Toán Học Đề thi - đáp án

Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 12 TP Huế Năm Học 2026-2027 (Mã Đề 1254)

Tài liệu trích xuất trọn vẹn nội dung hai trang đầu của Đề thi chính thức Chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố Huế môn Toán năm học 2026-2...

Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 12 TP Huế Năm Học 2026-2027 (Mã Đề 1254)
Tài liệu trích xuất trọn vẹn nội dung hai trang đầu của Đề thi chính thức Chọn học sinh giỏi THPT cấp thành phố Huế môn Toán năm học 2026-2027 (Mã đề 1254). Cấu trúc đề bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn và trắc nghiệm Đúng/Sai phân hóa cao, kiểm tra toàn diện kiến thức Giải tích và Hình học không gian lớp 12.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số nghiệm của phương trình \(\sin 2x = -\frac{\sqrt{3}}{2}\) thuộc khoảng \((0; \pi)\) là:

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 2. Tính giới hạn \(L = \lim_{x \to 3} \frac{x^2 - 9}{x^2 - 4x + 3}\).

A. \(L = 0\).

B. \(L = 6\).

C. \(L = 3\).

D. \(L = 1\).

Câu 3. Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \(\log_{0,5}(2x - 1) \ge -1\) là:

A. \(S = \left[\frac{3}{2}; +\infty\right)\).

B. \(S = \left(\frac{1}{2}; \frac{3}{2}\right]\).

C. \(S = \left(\frac{1}{2}; +\infty\right)\).

D. \(S = \left(-\infty; \frac{3}{2}\right]\).

Câu 4. Đạo hàm của hàm số \(y = \ln(x^2 + 1)\) là:

A. \(y' = \frac{1}{x^2 + 1}\).

B. \(y' = \frac{2x . \ln(x^2 + 1)}{x^2 + 1}\).

C. \(y' = \frac{2x}{x^2 + 1}\).

D. \(y' = \frac{x}{x^2 + 1}\).

Câu 5. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5811106

Trung bình mỗi học sinh tập bao nhiêu phút mỗi ngày?

A. 52.

B. 75.

C. 57.

D. 60.

Câu 6. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(AB = a\), \(BC = a\sqrt{3}\). Cạnh bên \(SA \perp (ABC)\) và \(SA = 2a\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng:

A. \(\frac{a^3 \sqrt{3}}{6}\).

B. \(\frac{2a^3 \sqrt{3}}{3}\).

C. \(\frac{a^3 \sqrt{3}}{3}\).

D. \(a^3 \sqrt{3}\).

Câu 7. Cho cấp số nhân \((u_n)\) có số hạng đầu \(u_1 = 3\) và công bội \(q = -2\). Số hạng tổng quát \(u_n\) (\(n \in \mathbb{N}^*\)) được tính bởi công thức nào sau đây?

A. \(u_n = 3 - 2n\).

B. \(u_n = -6^n\).

C. \(u_n = 3 \cdot (-2)^{n-1}\).

D. \(u_n = 3 \cdot 2^{n-1}\).

Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Tính xác suất để chọn được ít nhất 1 học sinh nữ.

A. \(\frac{1}{2}\).

B. \(\frac{10}{21}\).

C. \(\frac{37}{42}\).

D. \(\frac{5}{42}\).

Câu 9. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{2x - 5}{3 - x}\) là đường thẳng có phương trình:

A. \(y = -\frac{5}{3}\).

B. \(y = -2\).

C. \(y = 2\).

D. \(x = 3\).

Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số \(f(x) = x^3 - 3x + 5\) trên đoạn \([0; 2]\) bằng:

A. 7.

B. 3.

C. 5.

D. 8.

Câu 11. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = x^3 + 3\) là:

A. 0.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 12. Trong không gian \(Oxy\), cho hai điểm \(A(1; 2)\) và \(B(3; 0)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(AB\) là:

A. \((4; 2)\).

B. \((2; 2)\).

C. \((1; -1)\).

D. \((2; 1)\).

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số \(f(x) = \frac{ax+b}{cx+d}\) với \(a,b,c,d \in \mathbb{R}\). Biết giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f(x)\) trên đoạn \([0; 2]\) bằng 1. Đồ thị hàm số \(y = f'(x)\) như hình bên và nhận đường thẳng \(x = -1\) làm tiệm cận đứng.

a) Hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên khoảng \((-1; +\infty)\).

b) \(f(0) = 1\).

c) Đồ thị hàm số \(y = f(x)\) có tiệm cận ngang là đường thẳng \(y = 2\).

d) Số điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số \(y = f(x)\) là 6.

Câu 2. Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA \perp (ABCD)\) và đáy \(ABCD\) là hình thoi tâm \(O\), cạnh \(AB = 2\), \(AC = 2\), \(SA = 1\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SD\).

a) Diện tích hình thoi \(ABCD\) bằng \(2\sqrt{3}\).

b) Góc giữa hai đường thẳng \(SO\) và \(BD\) bằng \(90^\circ\).

c) Diện tích tam giác \(MAC\) bằng \(\frac{3}{4}\).

d) Góc nhị diện \([M, AC, D]\) bằng \(60^\circ\).

Câu 3. Một doanh nghiệp kinh doanh một loại sản phẩm \(T\) được sản xuất trong nước. Qua nghiên cứu cho thấy rằng nếu chi phí sản xuất mỗi sản phẩm \(T\) là \(x\) (nghìn đồng) (\(3000 < x < 5000\)) thì số sản phẩm mà doanh nghiệp sản xuất sẽ là \(R(x) = x - 500\) và số sản phẩm mà doanh nghiệp bán trên thị trường trong nước sẽ là \(Q(x) = 5500 - x\). Số sản phẩm còn lại, doanh nghiệp xuất khẩu ra thị trường quốc tế với giá bán mỗi sản phẩm ổn định trên thị trường quốc tế là \(x_0 = 5000\) (nghìn đồng). Nhà nước đánh thuế trên mỗi sản phẩm xuất khẩu là \(y\) (nghìn đồng) sao cho trên mỗi đơn vị sản phẩm xuất khẩu, tiền lãi luôn gấp 4 lần tiền thuế của nhà nước.

a) Số sản phẩm xuất khẩu tính theo \(x\) là \(E(x) = 2x - 6000\) (sản phẩm).

b) Thuế của mỗi sản phẩm xuất khẩu tính theo \(x\) là \(y = \frac{5000 - x}{5}\) (nghìn đồng).

c) Khi doanh nghiệp thu được lãi từ xuất khẩu lớn nhất thì chi phí sản xuất mỗi sản phẩm \(T\) là \(x = 3500\) (nghìn đồng).

d) Lãi mà doanh nghiệp thu được từ xuất khẩu lớn nhất là 1 600 000 (nghìn đồng).

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,397,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,317,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,4,Dãy Số,1,Dựng hình,5,Đại số,4,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,1,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,5,Đạo hàm,17,Đề cương,1,Đề cương ôn tập,48,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,4,Đề kiểm tra,6,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1374,Đề thi - Đề cương,2,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,101,Đề Thi Giữa Kì,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,8,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,9,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,173,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,212,Đề thi HSG,46,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,2,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi THỬ Đại học,479,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,348,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,51,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,5,Hình học 11,2,Hình học 12,7,Hình học 9,2,Hình học không gian,144,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,12,Học Sinh Giỏi,3,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,54,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,68,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,376,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,9,SGK Mới,70,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,15,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,227,Toán 11,357,Toán 12,821,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,2,Toán 8,3,Toán 9,304,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,2,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,58,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 12 TP Huế Năm Học 2026-2027 (Mã Đề 1254)
Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 12 TP Huế Năm Học 2026-2027 (Mã Đề 1254)
https://drive.google.com/thumbnail?id=1S31Tulz9kb_ZFLdm_eRCB46cebbTjVtk&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/e-thi-hoc-sinh-gioi-mon-toan-lop-12-tp.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/e-thi-hoc-sinh-gioi-mon-toan-lop-12-tp.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết