Toán Học Khảo sát hàm số

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nhất biến – Lý thuyết và ví dụ minh họa

Chuyên đề Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=(ax+b)/(cx+d) - lý thuyết và ví dụ có lời giải, mở rộng: trục đối xứng - công thức xác định phương trình.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nhất biến – Lý thuyết và ví dụ minh họa

Đặt vấn đề

Sau khi tìm hiểu tâm đối xứng của đồ thị hàm số bậc ba, ta tiếp tục xét một lớp hàm số rất quen thuộc trong chương trình phổ thông, đó là hàm số nhất biến có dạng

\[ y=\frac{ax+b}{cx+d}\qquad (c\ne 0,\ ad-bc\ne 0). \]

Đồ thị của hàm số này là một đường hyperbol gồm hai nhánh và có một tâm đối xứng duy nhất. Theo tinh thần đổi mới của chương trình GDPT, học sinh cần nhận biết nhanh tâm đối xứng thông qua hình dáng đồ thị và các đường tiệm cận, thay vì đi sâu vào các phép biến đổi hệ trục tọa độ phức tạp.

I. Cơ sở lý thuyết

1. Hình dáng hình học của đồ thị

Xét hàm số

\[ y=\frac{ax+b}{cx+d}\qquad (c\ne 0,\ ad-bc\ne 0). \]

Đồ thị của hàm số là một đường hyperbol gồm hai nhánh tách biệt. Hai nhánh này bị giới hạn bởi hai đường tiệm cận:

  • Tiệm cận đứng: \[ x=-\frac{d}{c}. \]
  • Tiệm cận ngang: \[ y=\frac{a}{c}. \]

2. Tâm đối xứng của đồ thị

Bằng trực quan hình học (ở chương trình GDPT không yêu cầu chứng minh), hai nhánh của đường hyperbol đối xứng với nhau qua một điểm duy nhất. Điểm này chính là giao điểm của hai đường tiệm cận.

Nếu:

\[ x=x_0,\qquad y=y_0 \]

lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị, thì tâm đối xứng của đồ thị là:

\[ I(x_0;y_0). \]

Với hàm số \[ y=\frac{ax+b}{cx+d}, \] ta có ngay:

\[ I\left(-\frac{d}{c};\frac{a}{c}\right). \]
Quy tắc xác định nhanh:

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nhất biến chính là giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

II. Các ví dụ minh họa có lời giải chi tiết

Ví dụ 1. Nhận biết tâm đối xứng từ phương trình cơ bản

Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số:

\[ y=\frac{2x-1}{x+1}. \]

Lời giải.

Bước 1. Tìm tiệm cận đứng.

Ta xét giới hạn của hàm số khi \(x\) tiến tới nghiệm của mẫu số \(x=-1\):

\[ \lim_{x\to -1^-}\frac{2x-1}{x+1}=+\infty,\qquad \lim_{x\to -1^+}\frac{2x-1}{x+1}=-\infty. \]

Do đó đường thẳng

\[ x=-1 \]

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Bước 2. Tìm tiệm cận ngang.

Ta xét giới hạn của hàm số khi \(x\to \pm\infty\):

\[ \lim_{x\to +\infty}\frac{2x-1}{x+1}=2,\qquad \lim_{x\to -\infty}\frac{2x-1}{x+1}=2. \]

Do đó đường thẳng

\[ y=2 \]

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Bước 3. Xác định tâm đối xứng.

Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm của hai đường tiệm cận \(x=-1\) và \(y=2\).

Vậy tâm đối xứng của đồ thị hàm số là:

\[ I(-1;2). \]

Ví dụ 2. Đọc đồ thị và nhận xét trực quan

Cho đồ thị hàm số \(y=\dfrac{ax+b}{cx+d}\). Biết rằng đồ thị cắt trục hoành tại điểm \((1;0)\) và có hai đường tiệm cận là

\[ x=2,\qquad y=-1. \]

Hãy xác định tâm đối xứng của đồ thị và tìm công thức của hàm số.

Lời giải.

Bước 1. Xác định tâm đối xứng.

Theo lý thuyết, tâm đối xứng là giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Do đó:

\[ I(2;-1). \]
Bước 2. Tìm công thức hàm số.

Từ tiệm cận đứng \(x=2\), mẫu số phải có nghiệm \(x=2\), do đó mẫu số có dạng:

\[ x-2. \]

Từ tiệm cận ngang \(y=-1\), hệ số của \(x\) ở tử số chia cho hệ số của \(x\) ở mẫu số phải bằng \(-1\), nên tử số có dạng:

\[ -x+b. \]

Vậy hàm số có dạng:

\[ y=\frac{-x+b}{x-2}. \]

Đồ thị đi qua điểm \((1;0)\), nên thay \(x=1,\ y=0\) vào ta được:

\[ 0=\frac{-1+b}{1-2}. \] \[ -1+b=0 \Rightarrow b=1. \]

Vậy hàm số cần tìm là:

\[ y=\frac{-x+1}{x-2}. \]
Kết luận:
  • Tâm đối xứng của đồ thị là \(I(2;-1)\).
  • Hàm số cần tìm là \[ y=\frac{-x+1}{x-2}. \]

Ví dụ 3. Bài toán vận dụng chứa tham số

Cho hàm số:

\[ y=\frac{mx+2}{x-m+1}. \]

Tìm giá trị của tham số \(m\) để đồ thị hàm số có tâm đối xứng thuộc đường thẳng \(y=2x\).

Lời giải.

Bước 1. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số.

Xét hàm số:

\[ y=\frac{mx+2}{x-m+1}. \]

Tìm tiệm cận đứng.

Ta có mẫu số bằng \(0\) khi:

\[ x-m+1=0 \Leftrightarrow x=m-1. \]

Xét các giới hạn một bên khi \(x\to (m-1)\):

\[ \lim_{x\to (m-1)^-}\frac{mx+2}{x-m+1}=-\infty,\qquad \lim_{x\to (m-1)^+}\frac{mx+2}{x-m+1}=+\infty. \]

Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

\[ x=m-1. \]

Tìm tiệm cận ngang.

Ta xét giới hạn của hàm số khi \(x\to\pm\infty\):

\[ \lim_{x\to +\infty}\frac{mx+2}{x-m+1}=m,\qquad \lim_{x\to -\infty}\frac{mx+2}{x-m+1}=m. \]

Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

\[ y=m. \]
Bước 2. Xác định tâm đối xứng của đồ thị.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nhất biến là giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang. Vì vậy tâm đối xứng của đồ thị là:

\[ I(m-1;m). \]
Bước 3. Giải điều kiện tâm đối xứng thuộc đường thẳng.

Để \(I\) thuộc đường thẳng \(y=2x\), ta cần:

\[ m=2(m-1) \Leftrightarrow m=2. \]

Vậy \(m=2\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

III. Mở rộng nâng cao: Trục đối xứng của đồ thị

Ngoài tâm đối xứng, đồ thị hàm số nhất biến còn có hai trục đối xứng. Hai trục này là hai đường thẳng vuông góc với nhau tại tâm đối xứng và đồng thời là hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận.

Nếu tâm đối xứng của đồ thị là \(I(x_0;y_0)\), thì hai trục đối xứng có phương trình:

\[ y-y_0=x-x_0 \]

và

\[ y-y_0=-(x-x_0). \]

Ví dụ 4 (mở rộng nâng cao)

Với hàm số ở Ví dụ 1 \(y=\dfrac{2x-1}{x+1}\), ta đã tìm được tâm đối xứng là \(I(-1;2)\). Khi đó hai trục đối xứng của đồ thị là:

\[ y-2=x+1 \Leftrightarrow y=x+3, \] \[ y-2=-(x+1) \Leftrightarrow y=-x+1. \]

Hình vẽ minh hoạ

IV. Kết luận

Với hàm số nhất biến

\[ y=\frac{ax+b}{cx+d}\qquad (c\ne 0,\ ad-bc\ne 0), \]

tâm đối xứng của đồ thị luôn là giao điểm của hai đường tiệm cận:

\[ I\left(-\frac{d}{c};\frac{a}{c}\right). \]

Đây là một tính chất rất quan trọng, giúp học sinh giải nhanh các bài toán trắc nghiệm về đồ thị mà không cần thực hiện các phép biến đổi phức tạp.

Tên

Ảnh đẹp,17,Bài giảng điện tử,10,Bất đẳng thức,89,Bất Đẳng Thức,2,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,44,Bồi dưỡng HSG,2,Bồi dưỡng HSG Toán,2,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,121,Căn bậc hai,1,Cấp số cộng,5,Cấp Số Cộng,1,Cấp số cộng và cấp số nhân,1,Cấp số nhân,10,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,20,Chỉ số thông minh,2,Chuyên đề Toán,464,Chuyên đề Toán 12,1,Chuyên KHTN,2,Chuyên Toán,2,Chương II: Vectơ,1,Công thức lượng giác,1,Công thức Thể tích,15,Công thức Toán,171,Cười nghiêng ngả,29,Danh bạ website,1,Dạy học Toán,320,Dạy học trực tuyến,20,Dãy số,9,Dãy Số,1,Dãy số và Đa thức,1,Dựng hình,5,Đại số,5,Đại số & Giải tích,1,Đại số 10,3,Đại số 11,2,Đại số 9,3,Đánh giá năng lực,7,Đạo hàm,17,Đề cương,4,Đề cương ôn tập,68,Đề cương ôn thi,1,Đề HK1 Toán 10,1,Đề khảo sát,5,Đề kiểm tra,31,Đề kiểm tra 1 tiết,29,Đề kiểm tra Toán 9,1,Đề ôn tập,1,Đề ôn thi,1,Đề thi,1,Đề Thi,1,Đề thi - đáp án,1524,Đề thi - Đề cương,3,Đề thi - Đề kiểm tra,2,Đề thi Cao đẳng,15,Đề thi Cao học,7,Đề Thi Cuối Kỳ,1,Đề thi Đại học,169,Đề thi ĐTQG,1,Đề thi giữa HK1,1,Đề thi Giữa HK1,3,Đề thi giữa kì,176,Đề thi Giữa kì,1,Đề Thi Giữa Kì,5,Đề thi giữa kì 1,2,Đề thi Giữa kì 1,2,Đề Thi Giữa Kì 1,1,Đề thi Giữa kì 1 Toán 11,1,Đề thi giữa kỳ,14,Đề thi Giữa kỳ,11,Đề Thi Giữa Kỳ,17,Đề thi Giữa kỳ 1,7,Đề thi HK1,8,Đề Thi HK1,2,Đề thi HK2,2,Đề Thi HK2,1,Đề thi học kì,174,Đề thi Học kỳ 1,1,Đề thi học sinh giỏi,222,Đề thi HSG,54,Đề Thi HSG,5,Đề thi khảo sát,1,Đề Thi Khảo Sát,4,Đề thi kiểm tra,1,Đề Thi Kiểm Tra,1,Đề thi KSCL,2,Đề thi THPT Quốc gia,1,Đề thi THPT Quốc Gia,1,Đề thi thử,2,Đề thi THỬ Đại học,486,Đề thi thử môn Toán,85,Đề thi Tốt nghiệp,73,Đề thi tuyển sinh,1,Đề thi vào 10,37,Đề thi Vào 10,1,Đề Thi Vào 10,1,Đề tuyển sinh lớp 10,112,ĐGNL HSA,1,Điểm sàn Đại học,5,Điểm thi - điểm chuẩn,240,Đọc báo giúp bạn,13,Epsilon,9,File word Toán,72,Giá trị lượng giác,1,Giải bài tập SGK,305,Giải chi tiết,350,Giải Nobel,1,Giải thưởng FIELDS,26,Giải thưởng Lê Văn Thiêm,5,Giải thưởng Toán học,5,Giải tích,55,Giải Tích,1,Giải trí Toán học,169,Giáo án điện tử,11,Giáo án Hóa học,2,Giáo án STEM,12,Giáo án Toán,28,Giáo án Toán 12,1,Giáo án Vật Lý,3,Giáo dục,193,Giáo dục STEM,5,Giáo trình - Sách,78,Giới hạn,22,GS Hoàng Tụy,5,GSP,6,Gương sáng,223,Hàm số lượng giác,1,Hằng số Toán học,19,Hệ thức lượng,1,Hình gây ảo giác,9,Hình học,7,Hình học 10,1,Hình học 11,3,Hình học 12,10,Hình học 7,2,Hình học 9,3,Hình học không gian,145,Hình học Oxyz,5,Hình học phẳng,100,Học bổng - du học,13,Học sinh giỏi,15,Học Sinh Giỏi,5,Học sinh giỏi Quốc gia,1,Học sinh giỏi Toán,2,HSA - TSA,1,HSG Quốc Gia,9,HSG Toán,5,IMO,51,Kế hoạch bài dạy,5,Khái niệm Toán học,66,Khảo sát & Đề thi,1,Khảo sát chất lượng,1,Khảo sát hàm số,63,Khảo sát HSG,2,Khoảng cách,1,Kí hiệu Toán học,15,Kiểm tra định kì,1,LaTex,14,Lịch sử Toán học,78,Linh tinh,7,Logic,10,Luận văn,1,Luyện thi Đại học,230,Lượng giác,77,Lương giáo viên,2,Ma trận đề thi,21,MathType,7,Mẫu số liệu,1,McMix Pro,3,Mệnh đề và Tập hợp,2,Microsoft phỏng vấn,11,MTBT Casio,29,Mũ và Logarit,45,MYTS,8,Nghịch lí Toán học,11,Ngô Bảo Châu,39,Nhân vật Toán học,1,Nhiều cách giải,38,Những câu chuyện về Toán,15,OLP-VTV,33,Olympiad,377,Olympic Toán học,1,Ôn tập,1,Ôn thi,1,Ôn thi ĐGNL,1,Ôn thi giữa kì,1,Ôn thi Giữa kì,1,Ôn thi giữa kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ,1,Ôn Thi Giữa Kỳ,1,Ôn thi Giữa kỳ 1,1,Ôn Thi HK2,1,Ôn thi học kỳ 1,1,Ôn thi HSG,3,Ôn Thi HSG,2,Ôn thi THPT,1,Ôn Thi THPT,1,Ôn Thi THPTQG,1,Ôn thi Tốt nghiệp THPT,1,Ôn thi vào 10,1,Perelman,7,Phần mềm Toán,26,Phân phối chương trình,11,Phụ cấp thâm niên,3,Phương pháp giảng dạy,2,Phương trình hàm,4,Phương trình lượng giác,2,Quy hoạch động,1,Sách giáo khoa,5,Sách giáo viên,15,Sách Giáo Viên,10,Sách Giấy,5,Sai lầm ở đâu?,13,Sáng kiến kinh nghiệm,10,SGK Mới,71,SGK Toán,1,SGK Toán 12,1,SGK-Toan,39,Số học,69,Số hữu tỉ,1,Số phức,34,Sổ tay Toán học,4,Số thực,1,T11C1,7,T11C2,9,T11C3,5,T11C4,17,T11C5,10,T12C1,19,T12C2,12,T12C3,5,T12C4,19,T12C5,28,T12C6,16,T12KNTT,44,T12OT,6,T9C1,6,T9C10,3,T9C2,9,T9C3,15,T9C4,17,T9C5,30,T9C6,9,T9C7,5,T9C8,5,T9C9,18,Tài liệu dạy học,1,Tài liệu tập huấn,1,Tài liệu THPT,1,Tạp chí Toán học,39,Tập hợp,1,TestPro Font,1,THCS,1,Thi HSG,2,Thiên tài,97,Thống kê,21,Thơ - nhạc,8,Thủ thuật BLOG,14,Thuật toán,3,Tích phân,116,Tiểu học,1,Tính chất cơ bản,20,TKXS,57,Toán 1,3,Toán 10,276,Toán 11,394,Toán 12,911,Toán 2,3,Toán 3,3,Toán 4,1,Toán 5,1,Toán 6,7,Toán 7,11,Toán 8,5,Toán 9,315,Toán Cao cấp,27,Toán Chuyên,1,Toán học Tuổi trẻ,26,Toán học - thực tiễn,103,Toán học & AI,1,Toán Học Sinh Giỏi,1,Toán học Việt Nam,29,Toán HSG,2,Toán Lào Cai,1,Toán nâng cao,1,Toán PISA,5,Toán THCS,29,Toán thực tế,82,Toán Tiểu học,9,Tổ hợp,55,Tra Cứu Lịch Âm,1,Trắc nghiệm Toán,223,TSTHO,5,TTT12O,1,Tuyển dụng,9,Tuyển sinh,278,Tuyển sinh 10,2,Tuyển sinh lớp 10,1,Tuyển sinh lớp 6,8,Tỷ lệ chọi Đại học,6,Ứng dụng đạo hàm,4,Ứng dụng Đạo hàm,2,Vật Lý,23,Vẻ đẹp Toán học,109,Vĩnh Long,1,Vũ Hà Văn,2,Xác suất,68,
ltr
item
Toán Học Việt Nam: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nhất biến – Lý thuyết và ví dụ minh họa
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nhất biến – Lý thuyết và ví dụ minh họa
Chuyên đề Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=(ax+b)/(cx+d) - lý thuyết và ví dụ có lời giải, mở rộng: trục đối xứng - công thức xác định phương trình.
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEiPueEr8xt-RRsp9Xv4kmFezPot53VpK1am2PtmgrGQbJQ33s6Eqww90u2RKlRLsMnU4qJjiSIBzl2viNe4GypBuK-dr8i3oJAp-mY6OLE5dVBn3Y0QWrrVFPYAOY7G7B9DXdAoEtgFAI1dYPI-HM77h9gSXFg32kgQSyU5k7tL9B0BbHbvQ3Mc6ZxRNCy-/s1600/tam-dx-truc-dx.png
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEiPueEr8xt-RRsp9Xv4kmFezPot53VpK1am2PtmgrGQbJQ33s6Eqww90u2RKlRLsMnU4qJjiSIBzl2viNe4GypBuK-dr8i3oJAp-mY6OLE5dVBn3Y0QWrrVFPYAOY7G7B9DXdAoEtgFAI1dYPI-HM77h9gSXFg32kgQSyU5k7tL9B0BbHbvQ3Mc6ZxRNCy-/s72-c/tam-dx-truc-dx.png
Toán Học Việt Nam
https://www.mathvn.com/2026/06/tam-oi-xung-cua-o-thi-ham-so-nhat-bien.html
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/
https://www.mathvn.com/2026/06/tam-oi-xung-cua-o-thi-ham-so-nhat-bien.html
true
2320749316864824645
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts XEM TẤT CẢ Xem thêm Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS Xem tất cả BÀI ĐỀ XUẤT CHO BẠN LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Về Trang chủ Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy Mục lục bài viết