Tóm tắt kiến thức Chương II Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm nhận biết, thông hiểu và vận dụng về Bất phương trình và Hệ bất phươn...
Tóm tắt kiến thức Chương II
Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm nhận biết, thông hiểu và vận dụng về Bất phương trình và Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Nội dung kiểm tra tập trung vào việc xác định điểm thuộc miền nghiệm, kiểm tra cặp số nghiệm, và xác định hình biểu diễn miền nghiệm trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
CHƯƠNG II: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT 2 ẨN
Câu 1: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y < 1\)?
A. \((-2;1)\)
B. \((3;-7)\)
C. \((0;1)\)
D. \((0;0)\)
Câu 2: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình \(x - 4y + 5 \ge 0\)?
A. \((-5;0)\)
B. \((-2;1)\)
C. \((1;-3)\)
D. \((0;0)\)
Câu 3: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. \(2x - 5y + 3z \le 0\)
B. \(3x^2 + 2x - 4 > 0\)
C. \(2x^2 + 5y > 3\)
D. \(2x + 3y < 5\)
Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 3 > 0\)?
A. \(Q(-1;-3)\)
B. \(M\left(1; \frac{3}{2}\right)\)
C. \(N(1;1)\)
D. \(P\left(-1; \frac{3}{2}\right)\)
Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình \(-3x + y + 2 \le 0\) không chứa điểm nào sau đây?
A. \(A(1;2)\)
B. \(B(2;1)\)
C. \(C\left(1;\frac{1}{2}\right)\)
D. \(D(3;1)\)
Câu 6: Miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y > 1\) không chứa điểm nào sau đây?
A. \(A(1;1)\)
B. \(B(2;2)\)
C. \(C(3;3)\)
D. \(D(-1;-1)\)
Câu 7: Miền nghiệm của bất phương trình \((1+\sqrt{3})x - (1-\sqrt{3})y \ge 2\) chứa điểm nào sau đây?
A. \(A(1;-1)\)
B. \(B(-1;-1)\)
C. \(C(-1;1)\)
D. \(D(-\sqrt{3};\sqrt{3})\)
Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình \(x - 2 + 2(y - 1) > 2x + 4\) chứa điểm nào sau đây?
A. \(A(1;1)\)
B. \(B(1;5)\)
C. \(C(4;3)\)
D. \(D(0;4)\)
Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình \(2x - \sqrt{2}y + \sqrt{2} - 2 \le 0\) chứa điểm nào sau đây?
A. \(A(1;1)\)
B. \(B(1;0)\)
C. \(C(\sqrt{2};\sqrt{2})\)
D. \(D(\sqrt{2};-\sqrt{2})\)
Câu 10: Cho bất phương trình \(2x + 4y < 5\) có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. \((1;1) \in S\)
B. \((1;10) \in S\)
C. \((1;-1) \in S\)
D. \((1;5) \in S\)
Câu 11: Cho bất phương trình \(x - 2y + 5 > 0\) có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. \((2;2) \in S\)
B. \((1;3) \in S\)
C. \((-2;2) \in S\)
D. \((-2;4) \in S\)
Câu 12: Miền nghiệm của bất phương trình \(3x - 2y \ge -6\) là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ \(O(0;0)\) giới hạn bởi đường thẳng \(3x - 2y = -6\) (kể cả bờ):
A. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, có đường thẳng qua \((2;0)\) và \((0;3)\)
B. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng đi qua \((-2;0)\) và \((0;3)\)
C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng đi qua \((-2;0)\) và \((0;3)\)
D. Nửa mặt phẳng bên dưới đường thẳng đi qua \((-2;0)\) và \((0;3)\)
Câu 13: Miền nghiệm của bất phương trình \(3x + 2y \ge 6\) là hình vẽ dưới đây:
A. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ giới hạn bởi đường thẳng qua \((2;0)\) và \((0;3)\)
B. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ giới hạn bởi đường thẳng qua \((-2;0)\) và \((0;3)\)
C. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ giới hạn bởi đường thẳng qua \((-2;0)\) và \((0;-3)\)
D. Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ giới hạn bởi đường thẳng qua \((2;0)\) và \((0;-3)\)
Câu 14: Cho bất phương trình \(-2x + \sqrt{3}y + \sqrt{2} \le 0\) có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. \((1;1) \in S\)
B. \(\left(\frac{\sqrt{2}}{2};0\right) \in S\)
C. \((1;-2) \notin S\)
D. \((1;0) \notin S\)
Câu 15: Cặp số \((x;y) = (2;3)\) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. \(4x > 3y\)
B. \(x - 3y + 7 < 0\)
C. \(2x - 3y - 1 > 0\)
D. \(x - y < 0\)
Câu 16: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình \(\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - 3y + 2 > 0 \end{cases}\)?
A. \((0;0)\)
B. \((1;1)\)
C. \((-1;1)\)
D. \((-1;-1)\)
