Toán Học Chuyên đề Toán

Tuyển tập câu hỏi trả lời ngắn Phương trình lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết

TÓM TẮT NỘI DUNG TÀI LIỆU Tài liệu tổng hợp các bài toán phương trình lượng giác mức độ vận dụng - vận dụng cao dưới hình thức câu hỏi trả ...

Tuyển tập câu hỏi trả lời ngắn Phương trình lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết

TÓM TẮT NỘI DUNG TÀI LIỆU

Tài liệu tổng hợp các bài toán phương trình lượng giác mức độ vận dụng - vận dụng cao dưới hình thức câu hỏi trả lời ngắn thuộc chương trình Toán 11. Các dạng bài bao gồm xác định số nghiệm trên khoảng cho trước, tính tổng các nghiệm, xác định tham số nguyên để phương trình có nghiệm và tìm công thức họ nghiệm. Tất cả các câu hỏi đều kèm theo đáp số và lời giải chi tiết.

CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 48. Họ nghiệm phương trình lượng giác: \(\cos(x + 30^\circ) + 1 = 0\) có dạng \(x = a^\circ + k \cdot b^\circ\; (k \in \mathbb{Z})\), với \(a, b\) là các số nguyên. Tính giá trị \(S = b - a\).

Lời giải:

Trả lời: 210

Ta có: \(\cos(x + 30^\circ) + 1 = 0 \Leftrightarrow \cos(x + 30^\circ) = -1\)

\(\Leftrightarrow x + 30^\circ = 180^\circ + k360^\circ\; (k \in \mathbb{Z}) \Leftrightarrow x = 150^\circ + k360^\circ\; (k \in \mathbb{Z})\).

Vậy phương trình có nghiệm là: \(x = 150^\circ + k360^\circ\; (k \in \mathbb{Z}) \Rightarrow \begin{cases} a = 150 \\ b = 360 \end{cases} \Rightarrow S = 360 - 150 = 210\).

Câu 49. Phương trình lượng giác: \(\tan\left(2x - \frac{\pi}{6}\right) = \frac{\sqrt{3}}{3}\) có họ nghiệm dạng \(x = \frac{\pi}{a} + k\frac{\pi}{b}\; (k \in \mathbb{Z})\), với \(a, b\) là các số nguyên. Tính giá trị \(T = a(a + b)\).

Lời giải:

Trả lời: 48

Ta có: \(\tan\left(2x - \frac{\pi}{6}\right) = \frac{\sqrt{3}}{3} \Leftrightarrow \tan\left(2x - \frac{\pi}{6}\right) = \tan\frac{\pi}{6}\)

\(\Leftrightarrow 2x - \frac{\pi}{6} = \frac{\pi}{6} + k\pi \Leftrightarrow x = \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{2}\; (k \in \mathbb{Z}) \Rightarrow \begin{cases} a = 6 \\ b = 2 \end{cases} \Rightarrow T = 6(6 + 2) = 48\).

Câu 50. Họ nghiệm phương trình lượng giác: \(\sqrt{3}\tan\frac{\pi x}{2} = 3\) có dạng \(x = \frac{m}{n} + k \cdot b\; (k \in \mathbb{Z})\), với \(m, n\) là các số nguyên và \(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản. Tính giá trị \(P = m^n\).

Lời giải:

Trả lời: 8

Ta có: \(\sqrt{3}\tan\frac{\pi x}{2} = 3 \Leftrightarrow \tan\frac{\pi x}{2} = \sqrt{3} \Leftrightarrow \tan\frac{\pi x}{2} = \tan\frac{\pi}{3}\)

\(\Leftrightarrow \frac{\pi x}{2} = \frac{\pi}{3} + k\pi \Leftrightarrow x = \frac{2}{3} + 2k\; (k \in \mathbb{Z}) \Rightarrow \begin{cases} m = 2 \\ n = 3 \end{cases} \Rightarrow P = 2^3 = 8\).

Câu 51. Phương trình \(2\sin\left(x - \frac{\pi}{6}\right) + 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm trên khoảng \((0; 2\pi)\)?

Lời giải:

Trả lời: 1

Ta có: \(2\sin\left(x - \frac{\pi}{6}\right) + 2 = 0 \Leftrightarrow \sin\left(x - \frac{\pi}{6}\right) = -1 \Leftrightarrow x - \frac{\pi}{6} = -\frac{\pi}{2} + k2\pi \Leftrightarrow x = -\frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\).

Do \(x \in (0; 2\pi)\) nên \(0 < -\frac{\pi}{3} + k2\pi < 2\pi \Leftrightarrow \frac{1}{6} < k < \frac{7}{6} \Leftrightarrow k = 1\).

Vậy phương trình có một nghiệm \(x = \frac{5\pi}{3}\).

Câu 52. Cho phương trình \(\cos\left(2x + \frac{\pi}{3}\right) = \cos\left(\frac{\pi}{2} - \frac{x}{2}\right)\). Tìm số nghiệm thuộc khoảng \(\left(\frac{\pi}{3}; \frac{8\pi}{3}\right)\) của phương trình.

Lời giải:

Trả lời: 5

\[\cos\left(2x + \frac{\pi}{3}\right) = \cos\left(\frac{\pi}{2} - \frac{x}{2}\right) \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} 2x + \frac{\pi}{3} = \frac{\pi}{2} - \frac{x}{2} + k2\pi \\ 2x + \frac{\pi}{3} = -\left(\frac{\pi}{2} - \frac{x}{2}\right) + k2\pi \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = \frac{\pi}{15} + k\frac{4\pi}{5} \\ x = -\frac{5\pi}{9} + k\frac{4\pi}{3} \end{array}\right., k \in \mathbb{Z}.\]

+ Với \(x = \frac{\pi}{15} + k\frac{4\pi}{5}\), ta có: \(\frac{\pi}{3} < \frac{\pi}{15} + k\frac{4\pi}{5} < \frac{8\pi}{3} \Leftrightarrow \frac{1}{3} < k < \frac{13}{4}, k \in \mathbb{Z} \Leftrightarrow k \in \{1; 2; 3\}\).

Trường hợp này có 3 nghiệm thỏa mãn là: \(x = \frac{13\pi}{15}\), \(x = \frac{5\pi}{3}\), \(x = \frac{37\pi}{15}\).

+ Với \(x = -\frac{5\pi}{9} + k\frac{4\pi}{3}\), tương tự ta có 2 nghiệm thỏa mãn là: \(x = \frac{7\pi}{9}\), \(x = \frac{19\pi}{9}\).

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm phân biệt thỏa mãn đề bài.

Câu 53. Cho phương trình \(\cos x = \sin 3x\). Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng \((0; 2\pi)\) của phương trình (làm tròn đến hàng phần chục).

Lời giải:

Trả lời: 15,7

\[\cos x = \sin 3x \Leftrightarrow \cos x = \cos\left(\frac{\pi}{2} - 3x\right) \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = \frac{\pi}{2} - 3x + k2\pi \\ x = -\left(\frac{\pi}{2} - 3x\right) + k2\pi \end{array}\right. \Leftrightarrow \left[\begin{array}{l} x = \frac{\pi}{8} + k\frac{\pi}{2} \\ x = \frac{\pi}{4} + k\pi \end{array}\right., (k \in \mathbb{Z}).\]

+ Với \(x = \frac{\pi}{8} + k\frac{\pi}{2}\), ta có: \(0 < \frac{\pi}{8} + k\frac{\pi}{2} < 2\pi \Leftrightarrow -\frac{1}{4} < k < \frac{15}{4}\), vì \(k \in \mathbb{Z}\) nên \(k \in \{0; 1; 2; 3\}\).

Khi đó, các nghiệm thỏa mãn là: \(x = \frac{\pi}{8}\), \(x = \frac{5\pi}{8}\), \(x = \frac{9\pi}{8}\), \(x = \frac{13\pi}{8}\).

+ Với \(x = \frac{\pi}{4} + k\pi\), tương tự ta có các nghiệm thỏa mãn là: \(x = \frac{\pi}{4}\), \(x = \frac{5\pi}{4}\).

Vậy tổng các nghiệm thuộc khoảng \((0; 2\pi)\) của phương trình đã cho là:

\(\frac{\pi}{8} + \frac{5\pi}{8} + \frac{9\pi}{8} + \frac{13\pi}{8} + \frac{\pi}{4} + \frac{5\pi}{4} = 5\pi \approx 15,7\).

Câu 54. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(\cos x = m\) có nghiệm?

Lời giải:

Trả lời: 3

\(\cos x = m\) có nghiệm \(\Leftrightarrow -1 \le m \le 1\). Mà \(m \in \mathbb{Z} \Rightarrow m \in \{-1; 0; 1\}\).

Câu 55. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(\sin x - m = 1\) có nghiệm.

Lời giải:

Trả lời: 3

Ta có: \(\sin x - m = 1 \Leftrightarrow \sin x = m + 1\).

Điều kiện để phương trình có nghiệm là: \(-1 \le m + 1 \le 1 \Leftrightarrow -2 \le m \le 0\).

Vậy \(-2 \le m \le 0\) thỏa mãn đề bài. Có 3 giá trị nguyên của tham số \(m\).

Câu 56. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(3\sin^2 x + \sin 2x - m\cos^2 x = 0\) có nghiệm.

Lời giải:

Xem và tải tài liệu đầy đủ


[Tải file PDF gốc ##download##]
Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,88,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,118,Căn bậc hai,1,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,363,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,170,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,317,Dạy học trực tuyến,20,Dựng hình,5,Đại số,3,Đại số 10,1,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,5,Đạo hàm,17,Đề cương,1,Đề cương ôn tập,42,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,2,Đề kiểm tra,3,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1349,Đề thi - Đề cương,1,Đề thi - Đề kiểm tra,1,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,88,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,7,Đề thi Giữa kỳ,6,Đề Thi Giữa Kỳ,9,Đề thi Giữa kỳ 1,5,Đề thi HK1,7,Đề Thi HK1,1,Đề thi HK2,1,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,164,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,209,Đề thi HSG,44,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi THỬ Đại học,479,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giải bài tập SGK,302,Giải chi tiết,346,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,25,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,50,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án Toán,22,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,192,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,4,Hình học 12,5,Hình học 9,2,Hình học không gian,142,Hình học Oxyz,3,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,12,Học sinh giỏi,11,Học Sinh Giỏi,3,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,50,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát hàm số,54,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,66,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,1,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,44,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,376,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,2,Ôn Thi HSG,2,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,9,SGK Mới,70,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,14,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tạp chí Toán học,39,TestPro Font,1,Thi HSG,2,Thiên tài,96,Thống kê,14,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tính chất cơ bản,20,TKXS,56,Toán 1,3,Toán 10,220,Toán 11,321,Toán 12,807,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,4,Toán 7,2,Toán 8,2,Toán 9,300,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,100,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán THCS,29,Toán thực tế,79,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,2,Ứng dụng Đạo hàm,1,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,57,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Tuyển tập câu hỏi trả lời ngắn Phương trình lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết
Tuyển tập câu hỏi trả lời ngắn Phương trình lượng giác Toán 11 có lời giải chi tiết
https://drive.google.com/thumbnail?id=1fSvyYbsx5G4tvIDm_y9cSkQ1-xqgG5Oz&sz=w800
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/10/tuyen-tap-cau-hoi-tra-loi-ngan-phuong.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/10/tuyen-tap-cau-hoi-tra-loi-ngan-phuong.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết