổng hợp toàn bộ đề thi giữa học kỳ I môn Toán lớp 12 năm học 2026 - 2027 của Trường THPT Phan Bội Châ...

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 12 trường THPT Phan Bội Châu năm học 2026 - 2027 có lời giải chi tiết

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu tổng hợp toàn bộ đề thi giữa học kỳ I môn Toán lớp 12 năm học 2026 - 2027 của Trường THPT Phan Bội Châu (Hà Nội) - Mã đề 1108. Đề thi được thiết kế chuẩn theo định dạng cấu trúc mới bao gồm 3 phần: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu), Trắc nghiệm Đúng/Sai (4 câu) và Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu), kèm bảng đáp án và bài giải chi tiết.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu 1. Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. \(y = \frac{x^2 - 2x + 3}{x - 1}\)
B. \(y = \frac{x^2 + 2x - 3}{x + 1}\)
C. \(y = \frac{x^2 + 1}{x - 1}\)
D. \(y = \frac{x^2 - 3x}{x - 1}\)

Câu 2. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = \frac{x^2 - 3x + 6}{x - 1}\) là

A. \(y = 2x - 3\)
B. \(y = 2x + 3\)
C. \(y = x - 3\)
D. \(y = x + 3\)

Câu 3. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên trên nửa khoảng \([-5; 7)\) như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. \(\min_{[-5;7)} f(x) = 6\)
B. \(\max_{[-5;7)} f(x) = 9\)
C. \(\min_{[-5;7)} f(x) = 2\)
D. \(\max_{[-5;7)} f(x) = 6\)

Câu 4. Cho hàm số bậc bốn \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm của phương trình \(f(x) = -1\) là

A. \(1\)
B. \(2\)
C. \(3\)
D. \(4\)

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = x^3 - 3x + 2\) trên đoạn \([-2; 2]\) bằng

A. \(0\)
B. \(2\)
C. \(1\)
D. \(4\)

Câu 6. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. \((0; 2)\)
B. \((-∞; -2)\)
C. \((-2; 2)\)
D. \((2; +∞)\)

Câu 7. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{2x + 1}{x - 1}\) là

A. \(0\)
B. \(1\)
C. \(2\)
D. \(3\)

Câu 8. Tọa độ tâm đối xứng \(I\) của đồ thị hàm số \(y = \frac{2x - 1}{x + 1}\) là

A. \(I(-1; 2)\)
B. \(I(1; 2)\)
C. \(I(-1; -1)\)
D. \(I(2; -1)\)

Câu 9. Hàm số \(y = -x^3 + 3x^2 - 1\) nghịch biến trên khoảng

A. \((0; 2)\)
B. \((2; +∞)\)
C. \((-∞; 2)\)
D. \((0; +∞)\)

Câu 10. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên cho trước. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. \(-2\)
B. \(1\)
C. \(-1\)
D. \(2\)

Câu 11. Cho hàm số \(y = ax^3 + bx^2 + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. \(a > 0, b > 0, c > 0, d < 0\)
B. \(a < 0, b < 0, c > 0, d < 0\)
C. \(a < 0, b > 0, c < 0, d < 0\)
D. \(a < 0, b > 0, c > 0, d < 0\)

Câu 12. Hàm số \(y = \frac{2x + 1}{x + 1}\) có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Câu 1. Một công ty sản xuất sản phẩm với chi phí 600 nghìn đồng/sản phẩm và bán ra 900 nghìn đồng/sản phẩm. Số lượng sản phẩm bán ra tăng theo tiền quảng cáo \(x\) (triệu đồng) là \(S(x) = 400 + 350 \frac{x}{x + 2}\) (sản phẩm).

a) Lợi nhuận lớn nhất là 210 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Lợi nhuận thu được là \(L(x) = 300S(x) - x\) (triệu đồng).
c) \(S'(x) = \frac{700}{(x + 2)^2}\).
d) Lợi nhuận thu được lớn nhất khi ta sử dụng số tiền cho quảng cáo là 34 triệu đồng.

Câu 2. Làm một cửa sổ hình bán nguyệt ghép với hình chữ nhật từ 8m dây thép. Gọi \(x\) là độ dài cạnh đáy khung hình chữ nhật và \(y\) là chiều cao.

a) Giá trị của \(y\) tính theo \(x\) là \(y = \frac{16 - (2 + \pi)x}{4}\).
b) Khi diện tích cửa sổ lớn nhất thì \(x = \frac{16}{4 + \pi}\).
c) Diện tích cửa sổ là \(S = 4x - \frac{4+\pi}{8}x^2\).
d) Chiều dài dây để uốn ra hình bán nguyệt là \(\frac{\pi x}{2}\).

Câu 3. Hình hộp chữ nhật đáy vuông cạnh 50 cm, cao 80 cm, bên trong chứa quả cầu sắt bán kính 20 cm. Xả nước lưu lượng \(V\) cm³/phút, sau 120 phút thì đầy bình.

a) Thời gian để nước chảy ngập hết quả cầu là 48 phút.
b) Sau 24 phút đầu tiên mực nước cao 20 cm.
c) \(V = 1388\) cm³/phút.
d) Thể tích quả cầu sắt là 33150 cm³.

Câu 4. Cho hàm số \(y = \frac{x^2 - x + 1}{x - 1}\).

a) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là \(I(1; 1)\).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng \((-∞; 1) \cup (1; +∞)\).
c) Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là \((2; 3)\).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng \((0; 2)\) bằng \(-1\).

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Câu 1. Trong hình lập phương cạnh 1, có 8 phần hình cầu tâm tại 8 đỉnh bán kính \(r\) và 1 hình cầu tâm khối lập phương tiếp xúc với 8 phần cầu đó. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng thể tích 9 phần hình cầu đó (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 2. Biết giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{x^2 + 3}{x - 1}\) trên đoạn \([2; 4]\) là \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính tích \(a \cdot b\).

Câu 3. Thiết kế dải LED dạng đồ thị hàm số bậc ba \(y = ax^3 + bx^2 + cx + d\) bắt đầu từ điểm \(A(0;0)\) đến \(D\) tiếp xúc với đường tròn \((C)\). Tính giá trị \(a + b + c + d\).

Câu 4. Cá bơi ngược dòng 300 km với vận tốc nước là 6 km/h. Năng lượng tiêu hao trong 1 giờ là \(E(v) = c \cdot v^3\). Xác định vận tốc \(v\) của cá để tổng năng lượng tiêu hao ít nhất.

Câu 5. Vệ tinh di chuyển theo quỹ đạo \(y = \frac{2x^2 - x + 3}{x - 1}\). Tích khoảng cách từ vệ tinh tới hai đường tiệm cận là hằng số \(k\). Tính \(k\).

Câu 6. Cắt bìa hình vuông cạnh 6 dm gấp thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng bao nhiêu decimét khối (làm tròn đến hàng phần mười)?

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN I

Câu123456789101112
Đáp ánAACBDBCABADB

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN II

Câuabcd
Câu 1ĐúngSaiĐúngSai
Câu 2ĐúngĐúngSaiĐúng
Câu 3ĐúngĐúngĐúngSai
Câu 4ĐúngSaiĐúngĐúng

BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN III

Câu123456
Đáp số0,685132977,3

LỜI GIẢI PHẦN I

Câu 1: Đồ thị có tiệm cận đứng \(x = 1\) và tiệm cận xiên \(y = x - 1\). Hàm số \(y = \frac{x^2 - 2x + 3}{x - 1} = x - 1 + \frac{2}{x - 1}\) thỏa mãn các điều kiện. Chọn A.

Câu 2: Ta có \(y = x - 2 + \frac{4}{x - 1}\). Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị là phần thương \(y = 2x - 3\) (sau khi lấy đạo hàm hoặc chia đa thức). Chọn A.

Câu 3: Dựa vào BBT, trên nửa khoảng \([-5; 7)\), giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt được tại \(x = 1\) với \(y = 2\). Chọn C.

Câu 4: Đường thẳng \(y = -1\) cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt, vậy phương trình có 2 nghiệm. Chọn B.

Câu 5: Xét \(y' = 3x^2 - 3 = 0 \Leftrightarrow x = \pm 1\). Ta có \(f(-2) = 0\), \(f(-1) = 4\), \(f(1) = 0\), \(f(2) = 4\). Giá trị lớn nhất trên \([-2; 2]\) là 4. Chọn D.

Câu 6: Đạo hàm \(y' < 0\) trên các khoảng \((-∞; -2)\) và \((0; 2)\). Chọn B.

Câu 7: Tiệm cận đứng \(x = 1\), tiệm cận ngang \(y = 2\). Tổng cộng có 2 đường tiệm cận. Chọn C.

Câu 8: Tiệm cận đứng \(x = -1\), tiệm cận ngang \(y = 2\). Tâm đối xứng \(I(-1; 2)\). Chọn A.

Câu 9: \(y' = -3x^2 + 6x = -3x(x - 2) < 0 \Leftrightarrow x \in (-∞; 0) \cup (2; +∞)\). Chọn B.

Câu 10: Từ BBT, giá trị cực tiểu của hàm số là \(y_{CT} = -2\) tại \(x = 2\). Chọn A.

Câu 11: Nhánh phải đi xuống nên \(a < 0\). Đồ thị cắt \(Oy\) tại điểm âm nên \(d < 0\). Hai điểm cực trị thỏa mãn \(x_1 + x_2 > 0 \Rightarrow -\frac{2b}{3a} > 0 \Rightarrow b > 0\). Chọn D.

Câu 12: Tiệm cận đứng \(x = -1\), tiệm cận ngang \(y = 2\), giao \(Oy\) tại \((0; 1)\). Chọn B.

Tải về file word đầy đủ


[Tải file .DOCX gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,413,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,319,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,2,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,5,Đạo hàm,17,Đề cương,2,Đề cương ôn tập,51,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,8,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1393,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,111,Đề Thi Giữa Kì,3,Đề thi giữa kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,10,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,216,Đề thi HSG,46,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,3,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,1,Đề thi THỬ Đại học,482,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,4,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo dục STEM,1,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,5,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,12,Học Sinh Giỏi,3,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,55,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,73,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,15,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,241,Toán 11,360,Toán 12,833,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,3,Toán 8,3,Toán 9,309,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,3,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,59,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Giải chi tiết Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 12 trường THPT Phan Bội Châu năm học 2026 - 2027
Giải chi tiết Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán 12 trường THPT Phan Bội Châu năm học 2026 - 2027
https://drive.google.com/thumbnail?id=1xXez4D2DIaEUpcFrKnwn9GBDman_ulra&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/e-kiem-tra-giua-ky-1-mon-toan-12-truong.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/e-kiem-tra-giua-ky-1-mon-toan-12-truong.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết