Tóm tắt tài liệu: Tài liệu tuyển chọn các câu hỏi ôn tập định kì môn Toán 10 Học kì 1 theo chuẩn chương trình mới. Cấu trúc gồm 3 phần: Tr...
Tóm tắt tài liệu: Tài liệu tuyển chọn các câu hỏi ôn tập định kì môn Toán 10 Học kì 1 theo chuẩn chương trình mới. Cấu trúc gồm 3 phần: Trắc nghiệm 4 lựa chọn, Trắc nghiệm đúng/sai và Trắc nghiệm trả lời ngắn; bao quát các mạch kiến thức trọng tâm: Mệnh đề – Tập hợp, Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và Hệ thức lượng trong tam giác.
PHẦN 1. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Hệ nào sau đây không phải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. \(\begin{cases} x > 0 \\ y < 1 \end{cases}\)
B. \(\begin{cases} x^2 - 2y > 0 \\ x + y < 1 \end{cases}\)
C. \(\begin{cases} x - 2y > 0 \\ x + y < 1 \end{cases}\)
D. \(\begin{cases} y > 0 \\ x + y < 1 \end{cases}\)
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hôm nay là thứ mấy?
B. Hôm nay trời đẹp quá!
C. Việt Nam là một quốc gia có bờ biển.
D. Hoa hồng đẹp nhất trong các loài hoa.
Câu 3. Cho tập hợp \(A = \{0; 1; 2; 3; 4\}\) và \(B = \{-2; -1; 0; 1\}\). Giao của hai tập hợp \(A\) và \(B\) là
A. \(A \cap B = \{-2; -1; 0; 1; 2; 3; 4\}\).
B. \(A \cap B = \{0; 1\}\).
C. \(A \cap B = \{-2; -1; 0; 1\}\).
D. \(A \cap B = \{0; 1; 2; 3; 4\}\).
Câu 4. Cho \(90^\circ < \alpha < 180^\circ\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \(\sin\alpha < 0\).
B. \(\cot\alpha > 0\).
C. \(\cos\alpha > 0\).
D. \(\tan\alpha < 0\).
Câu 5. Cho \(\triangle ABC\), gọi \(r, R\) lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp \(\triangle ABC\), \(p\) là nửa chu vi. Đặt \(AB = c, AC = b, BC = a\). Diện tích \(\triangle ABC\) được tính theo công thức nào?
A. \(S = p \cdot r\).
B. \(S = \dfrac{abc}{4r}\).
C. \(S = \dfrac{1}{2}ac \sin A\).
D. \(S = \sqrt{(p-a)(p-b)(p-c)}\).
Câu 6. Cho bất phương trình \(x + y + 1 > 0\). Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình trên?
A. \(B(2; 0)\).
B. \(C(0; -1)\).
C. \(D(2; 1)\).
D. \(A(1; 1)\).
Câu 7. Với mỗi góc \(\alpha\) (\(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ\)), xác định một điểm \(M(x_0; y_0)\) duy nhất nằm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat{xOM} = \alpha\). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. \(\sin\alpha = y_0\).
B. \(\cos\alpha = x_0\).
C. \(\tan\alpha = \dfrac{y_0}{x_0}\ (x_0 \ne 0)\).
D. \(\cot\alpha = \dfrac{x_0}{y_0}\).
Câu 8. Tam giác \(ABC\) có \(AB = 5, BC = 7, CA = 8\). Số đo góc \(\widehat{A}\) bằng bao nhiêu?
A. \(30^\circ\).
B. \(45^\circ\).
C. \(60^\circ\).
D. \(90^\circ\).
Câu 9. Cho 2 tập hợp \(A = (-2; 5)\); \(B = [0; 9]\). Tìm \(A \cap B\).
A. \(A \cap B = [5; 9)\).
B. \(A \cap B = [0; 5)\).
C. \(A \cap B = (-2; 0)\).
D. \(A \cap B = (-2; 9]\).
Câu 10. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \((1; 4]\)?
A. Trục số gạch phần \((-\infty; 1]\) với ngoặc tròn \((\) tại điểm \(1\) và gạch phần \((4; +\infty)\) với ngoặc vuông \(]\) tại điểm \(4\).
B. Trục số gạch phần \((-\infty; 1)\) với ngoặc vuông \([\) tại điểm \(1\) và gạch phần \([4; +\infty)\) với ngoặc tròn \()\) tại điểm \(4\).
C. Trục số gạch phần \((-\infty; 1)\) với ngoặc vuông \([\) tại điểm \(1\) và gạch phần \((4; +\infty)\) với ngoặc vuông \(]\) tại điểm \(4\).
D. Trục số gạch phần \((-\infty; 1]\) với ngoặc tròn \((\) tại điểm \(1\) và gạch phần \([4; +\infty)\) với ngoặc tròn \()\) tại điểm \(4\).
Câu 11. Nửa mặt phẳng không bị gạch bỏ (bao gồm cả bờ đường thẳng đi qua hai điểm \((2; 0)\) và \((0; -1)\)) ở hình vẽ bên là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A. \(-x + 2y \ge -2\).
B. \(-x + 2y \le -2\).
C. \(-x + 2y < -2\).
D. \(x - 2y \ge -2\).
Câu 12. Cho \(0^\circ \le x \le 180^\circ\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. \(\cot(180^\circ - x) = \cot x\).
B. \(\tan(180^\circ - x) = \tan x\).
C. \(\sin(180^\circ - x) = \sin x\).
D. \(\cos(180^\circ - x) = \cos x\).
PHẦN 2. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Cho tập hợp \(A = \{2, 4, 6, 8\}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) \(\emptyset \subset A\).
b) \(2 \in A\).
c) Số tập con của tập hợp \(A\) có 1 phần tử là 8.
d) \(A = \{n \in \mathbb{N} \mid n = 2k, 0 \le k \le 4, k \in \mathbb{N}\}\).
Câu 2. Cho tam giác \(ABC\) có các cạnh \(a = 7, b = 9, c = 12\). Khi đó:
a) Diện tích tam giác \(ABC\) là \(S = 14\sqrt{5}\).
b) Nửa chu vi của tam giác \(ABC\) là \(p = 14\).
c) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \(ABC\) là \(r = \sqrt{3}\).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là \(R = \dfrac{54\sqrt{5}}{5}\).
PHẦN 3. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho tam giác \(ABC\) có \(BC = 8, \widehat{B} = 45^\circ, \widehat{C} = 75^\circ\). Tính độ dài \(AC\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 2. Cho \(\cos x = \dfrac{4}{5}\) với \(0^\circ \le x \le 180^\circ\). Giá trị \(\sin x\) bằng bao nhiêu?
Câu 3. Mẹ cho bạn An 200 nghìn đồng để mua vở và bút bi cho năm học mới. Khi đến nhà sách loại vở mà An hay dùng có giá 7 nghìn đồng một quyển, loại...
