Toán Học Chuyên đề Toán

Giải bài tập Trắc nghiệm Trả lời ngắn Hàm số Lượng giác Toán 11

Tài liệu tổng hợp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn chuyên đề Hàm số lượng giác môn Toán lớp 11. Nội dung bao gồm các dạng bài tập ...

Giải bài tập Trắc nghiệm Trả lời ngắn Hàm số Lượng giác Toán 11
Tài liệu tổng hợp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn chuyên đề Hàm số lượng giác môn Toán lớp 11. Nội dung bao gồm các dạng bài tập về tìm tập giá trị, tìm tập xác định chứa tham số m, bài toán thực tế và tính tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất kèm lời giải chi tiết.

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN VỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 36. Tập giá trị của hàm số: \(y = 5 + 4\sin 2x \cos 2x\) có dạng \([a; b]\) với \(a, b\) là các số nguyên. Tính giá trị \(S = a^2 - 2ab\).

Lời giải:

Trả lời: -33

Xét hàm số \(y = 5 + 4\sin 2x \cos 2x\).

Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Ta có: \(y = 5 + 4\sin 2x \cos 2x = 5 + 2\sin 4x\).

Do \(-1 \le \sin 4x \le 1 \Leftrightarrow -2 \le 2\sin 4x \le 2 \Leftrightarrow 3 \le 5 + 2\sin 4x \le 7 \Leftrightarrow 3 \le y \le 7\).

Vậy tập giá trị của hàm số là \(T = [3; 7] \Rightarrow \begin{cases} a = 3 \\ b = 7 \end{cases} \Rightarrow S = 3^2 - 2 \cdot 3 \cdot 7 = -33\).

Câu 37. Tập giá trị của hàm số: \(y = \sin^6 x + \cos^6 x\) có dạng \(\left[\frac{a}{b}; 1\right]\) với \(a, b\) là các số nguyên, \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính giá trị \(S = a + ab^2\).

Lời giải:

Trả lời: 17

Xét hàm số \(y = \sin^6 x + \cos^6 x\).

Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

Ta có: \(y = \sin^6 x + \cos^6 x = (\sin^2 x + \cos^2 x)^3 - 3\sin^2 x \cos^2 x(\sin^2 x + \cos^2 x) = 1 - \frac{3}{4}\sin^2 2x\).

Do \(0 \le \sin^2 2x \le 1 \Leftrightarrow 0 \ge -\frac{3}{4}\sin^2 2x \ge -\frac{3}{4} \Leftrightarrow 1 \ge 1 - \frac{3}{4}\sin^2 2x \ge \frac{1}{4} \Leftrightarrow 1 \ge y \ge \frac{1}{4}\).

Vậy tập giá trị của hàm số là \(T = \left[\frac{1}{4}; 1\right] \Rightarrow \begin{cases} a = 1 \\ b = 4 \end{cases} \Rightarrow S = 1 + 1 \cdot 4^2 = 17\).

Câu 38. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) trong đoạn \([0; 10]\) để hàm số \(y = \sqrt{m - 2\sin x}\) xác định trên \(\mathbb{R}\).

Lời giải:

Trả lời: 9

Hàm số xác định \(\Leftrightarrow m - 2\sin x \ge 0, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow m \ge 2\sin x, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow m \ge 2\).

Vậy \(m \ge 2\).

Khi đó trong đoạn \([0; 10]\) có 9 giá trị nguyên của \(m\) thỏa mãn (là các số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10).

Câu 39. Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ \(40^\circ\) bắc trong ngày thứ \(t\) của một năm không nhuận được cho bởi hàm số \(d(t) = 3\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] + 12\) với \(t \in \mathbb{Z}\) và \(0 < t \le 365\). Bạn An muốn đi tham quan thành phố T nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Lời giải:

Trả lời: 353

Do \(\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] \ge -1 \Rightarrow 3\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] \ge -3 \Rightarrow 3\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] + 12 \ge 9 \Rightarrow d(t) \ge 9\).

Vậy thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất khi và chỉ khi:

\(\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right] = -1 \Leftrightarrow \frac{\pi}{182}(t-80) = -\frac{\pi}{2} + k2\pi \Leftrightarrow t-80 = 182\left(-\frac{1}{2} + 2k\right) \Leftrightarrow t = 364k - 11, k \in \mathbb{Z}\).

Mặt khác: \(0 < 364k - 11 \le 365 \Leftrightarrow \frac{11}{364} < k \le \frac{376}{364} \Rightarrow k = 1\) (do \(k \in \mathbb{Z}\)).

\(\Rightarrow t = 364 - 11 = 353\).

Vậy thành phố T có ít giờ ánh sáng Mặt Trời nhất là 9 giờ khi \(t = 353\), tức là vào ngày thứ 353 trong năm.

Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) trong đoạn \([-10; 10]\) để hàm số \(y = \frac{\sin x - 1}{\cos x + m}\) có tập xác định \(\mathbb{R}\).

Lời giải:

Trả lời: 18

Điều kiện xác định: \(\cos x + m \neq 0 \Leftrightarrow \cos x \neq -m\).

Hàm số xác định trên \(\mathbb{R} \Leftrightarrow \left[\begin{matrix} -m < -1 \\ -m > 1 \end{matrix}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{matrix} m > 1 \\ m < -1 \end{matrix}\right.\).

Khi đó trong đoạn \([-10; 10]\) có \(9 + 9 = 18\) giá trị nguyên thỏa mãn.

Câu 41. Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số: \(y = 2\cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) - 1\).

Lời giải:

Trả lời: -2

Xét \(y = f(x) = 2\cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) - 1\).

TXĐ: \(D = \mathbb{R}\).

Ta có: \(-1 \le \cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) \le 1, \forall x \in \mathbb{R}\)

\(\Leftrightarrow -2 \le 2\cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) \le 2, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow -3 \le 2\cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) - 1 \le 1, \forall x \in \mathbb{R}\).

\(f_{\text{Max}}(x) = 1 \Leftrightarrow \cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) = 1 \Leftrightarrow x - \frac{\pi}{3} = k2\pi \Leftrightarrow x = \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\).

\(f_{\text{Min}}(x) = -3 \Leftrightarrow \cos\left(x - \frac{\pi}{3}\right) = -1 \Leftrightarrow x - \frac{\pi}{3} = \pi + k2\pi \Leftrightarrow x = \frac{4\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\).

Khi đó tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng \(1 + (-3) = -2\).

Câu 42. Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số: \(y = \sqrt{1 + \sin x} - 3\). Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2.

Lời giải:

Xem chi tiết trong file dưới đây.

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,363,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,317,Dạy học trực tuyến,20,Dựng hình,5,Đại số,3,Đại số 10,1,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,5,Đạo hàm,17,Đề cương,1,Đề cương ôn tập,42,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,2,Đề kiểm tra,3,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1351,Đề thi - Đề cương,1,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,88,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,7,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,9,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,166,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,209,Đề thi HSG,44,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi THỬ Đại học,479,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giải bài tập SGK,302,Giải chi tiết,346,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,50,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,4,Hình học 12,5,Hình học 9,2,Hình học không gian,142,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,11,Học Sinh Giỏi,3,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,54,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,66,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,1,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,376,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,9,SGK Mới,70,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,14,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,14,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,220,Toán 11,323,Toán 12,807,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,2,Toán 8,2,Toán 9,300,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,2,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,57,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Giải bài tập Trắc nghiệm Trả lời ngắn Hàm số Lượng giác Toán 11
Giải bài tập Trắc nghiệm Trả lời ngắn Hàm số Lượng giác Toán 11
https://drive.google.com/thumbnail?id=1Ydrm31j8yitPDoIPoRqdBafMYH5fK7_L&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/giai-bai-tap-trac-nghiem-tra-loi-ngan.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/giai-bai-tap-trac-nghiem-tra-loi-ngan.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết