Toán Học Chuyên đề Toán

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc Toán 10 có lời giải chi tiết

Tóm tắt nội dung: Tài liệu tuyển chọn các câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện kỹ năng xác định dấu, so sánh và tính toán các giá trị lượng giác ...

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc Toán 10 có lời giải chi tiết

Tóm tắt nội dung: Tài liệu tuyển chọn các câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện kỹ năng xác định dấu, so sánh và tính toán các giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. Hệ thống bài tập kèm lời giải chi tiết giúp học sinh nắm chắc mối quan hệ giữa hai góc bù nhau, phụ nhau cũng như tính đơn điệu của các hàm lượng giác trên đường tròn đơn vị.

BÀI 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC

A. CÂU HỎI – TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\sin 90^\circ < \sin 100^\circ\)

B. \(\cos 95^\circ > \cos 100^\circ\)

C. \(\tan 85^\circ < \tan 125^\circ\)

D. \(\cos 145^\circ > \cos 125^\circ\)

Lời giải:

Chọn B

Trong khoảng từ \(90^\circ\) đến \(180^\circ\), khi giá trị của góc tăng thì:

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm.

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\sin 90^\circ < \sin 150^\circ\)

B. \(\sin 90^\circ 15' < \sin 90^\circ 30'\)

C. \(\cos 90^\circ 30' > \cos 100^\circ\)

D. \(\cos 150^\circ > \cos 120^\circ\)

Lời giải:

Chọn C

Trong khoảng từ \(90^\circ\) đến \(180^\circ\), khi giá trị của góc tăng thì:

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm.

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm.

Câu 3. Cho biết \(3\cos\alpha - \sin\alpha = 1\), \(0^\circ < \alpha < 90^\circ\). Giá trị của \(\tan\alpha\) bằng

A. \(\tan\alpha = \dfrac{4}{3}\)

B. \(\tan\alpha = -\dfrac{3}{4}\)

C. \(\tan\alpha = \dfrac{4}{5}\)

D. \(\tan\alpha = \dfrac{5}{4}\)

Lời giải:

Chọn A

Ta có:

\[3\cos\alpha - \sin\alpha = 1 \Leftrightarrow 3\cos\alpha = \sin\alpha + 1 \rightarrow 9\cos^2\alpha = (\sin\alpha + 1)^2 \Leftrightarrow 9\cos^2\alpha = \sin^2\alpha + 2\sin\alpha + 1\]

\[\Leftrightarrow 9(1 - \sin^2\alpha) = \sin^2\alpha + 2\sin\alpha + 1 \Leftrightarrow 10\sin^2\alpha + 2\sin\alpha - 8 = 0 \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l}\sin\alpha = -1 \\ \sin\alpha = \dfrac{4}{5}\end{array}\right.\]

\(\sin\alpha = -1\): không thỏa mãn vì \(0^\circ < \alpha < 90^\circ\).

\[\sin\alpha = \dfrac{4}{5} \Rightarrow \cos\alpha = \dfrac{3}{5} \Rightarrow \tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha} = \dfrac{4}{3}\]

Câu 4. Cho góc \(\alpha \in (90^\circ; 180^\circ)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\sin\alpha\) và \(\cot\alpha\) cùng dấu.

B. Tích \(\sin\alpha \cdot \cot\alpha\) mang dấu âm.

C. Tích \(\sin\alpha \cdot \cos\alpha\) mang dấu dương.

D. \(\sin\alpha\) và \(\tan\alpha\) cùng dấu.

Lời giải:

Chọn B

Với \(\alpha \in (90^\circ; 180^\circ)\), ta có \(\sin\alpha > 0\), \(\cos\alpha < 0\) suy ra: \(\tan\alpha < 0\), \(\cot\alpha < 0\).

Vậy \(\sin\alpha \cdot \cot\alpha < 0\).

Câu 5. Cho \(\alpha\) là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A. \(\tan\alpha < 0\).

B. \(\cot\alpha > 0\).

C. \(\sin\alpha < 0\).

D. \(\cos\alpha > 0\).

Lời giải:

Chọn A

\(\tan\alpha < 0\).

Câu 6. Cho \(0^\circ < \alpha < 90^\circ\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(\cot(90^\circ - \alpha) = -\tan\alpha\).

B. \(\cos(90^\circ - \alpha) = \sin\alpha\).

C. \(\sin(90^\circ - \alpha) = -\cos\alpha\).

D. \(\tan(90^\circ - \alpha) = -\cot\alpha\).

Lời giải:

Chọn B

Vì \(\alpha\) và \((90^\circ - \alpha)\) là hai cung phụ nhau nên theo tính chất giá trị lượng giác của hai cung phụ nhau ta có đáp án B đúng.

Câu 7. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A. \(\sin(180^\circ - \alpha) = -\sin\alpha\).

B. \(\cos(180^\circ - \alpha) = \cos\alpha\).

C. \(\tan(180^\circ - \alpha) = \tan\alpha\).

D. \(\cot(180^\circ - \alpha) = -\cot\alpha\).

Lời giải:

Chọn D

Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Câu 8. Cho \(\alpha\) và \(\beta\) là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

A. \(\sin\alpha = \sin\beta\).

B. \(\cos\alpha = -\cos\beta\).

C. \(\tan\alpha = -\tan\beta\).

D. \(\cot\alpha = \cot\beta\).

Lời giải:

Chọn D

Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Câu 9. Cho hai góc nhọn \(\alpha\) và \(\beta\) (\(\alpha < \beta\)). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. \(\cos\alpha < \cos\beta\).

B. \(\sin\alpha < \sin\beta\).

C. \(\tan\alpha + \tan\beta > 0\).

D. \(\cot\alpha > \cot\beta\).

Lời giải:

Chọn A

Xét \[\left\{\begin{array}{l}\alpha = 45^\circ \\ \beta = 60^\circ\end{array}\right. \Rightarrow \left\{\begin{array}{l}\cos 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2} \\ \cos 60^\circ = \dfrac{1}{2}\end{array}\right. \Rightarrow \cos 45^\circ > \cos 60^\circ \Rightarrow \cos\alpha > \cos\beta\]

Câu 10. Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), góc \(B\) bằng \(30^\circ\). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. \(\cos B = \dfrac{1}{\sqrt{3}}\).

B. \(\sin C = \dfrac{\sqrt{3}}{2}\).

C. \(\cos C = \dfrac{1}{2}\).

D. \(\sin B = \dfrac{1}{2}\).

Lời giải:

Chọn A

\[\cos B = \cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.\]

Câu 11. Biết \(\cos\alpha = \dfrac{2}{3}\) (\(0^\circ < \alpha < 90^\circ\)). Khi đó \(\tan\alpha\) bằng

A. \(\dfrac{\sqrt{5}}{2}\).

B. \(-\dfrac{\sqrt{5}}{2}\).

C. \(\dfrac{2}{\sqrt{5}}\).

D. \(-\dfrac{2}{\sqrt{5}}\).

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Bồi dưỡng HSG,2,Bồi dưỡng HSG Toán,2,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,121,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số cộng và cấp số nhân,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,464,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,171,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,9,Dãy Số,1,Dãy số và Đa thức,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,17,Đề cương,4,Đề cương ôn tập,68,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,5,Đề kiểm tra,31,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1524,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,176,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,2,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,14,Đề thi Giữa kỳ,11,Đề Thi Giữa Kỳ,17,Đề thi Giữa kỳ 1,7,Đề thi HK1,8,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,174,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,54,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,4,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi KSCL,2,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,486,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,ĐGNL HSA,1,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,26,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,55,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,28,Giáo án Toán 12,1,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,7,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,10,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,5,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,2,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,51,Kế hoạch bài dạy,5,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,63,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,Mẫu số liệu,1,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhân vật Toán học,1,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Olympic Toán học,1,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi ĐGNL,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi Giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn Thi HK2,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,97,Thống kê,21,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,57,Toán 1,3,Toán 10,276,Toán 11,394,Toán 12,911,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,103,Toán học & AI,1,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,82,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Tra Cứu Lịch Âm,1,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,2,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc Toán 10 có lời giải chi tiết
Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một góc Toán 10 có lời giải chi tiết
https://drive.google.com/thumbnail?id=1vaXpRLgxJDml1QtNQE3Y0fIO-597bb1l&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/trac-nghiem-gia-tri-luong-giac-cua-mot.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/trac-nghiem-gia-tri-luong-giac-cua-mot.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết