Tổng quan tài liệu: Bản ma trận và bản đặc tả chi tiết đề kiểm tra định kỳ giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 do Tổ Toán - Trường THPT Hướng Hó...
Tổng quan tài liệu: Bản ma trận và bản đặc tả chi tiết đề kiểm tra định kỳ giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 do Tổ Toán - Trường THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) xây dựng. Cấu trúc bài thi gồm 90 phút với 4 phần đánh giá kết hợp trắc nghiệm nhiều lựa chọn, đúng sai, trả lời ngắn và tự luận, bám sát các mạch kiến thức: Hàm số & phương trình lượng giác, Dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân, và Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm.
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2026 - 2027
MÔN TOÁN – LỚP 11 (Thời gian làm bài: 90 phút)
| TT | Chương/Chủ đề | Nội dung | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DT1 | DT2 | DT3 | Tự luận | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | VD | Hiểu | VD | Hiểu | VD | Biết | Hiểu | VD | ||||
| 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết) | Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác, quan hệ giữa các giá trị lượng giác (3 tiết) | C1 | C1a C1b | C1 | C3* | 3 | 1 | 3 | 50% | |||||
| Các phép biến đổi lượng giác (công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng; công thức biến đổi tổng thành tích) (2 tiết) | C2 | C2 | C3 C6 | 2 | 0 | ||||||||||
| Hàm số lượng giác (2 tiết) | C3 | C1c | C3* | C1 | 1 | 2 | |||||||||
| Phương trình lượng giác cơ bản (2 tiết) | C4 | C1d | C3* | 2 | |||||||||||
| 2 | Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân (7 tiết) | Dãy số (2 tiết) | C5 C6 | C11 | 2 | 1 | 7,5% | ||||||||
| Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng (2 tiết) | C2a C2b C2c | C2d | C4 | 3 | 1 | 1 | 15% | ||||||||
| Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân (2 tiết) | C7 C8 | C12 | C4 | 2 | 1 | 1 | 12,5% | ||||||||
| 3 | Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm (4 tiết) | Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm | C9 C10 | C2 | C5 | 2 | 1 | 1 | 15% | ||||||
| Tổng số lệnh hỏi | 10 | 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 | 16 | 8 | 6 | ||||
| Tổng điểm | 2,5 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | |||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 70% | 30% | 100% | ||||||||
Lưu ý về định dạng thức thi:
- DT1 (Trắc nghiệm bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu.
- DT2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý.
- DT3 (Trắc nghiệm trả lời ngắn): 0,5 điểm/câu.
- Tự luận: 0,5 điểm/câu.
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 11
| TT | Chương/Chủ đề | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DT1 | DT2 | DT3 | Tự luận | |||||||||
| Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | VD | Hiểu | VD | Hiểu | VD | ||||
| 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết) | Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác | Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác. – Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác. | 1 | 2 | 1 | 1* | C3 C6 | ||||
