Tóm tắt cấu trúc ma trận: Tài liệu công bố kế hoạch kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 10 trường THPT Triệu Phong (thời gian làm bài 90 phút). Cấ...
Tóm tắt cấu trúc ma trận: Tài liệu công bố kế hoạch kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 10 trường THPT Triệu Phong (thời gian làm bài 90 phút). Cấu trúc đề thi tích hợp 4 định dạng câu hỏi theo chương trình GDPT mới gồm: Trắc nghiệm 4 lựa chọn (DT1), Trắc nghiệm Đúng/Sai (DT2), Trắc nghiệm trả lời ngắn (DT3) và Tự luận (TL). Phạm vi kiến thức gồm 3 chủ đề trọng tâm: Mệnh đề - Tập hợp, Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, và Hệ thức lượng trong tam giác.
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - NĂM HỌC 2026 - 2027
MÔN TOÁN – LỚP 10 (Thời gian làm bài: 90 phút)
| TT | Chương/Chủ đề | Nội dung | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DT1 | DT2 | DT3 | Tự luận | Biết | Hiểu | VD | |||||||||
| Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | VD | Hiểu | VD | Hiểu | VD | |||||||
| 1 | Mệnh đề - Tập hợp (9 tiết) | 1.1 Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ (4 tiết) | C1 C2 | C1a C1b C1c | C1d | C1 | 5 | 2 | 17,7% | ||||||
| 1.2 Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (4 tiết) | C3 C4 | C1 | C3 | C3 | 2 | 1 | 2 | 22,5% | |||||||
| 2 | Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết) | 2.1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (2 tiết) | C5 C6 C7 | C11 | C2 | 3 | 1 | 1 | 15% | ||||||
| 2.2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (3 tiết) | C8 C9 | C4* | C4 | 2 | 1 | 1 | 15% | ||||||||
| 3 | Hệ thức lượng trong tam giác (6 tiết) | 3.1 Giá trị lượng giác của một góc từ \(0^\circ\) đến \(180^\circ\) (2 tiết) | C10 | C12 | C2a | C5 | 2 | 1 | 1 | 12,5% | |||||
| 3.2 Hệ thức lượng trong tam giác. Định lí côsin. Định lí sin. Công thức tính diện tích tam giác. Giải tam giác (3 tiết) | C2b C2c | C2d | C2 | C6* | 2 | 2 | 1 | 17,5% | |||||||
| Tổng số lệnh hỏi | 10 | 2 | 6 | 2 | 0 | 2 | 2 | 2 | 4 | 16 | 8 | 6 | |||
| Tổng điểm | 2,5 | 0,5 | 1,5 | 0,5 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30 | 20 | 20 | 30 | 70 | 30 | 100 | ||||||||
Lưu ý:
- DT1 (TNKQ bốn lựa chọn): 0,25 điểm/câu
- DT2 (TNKQ Đúng/Sai): 0,25 điểm/ý
- DT3 (TNKQ trả lời ngắn): 0,5 điểm/câu
- TL (Tự luận): 0,5 điểm/ý (có thể thiết kế mỗi câu một hoặc nhiều ý).
- Hai câu hỏi vận dụng cao gồm: C4*, C6*.
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 10
| TT | Chương/Chủ đề | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DT1 | DT2 | DT3 | Tự luận | |||||||||
| Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | VD | Hiểu | VD | Hiểu | VD | ||||
| 1 | Mệnh đề - Tập hợp (9 tiết) | 1.1 Mệnh đề toán học. Mệnh đề phủ định. Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương. Điều kiện cần và đủ (4 tiết) | Nhận biết: Phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu \(\forall, \exists\); điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ. Thông hiểu:
| C1 C2 | C1a C1b C1c | C1d | C1 | |||||
| 1.2 Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (4 tiết) | Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu \(\subset, \supset, \emptyset\). Thông hiểu: Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể. Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...). | C3 C4 | C1 | C3 | C3 | |||||||
| 2 | Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết) | 2.1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (2 tiết) | Nhận biết: Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Thông hiểu: Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ. Vận dụng: Vận dụng được kiến thức về bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tế. | C5 C6 C7 | C11 | C2 | ||||||
